THEY AIM in Vietnamese translation

[ðei eim]
[ðei eim]
họ nhắm đến
they target
they aim
mục tiêu của họ
their goal
their target
their aim
their objective
their purpose
họ muốn
they want
they wish
they would like
they wanna
they desire
they need
they prefer
họ đặt mục tiêu
it aims
they set goals
họ nhằm
they aimed at
its

Examples of using They aim in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
First, they aim to support Thailand's small and medium-sized enterprises by
Thứ nhất, họ muốn hỗ trợ các doanh nghiệp vừa
They aim for investment opportunities that could generate strong gains in the next 12 to 24 months.
Họ nhắm đến các cơ hội đầu tư có thể tạo ra lợi nhuận mạnh mẽ trong 12 đến 24 tháng tới.
A secret organization named C.H.A.O.S has been established by the dictators who lost their power and now they aim at world domination.
Một tổ chức bí mật có tên là CHAOS đã được thành lập bởi các nhà độc tài bị mất quyền lực của họ và bây giờ họ nhằm mục đích thống trị thế giới.
They aim to solve the world's coming housing crisis by building low-cost, good houses.
Họ đặt mục tiêu giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở thế giới sắp tới bằng cách xây dựng những ngôi nhà tốt, giá rẻ.
They aim for a simple existence, and are often quite content with very little.
Mục tiêu của họ cho một cuộc sống đơn giản, và thường khá nội dung với rất ít.
They aim"to improve understanding of open standards and their implementations in open source.".
Họ nhằm tới“ để nâng cao sự hiểu biết của các tiêu chuẩn mởvà những triển khai của chúng trong nguồn mở”.
Publishers and advertisers don't know anything about you; they aim for particular keywords that the browser can match internally.
Các nhà xuất bản và nhà quảng cáo không biết gì về bạn; họ nhắm đến các từ khóa cụ thể mà trình duyệt có thể phù hợp với nội bộ.
These are the skills that your employees may not be familiar with-but should, if they aim to move up within the organization.
Đây là những kỹ năng mà nhân viên của bạn có thể không quen thuộc nhưng nên biết nếu họ muốn thăng tiến trong công ty.
As other game providers, they aim to stand out, in a today, crowded iGaming market.
Là những nhà cung cấp trò chơi khác, họ đặt mục tiêu nổi bật, trong một thị trường iGaming đông đúc ngày nay.
They aim to capture 10% of market share in 2013(having had 5% in 2010) and to become the third big player by 2015.
Mục tiêu của họ là giành lại 10% thị phần vào năm 2013( khi đã có 5% trong năm 2010) và trở thành“ người chơi” lớn thứ ba vào năm 2015.
They aim for the same level of service across the board and excellence in all areas.
Họ nhắm đến cùng một mức độ dịch vụ trên toàn hội đồng và xuất sắc trong tất cả các lĩnh vực.
These are the skills that your employees may not be familiar with- but should, if they aim to move up within the organization.
Đây là những kỹ năng mà nhân viên của bạn có thể không quen thuộc nhưng nên biết nếu họ muốn thăng tiến trong công ty.
They aim to become the global digital currency trading platform in Asia.
Họ đặt mục tiêu trở thành sàn giao dịch tiền kỹ thuật số toàn cầu ở châu Á.
They aim to ensure the adherence to the rules and regulations in order to protect customers against financial fraud.
Mục tiêu của họ là để đảm bảo việc tuân thủ các quy tắc và quy định nhằm bảo vệ khách hàng trước nạn gian lận tài chính.
Of people are convinced they are incapable of achieving great things, so they aim for mediocre.
Mọi người bị thuyết phục rằng họ không có khả năng để đạt được những thứ tuyệt vời, vì vậy họ nhắm đến cuộc sống tầm thường.
As a next step, they aim to map all the areas of the human genome that folate deficiency may affect.
Bước tiếp theo, họ đặt mục tiêu lập bản đồ tất cả các khu vực trong bộ gen của con người mà sự thiếu hụt folate có thể ảnh hưởng.
They aim to help people who are struggling with problems related to the appearance of fungi on the skin.
Mục tiêu của họ giúp đỡ những người đang phải vật lộn với những vấn đề liên quan đến sự xuất hiện của nấm trên da.
Of people are convinced they are incapable of achieving great things, so they aim for mediocre.
Mọi người tin rằng họ không có khả năng đạt được những điều vĩ đại, vì vậy họ nhắm đến mức tầm thường.
They aim to provide users with the needed nutrition and vitamins while trying to get into a good shape.
Mục tiêu của họ để cung cấp cho người dùng với các chất dinh dưỡng cần thiết và các vitamin trong khi cố gắng để có được vào một thân hình cân đối.
for the most part they aim for fun and playful.
phần lớn họ nhắm đến sự vui vẻ và vui tươi.
Results: 232, Time: 0.0473

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese