THEY BREAK in Vietnamese translation

[ðei breik]
[ðei breik]
họ phá vỡ
they break
they disrupt
họ đột nhập
họ vi phạm
they violate
they break
they breach
they infringe
transgressed
chúng vỡ ra
they break
they rupture
chúng bị vỡ
they break
chúng bị hỏng
they are damaged
they are broken
they get damaged
họ phá hỏng
they ruin
họ bị gãy
they break
chia tay
break up
split
farewell
parting
separation
splitting
goodbye
chúng sẽ hỏng
chúng bị đứt

Examples of using They break in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Should they break the cycle?
Có nên phá vỡ các vòng tròn?
They break the records for rotation speeds.”.
Chúng phá vỡ các kỷ lục về tốc độ quay".
If they break, they're hazardous.
Nếu họ chập, thì hóa nguy hiểm.
They break it open and drag me out.
Chúng phá cửa và lôi tôi ra.
If they break through.
Nếu họ vượt qua.
So eventually they break. They can't bend.
Thế là đến cuối cùng họ bị bẻ gãy. Họ không thể uốn.
They break windows.
Chúng phá cửa sổ.
They break everything.
Chúng phá phách mọi thứ.
I'm fine as long as they break up.
Chỉ cần họ chia tay là tớ ổn thôi.
When they break those rules, money is automatically placed into savings.
Nếu vi phạm những quy tắc trên thì tự động bỏ tiền vào quỹ tiết kiệm.
If flower shoots appear during this period, they break off.
Nếu nụ hoa hình thành trong thời gian này, chúng sẽ vỡ ra.
People let their hair down when they break bread.
Đặt muỗng xuống trong lúc bẻ bánh mì.
But if you bend them too much, they break.
Nếu bạn bẻ cong chúng quá nhiều, chúng sẽ vỡ.
What happens if they break 1000?
Điều gì xảy ra nếu nó phá vỡ 1400?
People go to Prison because they Break the law.
Người ta đi tù vì vi phạm pháp luật.
Rails not only wear but they break also.
Rails không chỉ mặc mà còn phá vỡ.
Sometimes they break me.
Đôi khi làm ta vỡ.
circumstance, eventually they break apart.
những lý do khác nên chúng tôi chia tay.
They make up the rules and then they break them themselves.
Đặt ra những nguyên tắc rồi cuối cùng chính mình lại phá vỡ nó.
When protein breaks down in our bodies they break into strong acids.
Khi protein bị phá vỡ trong cơ thể chúng ta chúng đột nhập vào axit mạnh.
Results: 218, Time: 0.0585

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese