THEY WARN in Vietnamese translation

[ðei wɔːn]
[ðei wɔːn]
họ cảnh báo
they warn
they caution
they alert
họ cảnh cáo
they warned

Examples of using They warn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The dream book for the whole family also tells you what big cockroaches are dreaming about: they warn that a person pays little attention to reality, preferring to stay in illusions and dreams.
Cuốn sách mơ ước cho cả gia đình cũng cho bạn biết những con gián lớn mơ về điều gì: họ cảnh báo rằng một người không chú ý đến thực tế, thích ở trong ảo tưởng và giấc mơ.
They warn, for the first time, that older people in Europe and the East Mediterranean are particularly vulnerable to extremes of heat,
Nghiên cứu cũng lần đầu tiên cảnh báo rằng người già ở châu Âu và Đông Địa Trung
They warn drivers of the presence and approaching emergency vehicles, railroad crossing,
Cảnh báo trình điều khiển sự hiện diện và/
Not like apoptosis, which is a silent form of cell death, when cancer cells die through CICD, they warn the immune system through the release of inflammatory proteins.
Không giống như quá trình gây chết tế bào, apoptosis, dạng gây chết tế bào“ im lặng” khi các tế bào ung thư chết qua CICD, chúng cảnh báo hệ miễn dịch qua giải phóng protein viêm.
Mosquitoes for communication use ultrasound, which produce their wings- a subtle sound of a certain frequency, they warn their relatives about the danger.
Muỗi sử dụng siêu âm để liên lạc, chúng tạo ra bằng đôi cánh của chúng- với âm thanh tinh tế của một tần số nhất định, chúng cảnh báo người thân của chúng về nguy hiểm.
great spirits in human form are thrown up; like semaphores in the night they warn of danger ahead.
tựa những trụ điện báo trong đêm, báo trước hiểm nguy đe doạ trước mặt.
While most analysts generally want to see US commitment to such operations continue, they warn that any future US administration needs to watch out for three problem scenarios: China pushing back on US interpretation of surveillance and freedom of navigation;
Trong khi phần lớn các nhà phân tích muốn nhìn thấy cam kết của Mỹ tiếp tục các cuộc tuần tra như vậy, họ cảnh báo rằng bất cứ một Chính phủ tương lai nào của Mỹ cũng cần nghiên cứu kỹ lưỡng kịch bản của ba vấn đề: Trung Quốc sẽ đẩy lui vai trò của Mỹ về giám sát và tự do hàng hải;
It is, as they warn, a type of malignant tumor whose incidence is increasing alarmingly especially in Western and developed countries, while in Spain the survival at 5 years after diagnosis is
Đó là, như họ cảnh báo, một loại khối u ác tính có tỷ lệ mắc đang gia tăng đáng báo động đặc biệt
They do two things: They warn you or they try to attract you and say,"We need to mate.".
Bọn họ làm 2 thứ Họ cảnh cáo bạn hoặc thu hút bạn và nói:" Chúng ta là bạn đi".
The study found that the case fatality rate for patients diagnosed with the disease in the Chinese city of Wuhan- where the outbreak emerged at the end of last year- is 18 per cent, but they warn that there is“high uncertainty” with this figure.
Các nhà nghiên cứu tại Đại học Hoàng gia, London cho biết tỷ lệ tử vong trong trường hợp bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh tại thành phố Vũ Hán của Trung Quốc- nơi dịch bệnh bùng phát vào cuối năm ngoái- là 18%, nhưng họ cảnh báo rằng có" sự không chắc chắn cao" với con số này.
They do two things: They warn you or they try to attract you and say,"" We need to mate.""
Bọn họ làm 2 thứ Họ cảnh cáo bạn hoặc thu hút bạn
What makes these arrangements function as institutions of conflict management is that they entail a double"commitment technology:" they warn the potential"winners" of social conflict that their gains will be limited, and assure the"losers" that they will not be expropriated.
Điều mà làm cho các dàn xếp xã hội này vận hành như những thể chế giải quyết xung đột là: chúng tạo ra một“ công nghệ cam kết” kép- chúng cảnh báo“ người thắng” trong các xung đột xã hội rằng thắng lợi của họ sẽ có giới hạn, đồng thời đảm bảo với“ kẻ thua” rằng họ sẽ không bị tước đoạt.
threatening to our body: nerve cells are stimulated, and they warn us that there's a threat to our boy, and they fire up into the spinal cord
các tế bào thần kinh bị kích thích và chúng cảnh báo chúng ta rằng có một mối đe dọa đối với cậu bé của chúng ta,
They warned me about that.
Họ cảnh cáo tôi chuyện đó.
They warned me against that.
Họ cảnh cáo tôi chuyện đó.
They warned the soldiers,“Don't bring the prisoners from Judah here.
Họ cảnh cáo các quân sĩ rằng,“ Đừng mang các tù binh Giu- đa vào đây.
They warned me about this.
Họ cảnh cáo tôi chuyện đó.
They warned me to be careful the rest of the way.
Nó đã nhắc tôi cần cẩn thận cho phần còn lại của chuyến đi”.
They warned us.
They warned me about all these people.
Cảnh báo chúng ta về những người này.
Results: 87, Time: 0.0347

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese