THINKING ABOUT THAT in Vietnamese translation

['θiŋkiŋ ə'baʊt ðæt]
['θiŋkiŋ ə'baʊt ðæt]
nghĩ về điều đó
think about it
consider this
the thought of that
suy nghĩ về điều đó
think about that
thoughts on that
reflect on that
pondered that
nghĩ về chuyện đó

Examples of using Thinking about that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I never spent any time thinking about that.
Anh chưa bao giờ dành thời gian nghĩ về chuyện đó.
And believe me the terrorists are already thinking about that.”.
Tôi tin rằng những kẻ khủng bố đã suy nghĩ về điều đó”.
spend a minute thinking about that.
thử dành một phút nghĩ về chuyện đó đi.
Oh. I was just thinking about that earlier.
Ồ- Lúc này tớ đang bận nghĩ về chuyện đó.
I was just thinking about that earlier. Oh.
Ồ- Lúc này tớ đang bận nghĩ về chuyện đó.
I lie awake every night thinking about that.
Tớ thao thức hàng đêm nghĩ về chuyện đó.
I have been thinking about that, too,” Marek said.
Anh cũng đã nghĩ tới điều đó,” Marcus nói.
At the moment he was thinking about that.
Đúng lúc cậu đang suy ngẫm về điều đó.
Say that you are thinking about that person.
Nói rằng ngươi đang nghĩ về người ta đó.
Thinking about that.
Nghĩ đến những điều này.
I have been thinking about that,” Georgie said.
Cháu đang suy nghĩ về chuyện đó, Georgie," Cô nói.
Or where to start thinking about that.
Bắt đầu từ đâu chúng tôi lại nghĩ về nó.
I was thinking about that when I was watching‘La La Land.'.
Tôi đã nghĩ về những điều đó khi xem xong La La Land.
I remember thinking about that on my wedding night.
Và tôi đã suy nghĩ về điều đó trong ngày diễn ra đám cưới ấy.
I hate thinking about That!
Tôi thật ghét nghĩ đến chuyện đó!
We have been thinking about that,” said Bruce.
Bọn tôi đã nghĩ đến điều đó,” Bruce nói.
You know, um, I have been thinking about that.
Tôi đang nghĩ về nó. Chị biết là, um.
I was thinking about that just now.
Tôi cũng vừa nghĩ đến điều đó.
Were you thinking about that too?
Anh cũng đang suy nghĩ về việc đó à?
I don't feel good thinking about that.
nghĩ tới điều đó không khiến tôi thấy vui.
Results: 129, Time: 0.0777

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese