THIRST in Vietnamese translation

[θ3ːst]
[θ3ːst]
khát
thirsty
hungry
desire
hunger
lust
aspirations
thirst

Examples of using Thirst in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thirst for Romance.
Khát thèm lãng mạn.
Some of these are thirsty and know what they thirst for.
Một số trong họ đang khát và biết họ đang khát gì.
Even Lord El-Melloi II couldn't escape his thirst for knowledge.
Kể cả Lord El- Melloi II cũng không thể thoát khỏi sự thèm khát tri thức của mình.
You will never thirst again!
Bạn sẽ không bao giờ bị khát nữa!
Water is your best choice to satisfy your thirst.
Nước là sự lựa chọn tốt nhất cho tôi khát của bạn.
You were born out of violence and you thirst for it.
Cô nghĩ đến tự do và cô thèm khát nó.
That's because you may be mistaking thirst for hunger.
Vì bạn có thể đang nhầm lẫn giữa khát và đói đấy.
Why Does Diabetes Cause Thirst?
Tại sao bệnh tiểu đường khiến bạn khát?
But who will quench her thirst?
Vậy ai sẽ giải khát cho họ?
They will not thirst.
Họ sẽ không bị khát.
If there is no thirst, he stops.
Nếu cảm giác không có nước, nó dừng lại.
Afraid of myself when I thirst for fresh blood….
Sợ bản thân ta mỗi khi thèm máu tươi….
The rivers are our brothers, and they quench our thirst.
Những dòng sông là người anh em của chúng tôi, làm chúng tôi nguôi đi những cơn khát.
First comes thirst.
Đầu tiên là khát.
Sadly, many in the world thirst for clean water.
Vậy mà, rất nhiều người trên thế giới đang khát vì thiếu nước sạch.
Serve a cup of cold water to those who thirst.
Một chút ly nước lã dành cho người đang khát.
The more we consume the more we thirst.
Càng ăn nhiều chúng ta càng thèm khát.
Step 5: Thirst.
Bước 5: Khô.
We pray for those who thirst.
Chúng ta cùng cầu nguyện cho những ai đang khao khát.
A Different Reason for Thirst.
Các lý do khác nhau cho khô.
Results: 2040, Time: 0.0433

Top dictionary queries

English - Vietnamese