TO GUIDE US in Vietnamese translation

[tə gaid ʌz]
[tə gaid ʌz]
để hướng dẫn chúng ta
to guide us
to direct us
to instruct us
để hướng dẫn chúng tôi
to guide us
dẫn ta
lead us
takes us
guide us
brings us
show me
hướng dẫn mình
to guide us
để dẫn dắt chúng tôi
của chúng tôi dẫn dắt chúng tôi

Examples of using To guide us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The community provided four boats and 12 people to guide us up the river and through the dense and unforgiving forest.
Cộng đồng đã cung cấp bốn chiếc thuyền và người 12 để hướng dẫn chúng tôi lên sông và xuyên qua khu rừng rậm rạp và không thể tha thứ.
the Holy Spirit in our lives and in the life of the Church to guide us to the truth?
trong đời sống Hội Thánh để hướng dẫn chúng ta đến Chân Lý là gì?
Out in the sea of freedom, with no compass to guide us, with nothing to force our direction, we all sail onward.
Ra ngoài biển tự do, không có la bàn để hướng dẫn chúng tôi, không có gì để buộc hướng của chúng tôi, tất cả chúng tôi đều đi thuyền.
This is why we continually pray for holy spirit to guide us.
Đó là lý do tại sao chúng ta phải cầu nguyện để Thánh Linh liên tục hướng dẫn mình.
We therefore started looking at historical charts in order to see if we could set up some fixed rules to guide us.
Bởi vậy chúng tôi bắt đầu xem xét những biểu đồ lịch sử để xem liệu chúng ta sở hữu thể thiết lập 1 số lề luật nhất quyết để hướng dẫn chúng ta ko.
trust the Lord to guide us.
tin cậy Chúa hướng dẫn mình.
Along with the proportions, we added a few directional lines throughout the character to guide us in relation to his bodily gesture.
Cùng với các tỷ lệ, chúng ta đã thêm một vài đường nét định hình xuyên suốt nhân vật để hướng dẫn chúng ta liên quan đến cử chỉ cơ thể của anh ấy.
Therefore, we have chosen to pick professional outside help to guide us through negotiations.
Cho nên chúng tôi đang tìm kiếm sự giúp đờ chuyên nghiệp từ bên ngoài… để hướng dẫn chúng tôi trong quá trình đàm phán.
That's why, over the years, we have set up strong foundations to guide us, personally and professionally.
Đó là lý do tại sao, qua nhiều năm, chúng tôi đã thiết lập một nền tảng vững chắc để dẫn dắt chúng tôi cả về cá nhân và công việc.
Holy Spirit act in our life and in the life of the Church in order to guide us to the truth?
trong đời sống Hội Thánh để hướng dẫn chúng ta đến Chân Lý là gì?
was allocated to guide us to the marker post.
được phân bổ để hướng dẫn chúng ta đến bài marker.
There her motherhood opened to embrace every one of us, our lives, so as to guide us to her Son.
Ở đó tình mẫu tử của Mẹ đã lan rộng ra cho tới từng người chúng ta, ôm ấp cuộc sống của chúng ta, để hướng dẫn chúng con tới Người Con của Mẹ.
Siddhartha Mukherjee is the perfect person to guide us through the past, present, and future of genome science' Bill Gates.
Siddhartha Mukherjee- con người tài ba đã dẫn dắt chúng ta đi qua cả quá khứ, hiện tại và tương lai của khoa học về gen.”- Bill Gates.
Brothers and sisters, the path on which Jesus wishes to guide us is a path of hope for all.
Anh chị em thân mến, con đường mà Chúa Giêsu muốn dẫn chúng ta đi là con đường hy vọng cho tất cả mọi người.
Let us ask the Virgin Mary to guide us each day on the path of humility.
Chúng con nguyện xin Mẹ Maria Đồng trinh hướng dẫn chúng con mỗi ngày trên con đường khiêm cung.
He promises to guide us safely through any trial or hardship we may have to undergo for his sake.
Người hứa sẽ hướng dẫn chúng ta an toàn qua bất cứ khó khăn hay thử thách nào chúng ta có thể chịu vì Người.
Father, You have promised to guide us through the ups and downs and decisions we face in life.
Cha ôi, Ngài đã hứa sẽ hướng dẫn chúng con qua những thăng trầm và trong những quyết định mà chúng con đối diện trong đời.
Matt has been great to hold us accountable and to guide us through his travel hacking tips.
Matt đã rất tuyệt khi giữ chúng tôi có trách nhiệm và hướng dẫn chúng tôi thông qua các mẹo hack du lịch của anh ấy.
Without the books to guide us, we don't really know what's going to happen(or, we're not supposed to).
Không có sách hướng dẫn chúng tôi, chúng tôi không thực sự biết điều gì sẽ xảy ra( hoặc, chúng tôi không supposed).
Spirits are trying to guide us all the time by giving us signs throughout the day.
Những linh hồn đang cố gắng hướng dẫn bạn đi đúng hướng sẽ gửi cho bạn những dấu hiệu suốt cả ngày.
Results: 215, Time: 0.0532

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese