TO THESE CHANGES in Vietnamese translation

[tə ðiːz 'tʃeindʒiz]
[tə ðiːz 'tʃeindʒiz]
với những thay đổi này
with these changes

Examples of using To these changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Although your body may not respond immediately to these changes, your goal is to find long-term, not temporary, solutions.
Mặc dù cơ thể có thể trả lời ngay lập tức cho những thay đổi này, mục tiêu là tìm giải pháp dài hạn, không phải tạm thời.
IRCC's report alludes to these changes having had an effect on the occupations and place of residence of invited candidates.
Báo cáo của IRCC ám chỉ đến những thay đổi này đã có những tác động đến ngành nghề và nơi định cư của ứng viên.
Previous to these changes, Kayle's support spells could often be cast completely off-screen from her opponents.
Trước những thay đổi này, những kỹ năng hỗ trợ của Kayle có thể dễ dàng được tung ra từ ngoài màn hình của đối phương.
GSMB's effective response to these changes has fueled the demand for more and more academic programs spread throughout the school year and summer.
Phản ứng GSMB của những thay đổi này đã làm tăng nhu cầu ngày càng nhiều các chương trình học thuật lan truyền trong suốt năm học và mùa hè.
In addition to these changes, Facebook is updating its"Why am I seeing this ad?" tool to make it even more transparent than before.
Ngoài những thay đổi này, Facebook còn đang cập nhật công cụ“ Tại sao tôi nhìn thấy quảng cáo này?” để tăng cường tính minh bạch.
There is no pattern to these changes, though a single patch will not change more than once within an 18-hour period.
Không có mô típ chung cho những thay đổi này, mặc dù một miếng vá sẽ không biến đổi nhiều hơn một lần trong khoảng thời gian 18 giờ.
To adapt to these changes and manage the risks, more detailed information
Để thích ứng với những thay đổi và quản lý rủi ro,
Those resistant to these changes have predicted the breakdown of society and said that families are under attack.
Những người chống lại những thay đổi này đã dự đoán sự tan vỡ của xã hội và nói rằng các gia đình đang bị tấn công.
IDS is the agency that helps companies adjust to these changes by adopting a new strategy: Inbound Marketing.
Và các doanh nghiệp cũng đang thích ứng với những thay đổi đó bằng chiến lược mới: Inbound marketing.
A huge company that won't pay attention to these changes will be seriously affected”.
Những công ty lớn nếu không chú ý đến thay đổi này sẽ rất dễ bị tổn thương".
Although your body may not respond immediately to these changes, you should aim at long-term goals and not temporary solutions.
Mặc dù cơ thể bạn có thể không đáp ứng ngay tức thì với các thay đổi này, mục tiêu của bạn là phải tìm kiếm các biện pháp lâu dài chứ không phải tạm thời.
Your cardiovascular and nervous systems are able to adjust to these changes, and there's adequate blood flow to your brain.
Hệ thống tim mạch và thần kinh của bạn thường có thể điều chỉnh những thay đổi này và duy trì lượng máu lưu thông trong não của bạn.
If species did not adapt to these changes in the weather and temperature,
Nếu các loài không thích nghi với những thay đổi về thời tiết
Adapting to these changes in climate is not easy for millions of people living on or below the poverty line.
Thích nghi với những thay đổi của khí hậu là không dễ dàng đối với hàng triệu người sống trên hoặc dưới mức nghèo khổ.
Although your body may not respond immediately to these changes, your goal is to find long-term, not temporary, solutions.
Mặc dù cơ thể bạn có thể không đáp ứng ngay tức thì với các thay đổi này, mục tiêu của bạn là phải tìm kiếm các biện pháp lâu dài chứ không phải tạm thời.
Many of the benefits of intermittent fasting are related to these changes in hormones, gene expression and function of cells.
Những lợi ích của việc nhịn ăn liên tục hầu hết đều liên quan tới sự thay đổi về hormone, biểu hiện gen và chức năng tế bào.
Please pay attention to these changes and adjust your trading strategy if necessary.
Xin lưu ý sự thay đổi này trong tài khoản của bạn và thay đổi chiến lược giao dịch của bạn nếu cần thiết.
As we grow in our experience of prayer we learn how to adjust to these changes.
Khi chúng ta có kinh nghiệm cầu nguyện, chúng ta sẽ biết cách điều chỉnh những thay đổi.
file their case and secure their visa prior to these changes take effect.
bảo đảm thị thực trước khi những thay đổi này có hiệu lực.
Organized labor, rooted in industries such as steel and heavy machinery, has had trouble responding to these changes.
Lao động có tổ chức trong các ngành công nghiệp như sản xuất thép và máy móc hạng nặng gặp khó khăn khi đáp ứng lại những thay đổi đó.
Results: 146, Time: 0.0342

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese