TOO TECHNICAL in Vietnamese translation

[tuː 'teknikl]
[tuː 'teknikl]
quá kỹ thuật
too technical
overly technical

Examples of using Too technical in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Too technical for me to explain.
Quá mang tính kỹ thuật để có thể giải thích.
That was already too technical for me.
Đó là quá kỹ thuật cho tôi khi đó.
The site is too technical for novice users.
Các trang web là quá kỹ thuật cho người dùng mới.
I shall try to be not too technical.
Tôi sẽ cố gắng không quá kỹ thuật.
I will try not to get too technical.
Tôi sẽ cố gắng không quá kỹ thuật.
It's all too technical for me to explain.
Kỹ thuật của tôi là quá phức tạp để giải thích.
However, they are too technical to discuss in length.
Tuy nhiên, họ quá kỹ thuật để thảo luận về chiều dài.
Always thought it might be a bit too technical?
Luôn luôn nghĩ rằng nó có thể là một chút quá kỹ thuật?
All of this data may seem a bit too technical….
Tất cả các dữ liệu này có vẻ hơi quá kỹ thuật….
It is too technical; I can't do it.
Công nghệ khó quá, tôi không thể làm.
Expert coaches uniformly avoid overloading performers with too much or too technical information.
Huấn luyện viên chuyên gia thống nhất tránh quá tải người biểu diễn với quá nhiều hoặc quá nhiều thông tin kỹ thuật.
Without getting too technical, routers can broadcast their networks on different channels.
Không quá kỹ thuật, router có thể truyền mạng trên nhiều kênh khác nhau.
The subject may sound too technical but the underlying principle is pretty basic.
Đối tượng có thể nghe quá kỹ thuật nhưng nguyên tắc cơ bản là khá cơ bản.
Without getting too technical, a polarizer filters out some light that is polarized.
Không phải giải thích quá kỹ thuật, bộ lọc phân cực sẽ lọc ra một số ánh sáng bị phân cực.
please do not in terms too technical.
xin vui lòng không về quá kỹ thuật.
Without getting too technical, the body loses fat by converting it into usable energy.
Không quá kỹ thuật, cơ thể mất chất béo bằng cách chuyển đổi nó thành năng lượng sử dụng được.
Without getting too technical, there are two types of motor you can choose from.
Nếu không quá kỹ thuật, có hai loại động cơ mà bạn có thể lựa chọn.
Literal word-for-word translations may sound inappropriate, artificial or too technical in the target language.
Những bản dịch từ ngữ theo nghĩa đen có vẻ không phù hợp, giả tạo hoặc quá kỹ thuật trong mục tiêu ngôn từ.
Sadly most WordPress SEO Tips guides are too technical for new users to get started.
Đáng buồn thay hầu hết WordPress SEO hướng dẫn quá kỹ thuật cho người dùng mới để bắt đầu.
I don't want to get too technical but these are called core memories.
Tớ không muốn nói nhiều về kĩ thuật, nhưng đây được gọi là những ký ức cốt lõi.
Results: 385, Time: 0.0337

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese