TRAUMA in Vietnamese translation

['trɔːmə]
['trɔːmə]
chấn thương
injury
trauma
traumatic
injured
tổn thương
damage
hurt
lesions
injury
harm
injured
wounded
vulnerability
trauma
vulnerable
trauma
sang chấn
trauma
traumatic
chấn thương tâm lý
psychological trauma
traumatic
trauma
psychological injury
PTSD
vết thương
wound
injury
trauma
scar
lesion
sore
sang chấn tâm lý
psychological trauma

Examples of using Trauma in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They rarely survive the trauma.
Họ hiếm khi sống sót sau chấn thương.
Stay buried. Nothing can be gained from Rosalind reliving this trauma.
Chôn nguyên. Chẳng có gì hay khi ép Rosalind hồi tưởng lại nỗi đau này.
You can never take away the trauma.
Bạn không thể loại bỏ các tổn thương.
Not without some kind ofcorresponding external trauma.
Không thể có mà không có một vết thương tương xứng bên ngoài.
Something happened a couple years back that caused me severe psychological trauma.
Có chuyện xảy ra vài năm trước khiến cháu bị sang chấn tâm lý nặng.
A bullet in the head would normally indicate significant brain trauma.
Một viên đạn bắn vào đầu thường gây ra các tổn thương não.
The People Who Become Geniuses After Brain Trauma.
Những người đột nhiên thành thiên tài sau khi bị chấn thương não.
The Best Medicine For Confronting Trauma Is To Be Present.
Thuốc tốt nhất để đối mặt với chấn thương là có mặt.
The study also found that those who had had childhood trauma were biologically 1.06 years older, on average, than people who had not experienced trauma.
Nghiên cứu cũng phát hiện ra rằng những người bị tổn thương thời thơ ấu trung bình về mặt sinh học lớn hơn 1,06 tuổi so với những người không bị tổn thương.
Ulrich was impressed by Cliff Burton's performance with Trauma at The Troubadour and offered to let him join the group.
Ulrich ấn tượng màn biểu diễn của Cliff Burton với Trauma tại The Troubadour và mời anh ta gia nhập nhóm.
Controlled reduction of consumption would reduce the trauma of this change assuming no technological changes increase the planet's carrying capacity.
Giảm kiểm soát của sẽ tiêu thụ giảm tổn thương này, thay đổi giả sử không có công nghệ thay đổi các hành tinh của khả năng thực hiện.
Previous research suggests people who suffer severe emotional trauma have signs of inflammation, which implies their immune systems are constantly'fired-up'.
Nghiên cứu trước đó cho thấy những người bị sang chấn cảm xúc có các dấu hiệu viêm, cho thấy hệ miễn dịch của họ liên tục“ quá tải”.
Blunt trauma, blunt injury, non-penetrating trauma or blunt force trauma refers to physical trauma to a body part, either by impact,
Blunt trauma, non- penetrating trauma Chấn thương kín là chấn thương vật lý đối với một bộ phận cơ thể,
might suffer long term emotional trauma if their caretaker or parent is a heavy drinker or alcoholic.
biệt nhạy cảm và có thể chịu tổn thương tình cảm lâu dài khi cha mẹ hoặc người chăm sóc là người nghiện rượu hoặc nghiện rượu nặng.
The film dives into what happens in the future and the trauma caused by replacing something artificial with something in real life.
Phim đi sâu vào những điều diễn ra trong tương lai và chấn thương tâm lý gây ra khi thay thế một cái gì đó nhân tạo bằng một thứ trong đời thực.
Since stress and trauma are common causes of nightmares, you need to address these underlying issues in order to solve the problem.
Bởi vì sự căng thẳng và sang chấn là những nguyên nhân thường gặp gây ra ác mộng nên bạn cần phải xác định những vấn đề tiềm ẩn này để giải quyết được vấn đề.
can suffer long-lasting emotional trauma when a parent or caretaker is an alcoholic or heavy drinker.
có thể chịu tổn thương tình cảm lâu dài khi cha mẹ hoặc người chăm sóc là người nghiện rượu hoặc nghiện rượu nặng.
Ulrich was impressed by Cliff Burton's performance with Trauma at The Troubadour in West Hollywood,
Ulrich ấn tượng màn biểu diễn của Cliff Burton với Trauma tại The Troubadour
To close friends, it was a trauma which even after decades remained unhealed.
Riêng đối với bạn bè ông, đó là một vết thương mà ngay cả sau nhiều thập kỷ vẫn còn khó lành.
Previous research has shown people who suffer severe emotional trauma have signs of inflammation,
Nghiên cứu trước đó cho thấy những người bị sang chấn cảm xúc có các dấu hiệu viêm,
Results: 3167, Time: 0.0733

Top dictionary queries

English - Vietnamese