Examples of using
Tribunal
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
China's noncompliance with the decision is likely to damage its international image, but the tribunal has no enforcement mechanism.
Việc Trung Quốc không tuân thủ quyết định của tòa án chắc chắn sẽ làm tổn hại hình ảnh quốc tế của nước này, nhưng PCA không có cơ chế thực thi quyết định.
The Khmer Rouge Tribunal in Cambodia began hearings less than two weeks ago.
Tòa án xét xử Khmer Đỏ tại Kampuchea bắt đầu các vụ xử cách đây chưa đầy 2 tuần.
The five-member Arbitral Tribunal is chaired by Judge Thomas A. Mensah of Ghana.
Hội đồng xét xử gồm 5 thành viên dưới sự chủ tọa của Thẩm phán Thomas A. Mensah đến từ Ghana.
The landlord must send you a copy of their application to the Tribunal.
Chủ nhà phải gởi cho quý vị một bản sao đơn xin họ nộp cho Tòa Tài Phán.
The tribunal issued a strong rebuke to those who would use coercion to have their way on the seas.
Toà trọng tài đã đưa ra một lời khiển trách cứng rắn cho những ai sử dụng hành vi cưỡng chế để đạt được mục tiêu của mình trên các vùng biển.
The Khmer Rouge tribunal now under way,
Tòa án xét xử Khmer Đỏ đang diễn tiến,
Be seated. This ad hoc tribunal of the National Academy is now in session.
Buổi xét xử đặc biệt của Viện hàn lâm quốc gia được mở. Ngồi xuống.
If possible, you should apply for an urgent rehearing by going to the Tribunal in person.
Nếu có thể được, quý vị nên nộp đơn xin mở phiên xử tái thẩm khẩn cấp bằng cách đích thân đến Tòa Tài Phán.
you should apply to the Tribunal as soon as possible.
nộp đơn với Tòa Tài Phán càng sớm càng tốt.
(b) that the Tribunal has manifestly erred in the appreciation of the facts, including the appreciation of relevant domestic law; or.
( b) hội đồng tài phán đã phạm sai sót một cách rõ ràng trong quá trình nhìn nhận các sự việc, kể cả việc nhìn nhận đối với quy định pháp luật quốc gia có liên quan; hoặc.
But tribunal spokesman Reach Sambath said Wednesday that Khieu Samphan is not yet under arrest.
Nhưng phát ngôn viên của tòa án là ông Reach Sambath hôm nay tuyên bố ông Khiêu Samphan hiện nay chưa bị bắt.
Mexico's election tribunal says it will ratify the election results by no later than September 6.
Hội đồng bầu cử Mexico cho biết họ sẽ chính thức xác nhận kết quả bầu cử trước ngày 6/ 9.
In case of necessity, the Arbitration Tribunal can request the parties to supply documents under the forms decided by the Tribunal.
Trong trường hợp cần thiết Hội đồng Trọng tài có thể yêu cầu các bên cung cấp tài liệu theo hình thức mà Hội đồng Trọng tài quyết định.
All(tribunal members) are very knowledgeable people, and people of integrity.
Tất cả các thành viên của tòa là người rất am hiểu luật và là con người toàn vẹn.
The paramour told the tribunal that the ring was a Christmas gift, a claim her ex-lover didn't dispute.
Bà nhân tình nói với tòa rằng chiếc nhẫn đó là quà Giáng sinh, và nhân tình cũ của bà không phản bác điều đó.
When such an agreement is reached after the constitution of the Tribunal, it shall take effect only with the Tribunal's consent.
Bất kỳ thỏa thuận như vậy được ký kết sau để hiến pháp của Tòa án Trọng tài sẽ có hiệu lực chỉ được sự chấp thuận của Hội đồng trọng tài..
Although the tribunal ruling will ease supply shortages in the coming months, many residents are still struggling
Mặc dù phán quyết của tòa án sẽ giảm bớt tình trạng thiếu nguồn cung trong những tháng tới,
It welcomed the tribunal decision and said it expected Beijing to abide by the final ruling next year.
Hoa Kỳ đã hoan nghênh quyết định của Tòa án và cho biết Bắc Kinh phải tuân thủ các phán quyết cuối cùng vào năm tới.
The owner told the tribunal, however, that Daunais was also let go"because of her bad attitude and for not smiling enough.".
Tuy nhiên, chủ nhà hàng nói với tòa rằng Daunais cũng bị sa thải vì“ có thái độ xấu và ít cười”.
Canon 1114- The judge and all tribunal officers are forbidden to accept any gifts whatsoever on the occasion of their functioning in a trial.
Ðiều 1456: Cấm thẩm phán và tất cả các viên chức trong tòa án nhận lãnh bất cứ quà tặng nào trong dịp thi hành việc phán xử.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文