Examples of using
Turmoil
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Investors are also worried about more turmoil in Greece after the resignation of its prime minister.
Giới đầu tư lo lắng về tình trạng bất ổn ở Hy Lạp sau khi thủ tướng của quốc gia này từ chức.
In spite of great difficulty and turmoil, Christianity is unquestionably expanding throughout Islamic world.
Dù có nhiều khó khăn và biến động, Cơ Đốc giáo chắc chắc đang lan ra toàn thế giới Hồi Giáo.
Year 2017 was really a year of turbulence and turmoil, a year when worries,
Thực sự là một năm đầy biến động và xáo trộn, một năm mà những lo âu,
Fifa has been in turmoil since May 2015,
FIFA đã lâm vào tình trạng rối loạn kể từ tháng 5 năm 2015,
Heightened turmoil in the Middle East could be harmful to both Chinese and U.S. interests.
Tình trạng bất ổn gia tăng ở Trung Đông có thể có hại cho lợi ích của cả Trung Quốc và Mỹ.
I'm glad my family turmoil can provide entertainment for you guys.
Tớ mừng là xáo trộn gia đình tớ\ N có thể cung cấp trò giải trí cho các cậu.
Market turmoil generated even steeper losses for large funds such as Pershing Square(which was down by 18.6% as of February 9th).
Biến động thị trường đã tạo ra mức thua lỗ còn tồi tệ hơn cho các quỹ đầu cơ lớn như Pershing Square, vốn đã thua lỗ 18,6% tính đến ngày 9.2.2016.
And with the current state of legislation and the turmoil in the industry we need to help save greyhound dogs everywhere.”.
Và với tình trạng lập pháp hiện tại và tình trạng rối loạn trong ngành công nghiệp, chúng ta cần phải cứu lấy giống chó greyhound khắp mọi nơi.”.
We have already seen turmoil in Turkey and in Argentina,
Chúng ta đã nhìn thấy xáo động ở Thổ Nhĩ Kỳ
we can walk through such turmoil and stay clean to tell the tale.
chúng ta có thể lướt qua những biến động như vậy và sống sạch để có thể kể câu chuyện của mình.
We judge that Tehran is willing to take more aggressive security measures in response to renewed turmoil," the document says.
Chúng tôi đánh giá rằng Tehran đã sẵn sàng thực hiện các biện pháp an ninh tích cực hơn để đối phó với tình trạng bất ổn mới," tài liệu viết.
inanimate object is scolded, we will experience not the slightest mental turmoil.
chúng ta sẽ kinh nghiệm sự xáo trộn tinh thần mỏng manh nhất.
The Japanese doctor said it was turmoil immune system because of excess acid.
Những bác sĩ Nhật cho rằng đó là tình trạng xáo trộn hệ thống miễn nhiễm vì dư thừa axít.
The turmoil has hampered efforts to fight Islamist insurgents who want to turn Somalia into a strict Islamic state.
Tình trạng rối loạn đã gây phương hại cho những nỗ lực chiến đấu chống lại phe nổi dậy Hồi giáo muốn biến Somalia thành một nước theo đạo Hồi có tính chất nghiêm khắc.
Sweden, such as countries world wide, entered a time of economic decrease and turmoil following the essential oil embargoes of 1973-74 and 1978-79.
Thụy Điển, giống như các nước trên toàn cầu, bước vào thời kỳ suy giảm kinh tế và biến động sau khi lệnh cấm vận dầu của 1973- 74 và 1978- 79.
The yen often attracts safe-haven bids in times of political tension and market turmoil.
Đồng yen thường hấp dẫn người mua trong những thời kỳ căng thẳng chính trị và xáo động thị trường.
Washington signaled potential new sanctions against the Venezuela's crude exports as the country descends further into political and economic turmoil.
Washington báo hiệu khả năng các lệnh trừng phạt mới chống lại xuất khẩu dầu thô của Venezuela khi nước này rơi vào tình trạng bất ổn kinh tế và chính trị.
courting new turmoil in the Middle East.
gây thêm xáo trộn trong vùng Trung Đông.
As global financial markets have descended into turmoil, there are mounting worries about the resilience of the global economy, too.
Khi các thị trường tài chính toàn cầu sa vào hoảng loạn, cũng có nhiều nỗi lo gia tăng về khả năng chịu đựng bền bỉ của nền kinh tế toàn cầu.
The Middle East will remain in turmoil, while demographic pressure and poor governance are burdening African societies.
Trung Đông sẽ vẫn trong tình trạng rối loạn, trong khi áp lực nhân khẩu học và sự quản trị yếu kém đang đè nặng lên các xã hội châu Phi.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文