stop whatever else you're doing and give them your undivided attention.
dâng tặng họ sự chú ý trọn vẹn của bạn.
As such you will cling to Christ more easily with an undivided heart.
Như thế, các con sẽ dễ dàng gắn bó với Ðức Kitô hơn, bằng một con tim không chia sẻ.
the baby cry and gets his mummy's undivided attention.
nhận được sự chú ý hoàn toàn của mẹ.
Everyone thinks you are his or her special friend, that they have your undivided attention.
Mọi người nghĩ rằng bạn là một người bạn rất đặc biệt của họ, họ nghĩ rằng họ có được sự quan tâm trọn vẹn của bạn.
Jerusalem west of the security barrier will remain undivided under Israeli sovereignty.
Jerusalem”: Jerusalem phía tây của hàng rào an ninh sẽ vẫn không bị chia cắt dưới chủ quyền của Israel.
countries but what is undivided remains most valuable: a mere smile
đất nước, nhưng những gì không phân chia vẫn có giá trị nhất:
The Mitakshara and Dayabhaga systems are the two schools of law that governs the Hindu Undivided Family in India.
Các Dayabhaga và Mitakshara là hai trường luật pháp điều chỉnh luật kế thừa của Gia đình Hindu Undivided theo luật Ấn Độ.
I wondered, but I kept my thoughts to myself and gave Janice my undivided attention.
Nhưng tôi giữ ý nghĩ này cho riêng mình và hoàn toàn chú tâm nghe Janice.
The hotel is typically not busy around midnight, which means that you will receive the undivided attention of the employee.
Khách sạn thường không phải bận rộn khoảng nửa đêm, có nghĩa là bạn sẽ nhận được sự quan tâm trọn vẹn của người lao động.
their own feelings and returning to a place of undivided certainty.
trở về một nơi chắc chắn không bị chia cắt.
The Dayabhaga and The Mitakshara are the two schools of lawthat govern the law of succession of the Hindu Undivided Family under Indian Law.
Các Dayabhaga và Mitakshara là hai trường luật pháp điều chỉnh luật kế thừa của Gia đình Hindu Undivided theo luật Ấn Độ.
he gives a love that is total and asks for an undivided heart….
Người đòi lại một trái tim trọn vẹn.
Israel claims the entire city as its own undivided capital.
Phía Israel tuyên bố toàn bộ thành phố này là thủ đô không thể chia cắt của riêng họ.
For sixty years, the principle of sovereignty of the people that we enthroned yesterday among us, has reigned there undivided.
Từ sáu mươi năm nay, cái nguyên lý về chủ quyền của dân- mà chúng ta mới làm lễ đăng quang hôm qua giữa chúng ta với nhau- đã hoàn toàn ngự trị tại Hoa Kỳ rồi.
Citizen Engagement Lab& Digital Undivided.
Citizen Engagement Lab& Digital Undivided.
In a crowd she speaks only to you and focuses all of her undivided attention on you.
Trong một đám đông, nàng chỉ nói chuyện với bạn và dành mọi sự chú ý tới bạn.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文