Examples of using
Unequal
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
This unequal relationship is so deeply embedded in our culture that it still structures the consciousness of many women.
Mối quan hệ bất công này được ghi khắc sâu đậm trong nền văn hóa của chúng ta đến mức nó vẫn cấu trúc nên ý thức của rất nhiều phụ nữ.
For example, high PD score indicates that society accepts an unequal distribution of power and that people understand“their place” in the system.
PD cao đồng nghĩa với việc xã hội chấp nhận sự phân phối không công bằng về quyền lực và mọi người đều hiểu“ chỗ đứng” của mình trong xã hội.
Under this method, they would make unequal tax payments, based on when they receive their income, rather than four even payments.
Theo phương thức này, họ sẽ thực hiện các khoản thanh toán thuế không bằng nhau, dựa vào thời điểm họ nhận được thu nhập của mình thay vì bốn khoản thanh toán đều nhau..
But in today's tertiary society, progressive struggle will take place around the unequal access to and control of five primary assets.
Nhưng trong xã hội tertiary ngày nay, cuộc chiến đấu tiến bộ sẽ xảy ra xung quanh sự tiếp cận không bình đẳng đến, và sự kiểm soát của, năm tài sản căn bản.
You can check out more of Miller's work on his project website, Unequal Scenes.
Bạn có thể xem thêm trên trang web dành riêng cho dự án của anh mang tên Unequal Scenes.
This unequal relationship is so deeply rooted in culture that it still shapes the consciousness of many women.
Mối quan hệ bất công này được ghi khắc sâu đậm trong nền văn hóa của chúng ta đến mức nó vẫn cấu trúc nên ý thức của rất nhiều phụ nữ.
The current stopper detects the unequal current and immediately stops the current supply, making everything safe.
Các nút chặn dòng phát hiện dòng không cân bằng và ngay lập tức dừng việc cung cấp dòng, làm cho tất cả mọi thứ an toàn.
So we have a very unequal world, and we need to change from"business as usual.".
Thế giới này rất không công bằng, và chúng ta cần phải thay đổi từ trạng thái" bình thường".
For example, an unequal leg L beam may have one leg of 2x2x0.5 and one leg of 6x3x0.5.
Ví dụ: Một chùm L chân không bằng nhau có thể có một chân 2x2x0, 5 và một chân của 6x3x0, 5 chẳng hạn.
Thus, in an extreme expression of this logic, the United States has easily become the most economically unequal nation in the“advanced” world.
Do đó, trong một biểu hiện cực đoan của logic này, Hoa Kỳ đã dễ dàng trở thành nhất kinh tế không bình đẳng quốc gia trong thế giới nâng cao thế giới.
In 2003, the Institute of Medicine published the book"Unequal Treatment: Confronting Racial and Ethnic Disparities in Health Care.".
Sau nhiều tham khảo, nghiên cứu, Ủy Ban đã công bố tài liệu mang tên" Unequal Treatment: Confronting Racial and Ethnic Disparity in Health Care".
water services provision is inadequate and unequal, with disparity of access between urban and rural areas.
việc cung cấp nước không đủ và bất công, với sự cách biệt giữa thành thị và nông thôn.
The county is divided into two unequal parts by the Connecticut River, and watered by Farmington,
Lt;/ p>< p> Quận được chia thành hai phần không bằng nhau của sông Connecticut,
The“unequal current stopper“ works on the principle that what goes out must come back.
Các“ nút chặn dòng không cân bằng” hoạt động trên nguyên tắc rằng những gì đi qua phải quay trở lại.
A high PDI indicates that society accepts an unequal distribution of power, and that people understand“their place” in the system.
PD cao đồng nghĩa với việc xã hội chấp nhận sự phân phối không công bằng về quyền lực và mọi người đều hiểu“ chỗ đứng” của mình trong xã hội.
Milky material lacking in play of color, composed of silica spheres of unequal size thereby causing the light to be scattered rather than diffracted.
Nguyên liệu sữa thiếu chơi của màu sắc trong, bao gồm các lĩnh vực silica kích thước không bằng nhau do đó gây ra ánh sáng được phân tán hơn là nhiễu xạ.
It's been almost two decades since the Institutes of Health published a preliminary review“Unequal Treatment: Confronting Racial and Ethnic Disparities in Health.”.
Sau nhiều tham khảo, nghiên cứu, Ủy Ban đã công bố tài liệu mang tên" Unequal Treatment: Confronting Racial and Ethnic Disparity in Health Care".
And reading took an unequal relationship and gave us a momentary equality.
Và việc đọc lấy một mối quan hệ bất công và cho chúng ta một sự bình đẳng tạm thời.
The“unequal current stopper“ is a name that I made up to make things easier to understand.
Các“ nút chặn dòng không cân bằng” là một cái tên mà tôi đã dùng để làm cho mọi việc dễ dàng hơn để hiểu.
The researchers determined the unequal weighing of evidence was the second leading cause of mistakes in the trials.
Các nhà nghiên cứu xác định trọng lượng bằng chứng không cân bằng là nguyên nhân hàng đầu thứ hai của những sai lầm trong các thử nghiệm.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文