UP UNTIL NOW in Vietnamese translation

[ʌp ʌn'til naʊ]
[ʌp ʌn'til naʊ]
cho tới nay
to date
until now
to this day
hitherto
until today
currently
by far
to the present
up until this
cho tới giờ
until now
up to now
far
hitherto
to date
to this day
until then
cho tới lúc này
until now
at this point
until this moment
at this
until this time
cho tới hiện tại
until now
to the present

Examples of using Up until now in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On the campaign's Web site they reason that:"Up until now 28 million people have died.
Trên trang Web của cuộc vận động, họ lập luận rằng:“ Cho tới lúc này, đã có 28 triệu người chết.
Up until now, Google has partnered with Samsung
Cho tới nay, Google đã hợp tác với Samsung
Despite soaring tensions between Washington and Caracas, the two nations have up until now been intertwined through the energy market.
Bất chấp những căng thẳng đang leo thang giữa Washington và Caracas, Mỹ và Venezuela cho tới nay vẫn có liên quan thông qua thị trường năng lượng.
The serial killer has thrown the city into a panic and up until now, no one has had a clue to his identity.
Kẻ giết người hàng loạt đã khiến cả thành phố khiếp sợ và cho tới nay, không ai có đầu mối nhận dạng hắn.
The serial killer has thrown the city into a growing panic… and up until now, no one has had a clue to his identity.
Kẻ giết người hàng loạt đã khiến cả thành phố khiếp sợ… và cho tới nay, không ai có đầu mối nhận dạng hắn.
Up until now, the worst thing I ever saw was my father doing tequila shots off the naked houseboy.
Tới giờ, điều tệ nhất mà anh từng thấy là cảnh bố anh bắn nát cái nhà của mấy thằng con trai.
The next thing to realize is that from the time you were born up until now you have manifested in many different ways.
Ðiều thứ nhì cần phải biết là từ lúc sinh ra cho tới bây giờ bạn đã tự biều lộ nhiều cách khác nhau.
Up until now I have only watched him being left out every time
Tới bây giờ thì mình chỉ toàn nhìn cậu ấy bị bỏ lại
Up until now, Eric has not been able to find Nicole's location.
Cho tới tận bây giờ, cảnh sát vẫn chưa thể tìm ra vị trí của bé Evelyn.
Up until now, we lured your men through dancing,” the woman told the queen.
Từ giờ trở đi, chúng tôi sẽ chiếm lấy những người đàn ông bằng cơ thể của mình", vũ công nói với nữ hoàng.
Up until now, we have looked at indicators that mainly focus on catching the beginning of new trends.
Từ trên tới giờ, chúng ta đã xem các công cụ chủ yếu nhằm bắt được thời điểm bắt đầu một xu hướng mới.
Up until now they knew Jesus only in his external appearance: He was not
Cho tới bây giờ các ông chỉ biết Chúa Giêsu bề ngoài:
Up until now, it's like, how many times has he died
Tới giờ chúng tôi luôn nghĩ, rốt cuộc anh
I can really see how terrible of a path that you have walked up until now…… to think that you would even doubt me」.
Tôi có thể thực sự thấy được con đường kinh khủng mà cậu đã đi được cho tới tận giờ như thế nào……. để thấy rằng cậu thậm chí còn nghi ngờ tôi」.
Actually, living up until now, I have seen such sharp cuts several times.
Thực ra, sống tới tận bây giờ, tôi đã thấy những nhát chém sắc như thế vài lần rồi.
OK, so up until now, Americans didn't have to have a visa to travel to France, for instance.
Được rồi, vậy cho tới bây giờ, người Mỹ vẫn chưa phải sở hữu visa để được đến Pháp, ví dụ như vậy.
Chiaki Wakaba, who had been watching silently up until now said,"Thats your herodo you really lack confidence in him?
Wakaba Chiaki, người đã quan sát trong im lặng cho đến bây giờ lên tiếng,“ Đó là người hùng của cậu- cậu thực sự thiếu tin tưởng anh ta đến vậy sao?
Up until now, Xi's political interests have been served by taking down those responsible for the persecution of Falun Gong.
Cho tới bây giờ, lợi ích chính trị của Xi đã được phục vụ bằng cách xuống những chịu trách nhiệm về cuộc đàn áp Pháp Luân Công.
This time the trailer had parts that were withheld up until now; we tried to make the contents of it attention grabbing.
Lần này đoạn trailer có những phần đã được giới hạn lại cho tới hiện nay; chúng tôi cố để làm cho nội dung được nắm lấy ở mức vừa phải.
Up until now, Apple has never sold refurbished iPhones on its online store.
Từ khi thành lập đến bây giờ, Apple không bao giờ cho phép tự bán iPhone đã tân trang lại trên shop online của hãng.
Results: 81, Time: 0.0585

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese