WAS HAVING in Vietnamese translation

[wɒz 'hæviŋ]
[wɒz 'hæviŋ]
đã
have
was
already
đang có
currently have
already have
available
you have
there are
have got
existing
got
have had
bị
be
get
suffer
have
đã có một
there was
had one
have had
already have
there was one
had a very
got one
đang gặp
are experiencing
are having
are facing
are meeting
are seeing
is in trouble
are encountering
are finding it
are suffering
are getting
phải
must
have to
should
need
right
yeah
yes
gotta
shall
not
sắp có
will have
about to have
will soon have
are going to have
there's
are having
are gonna have
are about to get
is getting
there's gonna be
was having
đều có
all have
can all
alike have
there is
all got
have all had
have all got
từng
each
ever
have
once
every
previously
individual
former
never
one

Examples of using Was having in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was having a nightmare,” I tell him.
Em gặp ác mộng”, tôi nói.
She was having trouble breathing.
đang bị khó thở.
I was having a lot of back labor also.
Tôi cũng làm rất nhiều công việc hậu cần.
I hoped B was having better luck than me.
Dù sao K vẫn có nhiều may mắn hơn tôi.
This poor guy was having a bad day.
Anh chàng tội nghiệp này đang có một ngày thực sự tồi tệ.
Could it be that I was having a bad day?
Lẽ nào chỉ là tôi đang phải trải qua một ngày tồi tệ?
I was having the most beautiful dream.
Chị đang có một giấc mơ đẹp nhất đời.
Someone said he was having family problems.
Ông ấy nói gia đình chúng tôi rất có vấn đề.
Sam was having a good time on his bike.
Bart là có vui vẻ trên chiếc xe đạp của mình.
It appeared to me that he was having financial problems already.".
Dường như anh ta đang phải đối mặt với những khó khăn về tài chính".
And I was having a hard time focusing.
Và tôi đang có một thời gian khó tập trung.
Tammy was having a rough day.
Tammy có một ngày tồi tệ.
Sam Kanizay was having a pretty normal day.
Bạch Dương trải qua một ngày khá bình thường.
So somebody else was having a bad day, too?
Vậy là có người khác cũng một ngày tồi tệ à?
I was having a nightmare,” I told him.
Em gặp ác mộng”, tôi nói.
She was having a hard time making the transition back into civilization.
Cô ấy đang trải qua thời gian khó khăn trở lại cuộc sống bình thường.
I was having a bad dream.'.
Em có một giấc mơ tệ".
I was having a fight with my boyfriend.
Em vừa cãi nhau với bạn trai.
Yes, she was having an affair with the victim.
Vâng, bà ta từng có quan hệ tình cảm với nạn nhân.
Even so, she was having a difficult fight.
Dù vậy, cô vẫn đang có một trận chiến rất khó khăn.
Results: 662, Time: 0.0741

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese