chúng tôi dính
we stick chúng ta gắn bó
we stick
we attach chúng ta sát chúng tôi tuân
we follow
we adhere
we observe chúng ta cứ
we just
we keep
we go
let us
we can
we continually
we always
we stick chúng ta bám
we cling to
we hold
we grip chúng ta đi
we go
we leave
we get
we walk
we come
we travel
we move
us away
we take
us out chúng tôi giữ
we keep
we hold
we retain
we stay
we maintain
we have
we remain
Chúng tôi gắn kết với nhau.Ta cứ kể chuyện của mình.Bám theo kế hoạch.From now on, we stick together. Từ giờ trở đi, chúng ta sẽ gắn bó với nhau. We stick to the plan, all right?
W-we will be safer if we stick together. Uh-- Uh, Dean. Ch- chúng ta sẽ an toàn hơn nếu đi cùng nhau đó. Uh-- Uh, Dean. Ta làm theo kế hoạch.We will be okay if we stick to the side.Sẽ không sao nếu ta bám vào bờ đá. No, we stick to the extraction plan. Không, ta cứ theo kế hoạch giải cứu. The writing community is small, and we stick together. Cộng đồng các lập trình viên còn nhỏ, và gắn bó với nhau. We honor our commitment and we stick to our promise.Chúng tôi đánh giá cao cam kết và giữ lời hứa của chúng tôi. And right or wrong, we stick together. Và đúng hay sai, ta gắn bó với nhau. We get through this. We stay close, we stick together.Chúng ta đi sát, bám sát nhau. And right or wrong, we stick together. Fs24} Và đúng hay sai, ta gắn bó với nhau. We did stick The right after this videotutorial we stick 8 gb….Tôi đã làm dính trang web videotutorial ngay sau đó, tôi dính 8 gb….My family might survive… If we stick together. Gia đình tôi có thể sống sót… nếu bọn tôi ở cùng nhau. We stick to the principle of"quality first, service first,Chúng tôi dính vào nguyên tắc" chất lượng đầu tiên,We stick to the principle of"quality first, service first, constant improvementChúng tôi dính vào các nguyên tắc của" chất lượng đầu tiên,If we stick together, we can be a real force this year". Nếu chúng ta gắn bó với nhau, chúng ta có thể là một lực lượng thực sự trong năm nay.”.
Display more examples
Results: 109 ,
Time: 0.0707