WE STOOD in Vietnamese translation

[wiː stʊd]
[wiː stʊd]
chúng tôi đứng
we stand
we sat
we were
we stay
chúng tôi ngồi
we sit
we stood
we were seated
we stayed

Examples of using We stood in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's time we stood up to these bullies!
Đã đến lúc ta đứng lên chống lại bọn chúng!
And we stood right there.
Tôi Đứng Đó.
Until there were none and we stood up.
Cho đến khi chẳng còn và chúng ta đứng dậy.
When a teacher came into the classroom, we stood up.
Khi vị thầy giáo bước vào phòng, ta đứng dậy.
I, Gary, Steve and Sam… We stood in front of the switch.
Tôi, Gary, Steven và Sam, chúng tôi đã đứng ngay cạnh công tắc.
No sleep, We fought back to back… pissing where we stood.
Tiểu tại nơi chúng tôi đứng. Không ngủ.
You couldn't answer. But then, when I asked you where we stood.
Rồi anh hỏi em xem ta đã đứng đâu.
Later on, I asked you where we stood.
Rồi anh hỏi em xem ta đã đứng đâu.
We stood at the counter and indulged in these gorgeous custard pastries fresh from the oven, washed down with a strong bica(espresso).
Chúng tôi đứng ở quầy và thưởng thức những chiếc bánh ngọt sữa trứng tuyệt đẹp tươi từ lò nướng, rửa sạch bằng một ly bica( espresso) mạnh.
As we stood waiting for a taxi outside of the airport, it was immediately
Khi chúng tôi đứng chờ taxi bên ngoài sân bay,
As we stood in the small kitchen,
Khi chúng tôi ngồi trong căn bếp nhỏ,
As we stood outside eating our jelly beans,
Khi chúng tôi đứng ngoài ăn hạt thạch của chúng tôi,
We stood on the railroad tracks that ran between my friend's house and the beach.
Chúng tôi ngồi trên đường ray tàu hỏa chạy ngang qua nhà bạn tôi và bãi biển.
At last the sawhorses were taken away, and we stood watching from the front porch when Mr. Radley made his final journey past our house.
Cuối cùng những băng gỗ được mang đi, và chúng tôi đứng trước hiên nhìn theo khi ông Radley làm chuyến hành trình cuối cùng của ông ngang qua nhà tôi..
We stood nearby, trying to see if anyone will emerge from the water and hear the latest announcements on the number of deaths.
Chúng tôi đứng gần đó, cố nhìn xem có ai từ dưới nước ngoi lên không và rồi nghe thấy thông báo mới nhất về số người chết.
Dr. Van Helsing said to us solemnly as we stood before him,"And now, my friends, we have a
Bác sĩ Van Helsing trịnh trọng nói với khi chúng tôi đứng trước mặt ông,"
At last the sawhorses were taken away, and we stood watching from the front porch when Mr. Radley made his final journey past our house.
Cuối cùng mấy băng ngựa gỗ được đem đi, và chúng tôi đứng trên hiên trước nhìn ông Radley đi chuyến cuối cùng ngang nhà chúng tôi..
As we stood to wait for a taxi outside of the airport, it was immediately
Khi chúng tôi đứng chờ taxi bên ngoài sân bay,
As we stood on the bluff overlooking a small valley, I saw a scene that changed me forever.
Khi đang đứng trên dốc cao nhìn xuống một thung lũng nhỏ, tôi thấy một cảnh tượng đã thay đổi tôi vĩnh viễn.
We were both very excited and as we stood for the first Time, we had to laugh first.
Cả hai chúng tôi đã rất vui mừng và khi chúng ta đứng Lần đầu tiên, chúng tôi đã phải bật cười đầu tiên.
Results: 186, Time: 0.0348

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese