WEPT in Vietnamese translation

[wept]
[wept]
khóc
cry
weep
tears
wept
than
coal
charcoal
carbon
complain
lamented

Examples of using Wept in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
According to ABC News, Ms Celine wept as the brutal footage of her dad being assaulted was shown to the courtroom.
Theo ABC News, cô Celine đã khóc khi cảnh quay tàn bạo của cha cô bị hành hung được chiếu tại phòng xử án.
Many people put their hands together when they saw us, and wept as they told us of their experiences.”.
Nhiều người đã chắp tay thành kính khi gặp chúng tôi, và họ đã khóc khi nói với chúng tôi về những trải nghiệm của họ".
And I wept much, because no man was found worthy to open
Và tôi đã khóc rất nhiều, bởi vì không có người
When his mother, the Virgin Mary, wept at the death of her son, her tears fell to the earth.
Khi mẹ Mary khóc vì cái chết của con trai bà, nước mắt bà rơi xuống đất.
Jesus, too, wept at the funeral of a close friend, but His sorrow did not come
Chúa Giê- xu cũng đã khóc trong đám tang của một người bạn thân,
There were the official mourners, those who wept and wailed, and made it their life's work to attend on the departure of the dead.
Còn có những người khóc thuê, đó là những người khóc lóc và than vãn, và làm những công việc để phục vụ sự ra đi của người chết để kiếm sống.
When Hannah wept bitterly outside the temple of the Lord, God noticed and remembered(1 Samuel 1:10, 17).
Khi Hannah/ An- ne sầu khổ cầu nguyện bên ngoài đền thờ của Chúa, Đức Chúa Trời đã lắng nghe và ghi nhớ( I Samuel/ I Sa- mu- ên 1: 10; 17).
As she wept, she kept saying that she shouldn't be upset because other people have much bigger problems.
Khi đang than khóc, cô ấy luôn nói rằng cô ấy không nên đau lòng như vậy bởi còn có nhiều người khác có những nan đề lớn hơn.
He only wept and called us cruel, with many a gollum in his throat;
Hắn chỉ khóc lóc và gọi chúng ta là những kẻ độc ác, với nhiều tiếng gollum ậm ừ trong họng;
But I wept when I realized… that by killing me you would likewise incur the misery of having your head cut off five hundred times….
Nhưng tôi khóc vì tôi biết rằng, khi ông giết tôi, ông cũng cam chịu bị chặt đầu 500 lần.
Perhaps that is why Our Lord wept at the death of his friend, Lazarus, and gave him another chance.
Đây là nơi Chúa đã khóc thương cái chết của bạn Ngài- anh Lazaro, và Ngài đã cho anh sống lại.
Because you have wept before the Lord, saying, Who can give us flesh to eat?
Vì tai CHÚA có nghe các ngươi khóc than rằng: Ai sẽ cho chúng ta ăn thịt?
Michael Christian wept as they said“not a minute goes by where we don't think about her family”.
Michael Christian đã khóc khi họ nói" không một giây phút nào trôi qua mà chúng tôi không nghĩ tới gia đình bà".
I do not doubt that he wept bitter tears as he threw the money back into the temple.
Tôi không một chút nghi ngờ rằng hắn có thể đã khóc ra những giọt nước mắt đắng cay khi hắn ném tiền vào đền thờ.
While the child was alive, you fasted and wept, but now that the child is dead,
Khi đứa trẻ còn sống thì ngài kiêng ăn và khóc lóc, nhưng bây giờ đứa trẻ đã chết rồi,
people wept in the streets, although it was less effusive than in North Korea.”.
người dân khóc than trên đường phố, dù rằng ít dạt dào như ở Bắc Hàn.".
I believe that the One who wept over Jerusalem(Luke 19:41)
Tôi tin rằng Đấng đã khóc than cho Jerusalem( Luke/ Luca 19:
So Samson's wife wept before him, saying,"You hate me;
Thế là vợ Sam- sôn đến khóc lóc với ông,“ Anh ghét em
for the heavens wept over him-he was Lucifer, a son of the morning.
vì các tầng trời đã khóc cho - là aLu Xi Phe, con trai của ban mai.
Jesus wept because He knew that less than forty years after His death
Chúa Giêsu đã khóc vì Ngài biết rằng không đầy bốn
Results: 729, Time: 0.0405

Top dictionary queries

English - Vietnamese