WERE FIGHTING in Vietnamese translation

[w3ːr 'faitiŋ]
[w3ːr 'faitiŋ]
đang chiến đấu
are fighting
are battling
are struggling
fighting a war
đã chiến đấu
fight
battle
have been fighting
has battled
have struggled
đánh nhau
fight
hit each other
beat each other
cãi nhau
quarrel
fight
argue
bicker
sparring
squabble
squabbling
brawling
đang đánh nhau
are fighting
fighting
are hitting each other
đang đấu tranh
are struggling
are fighting
are battling
strive
are competing
wrestle
has struggled
đã đấu tranh
struggle
have struggled
fought
have fought
has battled
is already struggling
chống lại
against
fight
resist
combat
counter
oppose
đang chiến đấu chống lại
are fighting against
are battling against
struggling against
phải chiến đấu
have to fight
must fight
must battle
struggle
have to battle
need to fight
gotta fight
should fight
be fighting
got to fight

Examples of using Were fighting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They were fighting AGAIN.
Họ lại đánh nhau.
In its center a few dozens Elves and Orcs were fighting.
Ở trung tâm hành lang, hàng chục con Elf và Orc đang đánh nhau.
Two men were fighting at Walmart.
Hai người đàn ông đánh nhau tại Walmart.
He then asked me why we were fighting.
Ông ta hỏi tại sao chúng tôi lại cãi nhau.
You probably lost it when you two were fighting.
Có thể cậu đã mất nó khi hai người đang đánh nhau.
Perhaps they were fighting.
Có khi họ đánh nhau.
For the life of me, I can't even remember why we were fighting.
Cả đời này, tôi không thể nhớ được tại sao chúng ta lại cãi nhau.
I snatched it when you were fighting.
Tôi lấy cắp nó khi cậu đang đánh nhau.
God told her that two nations were fighting in her womb.
Chúa nói với bà rằng hai quốc gia đánh nhau trong lòng bà.
My wife… we were fighting.
Vợ tôi… chúng tôi cãi nhau.
looked like they were fighting.
trông giống như chúng đang đánh nhau.
I don't remember why we were fighting.
Tôi không còn nhớ tại sao mình đánh nhau.
Mom and Dad were fighting.
Bố và mẹ cãi nhau.
She thought you were fighting.
Cổ tưởng anh đang đánh nhau.
So I have no idea what those two were fighting over.
Nên anh không biết hai nhà này đánh nhau vì cái gì nữa.
This one time we were fighting.
Có lần chúng tôi cãi nhau.
An4\pos(249,987)}First, I thought we were fighting for God.
Đầu tiên, ta nghĩ chúng ta đánh nhau vì đấng tối cao.
That's why Franken and Müntze were fighting.
Vậy đó chính là lý do Franken và Müntze cãi nhau.
Were fighting for God. First I thought we.
Đầu tiên, ta nghĩ chúng ta đánh nhau vì đấng tối cao.
This morning, the two of them were fighting.
Sáng hôm đó, hai người cãi nhau.
Results: 501, Time: 0.0459

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese