Simple things were seen As the most important ones.
Những thứ đơn giản được nhìn nhận Như là những thứ quan trọng nhất.
Oh, no, they were seen together in chambers by someone I trust.
Oh, không. Không, họ được thấy cùng nhau trong phòng bởi người mà tôi tin tưởng.
Or why the stars were seen at night.
Tại sao buổi tối mới thấy được ngôi sao.
Then you can re-process if parasites were seen.
Sau đó, bạn có thể xử lý lại nếu nhìn thấy ký sinh trùng.
Lots of great presentations were seen by the entire group.
Rất nhiều bài thuyết trình tuyệt vời đã được xem bởi toàn bộ nhóm.
No, they were seen together in chambers by someone I trust.
Không, một người mà ta tin tưởng đã thấy họ ở trong phòng cùng nhau.
Cardano team members were seen in London's Google office where they discussed blockchain and some necessary use cases of Cardano.
Vừa qua các thành viên đội ngũ Cardano đã được nhìn thấy tại văn phòng Google tại London, nơi họ thảo luận về Blockchain và một số trường hợp cần thiết sử dụng Cardano.
These exercises were seen as very important,
Những bài tập này được xem là rất quan trọng,
The latest update has brought more elements of Material Design to the store as were seen in the Android L Developer Preview.
Bản cập nhật mới nhất đã mang lại nhiều yếu tố của thiết kế Vật liệu cho các cửa hàng như đã được nhìn thấy trong L Android Developer Preview.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文