Examples of using
Were shown
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
This and other pieces were shown by inventors Windell Oskay and Lenore Edman of candyfab.
Tác phẩm này và các phần khác được thể hiện bởi các nhà phát minh Windell Oskay
The gorillas were shown to quickly learn about receiving rewards as mistakes made by the gorillas in the beginning of the experiments gradually decreased.
Khỉ đột được chứng minh là nhanh chóng học được cách nhận phần thưởng khi những sai lầm của khỉ đột khi bắt đầu thí nghiệm giảm dần.
However, in 2014, this shot and some others were shown on the screen during a big military holiday in North Korea.
Tuy nhiên, vào năm 2014, bức ảnh này và một số ảnh khác được chiếu trên màn ảnh trong một ngày lễ lớn của quân đội Bắc Hàn.
Women aged≤50 years with an RS of 16- 25 were shown to have some benefits from chemotherapy.
Ở phụ nữ trong độ tuổi ≤ 50 với RS từ 16- 25 đã cho thấy hóa trị liệu có thể đem lại những lợi ích nhất định.
the players were shown various images, such as a bus or a dog,
người chơi được xem nhiều hình ảnh khác nhau,
Some of the more ferocious ones were shown with flaming red eyes
Một vài La Sát tàn bạo, hung ác hơn được thể hiện với con mắt đỏ rực,
For the first time ever, TV audiences were shown radar images of a hurricane.
Lần đầu tiên, khán giả truyền hình được thấy hình ảnh ra- đa của cơn bão.
Women diagnosed with early stage, localized cervical cancer were shown to have an 88 percent chance of surviving for at least 5 years.
Phụ nữ được chẩn đoán mắc bệnh giai đoạn sớm, ung thư cổ tử cung đã được chứng minh là có 88% cơ hội sống sót trong ít nhất 5 năm.
cuts on his body including injuries to his face and scalp, were shown on a screen in the court.
cả vết thương ở mặt và da đầu, được chiếu trên màn hình tại tòa án.
The rich also take fewer sick days and were shown to spend less time in front of the TV and on the internet.
Người giàu cũng xin nghỉ ốm ít hơn và được cho là dành ít thời gian cho TV và Internet hơn.
In his first study, men were shown a series of 12 drawings of women with various WHR's and body fat distribution.
Trong nghiên cứu đầu tiên, các đối tượng nam giới được xem một loạt 12 bức vẽ về phụ nữ với nhiều chỉ số WHR và body fat khác nhau.
Her paintings were shown with acclaim in Asia, the Caribbean, Europe, Mexico and the United States.[1].
Những bức tranh của bà được thể hiện với sự hoan nghênh ở Châu Á, Caribbean, Châu Âu, Mexico và Hoa Kỳ.[ 1].
Neither Adam nor Johann were shown the iMac until the day of the shoot.
Cả Adam và Johann đều không được thấy iMac cho đến ngày tổng duyệt cuối cùng.
Starting doses of 25 mg or 50 mg per week were shown to be efficacious.
Hoặc, liều đầu 25 mg- 50 mg mỗi tuần đã cho thấy có hiệu quả.
Images of the capsule landing in Inner Mongolia at 10:05 local time(02:05 GMT) were shown live on television.
Hình ảnh khoang chứa này đáp xuống vùng Nội Mông vào lúc 10: 05 giờ địa phương( 02: 05 GMT) được chiếu trực tiếp trên truyền hình.
In this study 4.3% of the 500 study participants were shown to have some degree of African ancestry.
Trong nghiên cứu này, 4,3% trong số 500 người tham gia nghiên cứu được chứng minh là có một mức độ nào đó của tổ tiên châu Phi.
The rich also take fewer sick days and were shown to spend less time in front of the TV and on the internet.
Người giàu cũng mất ít ngày bị bệnh hơn và được cho là dành rất ít thời gian để xem TV và dùng internet.
The study's abstract said tests taken from 253 human cancer patients took about 10 seconds and were shown to be accurate 96 percent of the time.
Theo tóm tắt nghiên cứu, các mẫu thử từ 253 bệnh nhân ung thư chỉ mất khoảng 10 giây để xử lý và độ chính xác đo được là 96%.
This was true even when they were shown videos of people in distress which previously had caused negative emotions.
Điều này đúng ngay cả khi họ được xem những video về những người đang đau khổ mà trước đó từng gây ra những cảm xúc tiêu cực.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文