Examples of using
Were tested
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Students were tested on how quickly they responded to descriptions of drinking and smoking mixed in with other behaviors.
Các nhà nghiên cứu đã kiểm tra các sinh viên về cách họ phản ứng nhanh chóng với các mô tả về uống rượu và hút thuốc trộn lẫn với các hành vi khác.
Of the 42 mothers who were tested, 85.7% tested positive for H. pylori
Trong số 42 bà mẹ được xét nghiệm, 85,7% xét nghiệm dương tính với HP
The stools were tested for 11 kinds of microplastics,
Phân được xét nghiệm đối với 11 loại nhựa hạt
It noted that in 2008, only 28 per cent of suspected malaria cases were tested in 18 of 35 African countries.
Trong năm 2008, WHO cho biết chỉ có 22% trường hợp nghi ngờ bị sốt rét được xét nghiệm tại 18 trong số 35 quốc gia châu Phi.
As part of the investigation, the remaining 11 birds were tested for avian influenza.
Một phần của cuộc điều tra là 11 con chim còn lại được xét nghiệm để tìm dấu vết cúm gia cầm.
virus in the UK, after more than 160 were tested and found negative.
sau hơn 160 người được xét nghiệm và phát hiện âm tính.
A further estimated 130 actors who had had contact with James were tested and received an HIV-negative result.
Ước tính hơn 130 diễn viên đã tiếp xúc với James đã được xét nghiệm và nhận kết quả âm tính với HIV.
in which 79 cases were tested negative.
trong đó 79 trường hợp được xét nghiệm âm tính.
Four of the mothers were tested later and the results indicated that they may have been infected with the virus.
Có 4 người mẹ đã được xét nghiệm sau đó và kết quả cho thấy rằng họ có thể bị nhiễm vi- rút.
These drugs were tested in non-human animals first, and not just for toxicity but for behavioral effects.
Thuốc được thử trên động vật trước không chỉ để tìm độc tố mà cả về ảnh hưởng hành vi.
The auditor identified which financial statements were tested and confirmed that the audit was conducted in accordance with generally accepted auditing standards.
Kiểm toán viên đã xác định báo cáo tài chính nào đã được kiểm tra và xác nhận rằng việc kiểm toán được thực hiện theo các tiêu chuẩn kiểm toán được chấp nhận chung.
One year later the same women were tested again and 61 tested positive for chlamydia.
Một năm sau, họ kiểm tra lại những phụ nữ này và phát hiện 61 người trong đó dương tính với khuẩn Chlamydia.
Year 1 and 2 students were tested using the Raven's Progressive Matrices(RPM) tests, which are multiple-choice intelligence tests of abstract reasoning.
Học sinh Lớp Một và Hai đã được kiểm tra thông qua các bài kiểm tra RPM( Raven' s Progressive Matrices), đây là một bài kiểm tra trắc nghiệm trí thông mình suy luận.
About 600 mailboxes were tested for anthrax which could have been used to mail the letters, and the Nassau Street
Khoảng 600 hộp thư đã được kiểm tra bệnh than có thể được sử dụng để gửi thư
The next day, both groups were tested on their ability to recognise images from the previous day's session.
Ngày hôm sau, cả hai nhóm sẽ được kiểm tra về trí nhớ thông qua các hình ảnh hôm trước.
Participants' memory and thinking skills were tested again at an average of eight years later.
Kỹ năng tư duy và ghi nhớ của họ được kiểm tra lại một lần nữa trong khoảng thời gian trung bình là 8 năm sau đó.
The children were tested again after at least a month of no longer having the daily egg treatment.
Trẻ tham gia nghiên cứu sau đó được kiểm tra lại sau ít nhất một tháng không điều trị dị ứng bằng trứng hàng ngày.
All VPN services from this list were tested in 2019 for usual activities in China.
Chúng tôi đã thử nghiệm tất cả các VPN trong danh sách này vào năm 2019 để đảm bảo chúng vẫn hoạt động ở Trung Quốc.
Some 52,000 adults in 30 countries were tested on their financial knowledge and rated on how they behave,
Khoảng 52,000 người trưởng thành ở 30 quốc gia đã được kiểm tra kiến thức tài chính
At 3 days after surgery, patients were tested for HCV, and all 10 tested positive for the disease.
Vào ba ngày sau phẫu thuật, bệnh nhân đã được xét nghiệm HCV và tất cả 10 người được xét nghiệm dương tính với căn bệnh này.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文