WHEN I THOUGHT in Vietnamese translation

[wen ai θɔːt]
[wen ai θɔːt]
khi tôi nghĩ
when i think
sometimes i think
once i think
as i was thinking
when i consider
when i believed
time i think
when i reflect
khi tôi tưởng
when i thought
lúc tôi nghĩ
when i thought
time i thought
khi tôi suy
when i thought
when i contemplate
lúc tôi tưởng

Examples of using When i thought in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And just when I thought time had set me free.
Và đây chính là khi anh nghĩ rằng thời gian đã cho anh tự do.
When I thought I was at the bottom.
Khi em tưởng mình cận kề đáy vực.
It saved my life when I thought that everything was lost.
Họ đã cứu cánh cho tôi trong khi tôi tưởng chừng đã bị mất tất cả.
That's when I thought I was sick, not dying.
Đó là khi chị nghĩ chị bị ốm, chứ không phải chết.
Then, just when I thought it was done, the woman refused to die.
Rồi khi ta nghĩ chuyện đã kết thúc… người đàn bà đó không chịu chết.
When I thought something might have happened to you… Nothing else mattered.
Khi con nghĩ có chuyện xảy ra với mẹ, không gì còn quan trọng nữa.
When I thought our relationship just begun, it's actually ending.
Khi mà tôi nghĩ quan hệ của chúng ta vừa bắt đầu, thì nó lại kết thúc.
When I thought it's ending,
Khi mà tôi nghĩ nó đã kết thúc,
Just when I thought I was out.
Chỉ ngay khi mình nghĩmình đã thoát.
Just when I thought this gig couldn't get any weirder… Ah.
Ah. Ngay khi mình nghĩ hợp đồng biểu diễn này không thể lạ hơn được nữa.
Nothing else mattered. When I thought something might have happened to you.
Khi con nghĩ có chuyện xảy ra với mẹ, không gì còn quan trọng nữa.
Just when I thought. You couldn't ruin my efforts anymore.
Ngay khi tao nghĩ mày không thể hủy hoại mọi nỗ lực của tao nữa.
When I thought I lost you-- You didn't lose me, baby.
Khi anh tưởng đã mất em…- Anh không mất em, anh yêu.
Wow, just when I thought you couldn't get any geekier.
Wow, Chỉ là khi anh tưởng em không thể là chuyên tất được.
I was the one that gave you all the love when I thought.
Anh là người đã trao em tất cả tình yêu khi anh nghĩ.
But I was dumb and wrong when I thought that.
Tôi đã quá chủ quan và sai lầm khi suy nghĩ như vậy.
But what? it is true that I did think for a second that she can take her time. But when I thought about how she will be coming back,?
Sự thật là tôi đã nghĩ đâu có gì phải gấp. Khi tôi nghĩ giám đốc có thể trở về bất cứ lúc nào, Nhưng sao?
That's when I thought that thirteen was right
Đó là khi tôi tưởng rằng Thirteen nói đúng
Would try to seem so honest. That's when I thought that only someone who has a lot to hide.
Chỉ ai có nhiều điều phải che giấu Đó là lúc tôi nghĩ rằng thì mới cố tỏ ra trung thực.
When I thought I had killed the Captain,
Khi tôi tưởng đã giết Cơ trưởng,
Results: 341, Time: 0.0518

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese