WHOSE MEMBERS in Vietnamese translation

[huːz 'membəz]
[huːz 'membəz]
mà các thành viên
whose members
whose membership
có các thành viên
has members
has had members

Examples of using Whose members in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The housekeepers were enraged after that,” said Ben Albert, an official with Local 54 of the Unite-Here labour union, whose members work predominantly in the hospitality industry.
Người quản gia đã nổi giận sau đó, ông Ben Albert, một quan chức của Hiệp hội lao động Unite- Here, có các thành viên làm việc chủ yếu trong ngành khách sạn.
accepted into the Akatsuki, an organisation whose members were capable of capturing jinchūriki.
một tổ chức có các thành viên  khả năng bắt giữ Jinchuriki.
that it's not too late,” said Dean Garfield, chief executive of the Information Technology Industry Council, whose members include Microsoft Corp,
Dean Garfield- Giám đốc điều hành của Hội đồng Công nghệ thông tin( tổ chức có các thành viên bao gồm Microsoft Corp,
The NPC's sessions are usually timed to occur with the meetings of the National Committee of the People's Political Consultative Conference(CPPCC), a consultative body whose members represent various social groups.
Các kỳ họp của Nhân Đại toàn quốc thường diễn ra trùng thời gian với các cuộc họp của Ủy ban Toàn quốc Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân( Chính hiệp)- cơ quan cố vấn chính trị có các thành viên đại diện cho các nhóm xã hội khác nhau.
The coalition grew out of weekly meetings featuring industries organised by the National Retail Federation(NRF), whose members include Amazon.
Liên minh đã phát triển từ các cuộc họp hàng tuần với các ngành được tổ chức bởi Liên đoàn bán lẻ quốc gia( NRF), tổ chức có các thành viên như Amazon. com,
I wish to express at the same time my spiritual closeness to the local Churches, whose members and works have been hurt, while I exhort the pastors and faithful to remain strong and firm in hope.
Tôi muốn bày tỏ đồng thời sự gần gũi thiêng liêng của tôi với các Giáo Hội địa phương, mà những thành viênnhững công việc bị tổn thương, đang khi tôi khích lệ các mục tử và các tín hữu ở mạnh mẽ và vững bền trong hy vọng.
It does so through a series of consultative committees, whose members are the national metrology laboratories of the Convention''s member states, and through its own laboratory work.
Họ làm được điều này thông qua một chuỗi các ủy ban tư vấn có thành viên là các phòng thí nghiệp đo lường quốc gia của các quốc gia thành viên Công ước Mét, kết hợp với phòng thí nghiệm của chính BIPM.
authorized by PRC and experienced teams, whose members are from Fudan Business Management College
các đội ngũ giàu kinh nghiệm, có thành viên đến từ Fudan Business Management College
May I offer my condolences to the families whose members have lost their lives as a result of the bush fires and to those many people who have become homeless
Tôi xin gửi lời chia buồn tới những gia đình có thành viên đã mất đi sinh mạng vì vụ cháy rừng,
German: Palais Stillfried)- the former residence of the aristocratic Stillfried family, whose members were barons,
Palais Stillfried)- nơi ở cũ của gia đình quý tộc Stillfried, có thành viên là nam tước,
All four often visited a jihadist Facebook group whose members are known to be in Syria, where a few
Cả bốn người thường ghé vào một nhóm thánh chiến trên Facebook mà những thành viên của nhóm này được biết
such as FoodCorps, whose members spend one year in a low-income community to help establish gardens and develop other school food initiatives.
Thức ăn, có thành viên dành một năm trong một cộng đồng thu nhập thấp để giúp thiết lập vườn và phát triển các sáng kiến thực phẩm khác của trường.
Last week, the official said, a gang was arrested, whose members used to disguise themselves as army officials and withdraw money from banks after collecting people's data.
Một băng đảng đã bị bắt tuần trước mà các thành viên của họ sử dụng để cải trang thành các quan chức quân đội và rút tiền từ các ngân hàng sau khi thu thập dữ liệu của mọi người.
Hair extensions Lord Eddard“Ned” Stark(Sean Bean) is the head of House Stark, whose members are involved in plot lines throughout most of the series.
Lãnh chúa Eddard" Ned" Stark( Sean Bean) là người đứng đầu Gia tộc Stark, người có những thành viên trong gia đình liên quan trong nhất của dòng cốt truyện của bộ phim.
All APU's programmes are quality assured by an International Advisory Panel(IAP) whose members include representatives from APU's international partner universities and industry and technology leaders in the private sector.
Các chương trình học tại APU được đảm bảo chất lượng bởi Ban Tư vấn Quốc tế( IAP) mà thành viên là đại diện các đối tác quốc tế của APU, bao gồm các trường đại học và các công ty tư nhân chuyên về công nghệ.
(2) The Federal Court of Audit, whose members shall enjoy judicial independence,
( 2) Tòa Kiểm toán Liên bang, mà các thành viên có sự độc lập tư pháp,
I don't know if there is any other institution- religious or not- whose members have been so affected by such crimes and failures.
Tôi không biết có một tổ chức nào khác, tôn giáo hay không tôn giáo mà các thành viên của họ bị tác động đến như thế qua các tội ác, qua các thiếu sót của tổ chức đó không.
Representatives of other groups whose members attended the rally, such as United Farm Workers
Đại diện các tổ chức có thành viên tham gia cuộc biểu tình,
Lord Eddard"Ned" Stark(Sean Bean) is the head of the Stark family whose members are involved in most of the series's intertwined plot lines.
Lãnh chúa Eddard" Ned" Stark( Sean Bean) là người đứng đầu Gia tộc Stark, người có những thành viên trong gia đình liên quan trong nhất của dòng cốt truyện của bộ phim.
D.C.-based American Beverage Association, whose members include Coca-Cola Co.,
một cánh tay của American Beverage Assn., trong thành viên có các công ty
Results: 193, Time: 0.0337

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese