WILL REJECT in Vietnamese translation

[wil 'riːdʒekt]
[wil 'riːdʒekt]
sẽ từ chối
will refuse
will reject
would refuse
will deny
would reject
would deny
would decline
will decline
will disavow
shall refuse
sẽ khước từ
will reject
will refuse
will waive
sẽ bác bỏ
will reject
would reject
will dismiss
will disprove
would have dismissed
would deny
will deny
to veto
sẽ từ bỏ
will abandon
will give up
would give up
would abandon
give up
will quit
will renounce
will reject
would renounce
would quit
sẽ loại bỏ
will remove
will eliminate
would eliminate
would remove
will get rid
will dismiss
are going to remove
will scrap
will discard
would scrap
sẽ chối bỏ
will deny
would reject
will reject
would deny
would have disowned
will disavow

Examples of using Will reject in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So many of you will reject this Mission and turn your back on My Cup of Salvation.
Biết bao nhiêu người trong các con sẽ từ bỏ Sứ Vụ này và quay lưng lại với Chén Cứu Độ của Ta.
It is anticipated that Beijing will reject the above demands by Hanoi.
Có thể dự đoán rằng Bắc Kinh sẽ bác bỏ các yêu cầu nêu trên của Hà Nội.
Very few of you will reject the new one world church and so My Intervention will be swift.
Rất ít người trong các con sẽ khước từ giáo hội toàn cầu mới, chính vì vậy mà sự can thiệp của Ta sẽ nhanh chóng xảy ra.
he continues to serve him new vegetables without assuming that he will reject them.
loại rau mới mà không cho rằng anh ta sẽ từ chối chúng.
Establishing on August 1, their add-ons will reject all the blocks that have not signaled readiness for BIP141.
Bắt đầu từ ngày 1 tháng 8, các nút sẽ loại bỏ tất cả các khối không báo hiệu sẵn sàng cho BIP141.
Each of us will reject anything that does not conform to their nature and will assimilate anything that benefits themselves.
Mỗi người trong chúng ta sẽ từ bỏ bất cứ điều gì đó không phù hợp với bản chất của mình và sẽ tiếp thu bất cứ điều gì có lợi cho bản thân.
Americans will reject this cynical political ploy to stoke hate before the election.
Người Mỹ sẽ bác bỏ mưu đồ chính trị bất chấp đạo lý này chỉ để khơi mào thù hận trước cuộc bầu cử.
My Son has asked me to plead for your prayers for the souls of those who will reject him.
Thánh Tử của Mẹ đã nhờ Mẹ nài xin các con thêm nhiều lời cầu nguyện cho linh hồn những ai sẽ khước từ Người.
As BIP148, all BIP91 nodes will reject any blocks that have no longer signaled readiness for BIP141.
Giống như BIP148, tất cả các nút BIP91 sẽ loại bỏ bất kỳ khối nào không báo hiệu sẵn sàng cho BIP141.
denied the right to partake in the OPCW probe, Moscow will reject its findings, despite the results, Shulgin warned.
Moscow sẽ bác bỏ mọi kết quả điều tra có được- ông Shulgin cảnh báo.
Those with lukewarm souls will not have the graces to remain true to Me and they, too, will reject Me.
Những linh hồn nguội lạnh sẽ không có được những Ân Sủng để giữ lòng trung thành với Ta, và họ cũng sẽ khước từ Ta.
If you touch a baby bird the mother will reject it because it will smell like a human.
Người ta nói rằng khi một người chạm vào một con chim non, mẹ của con chim sẽ từ bỏ nó vì nó có mùi giống như một con người.
Starting on August 1st, their nodes will reject all blocks that do not signal readiness for BIP141.
Bắt đầu từ ngày 1 tháng 8, các nút sẽ loại bỏ tất cả các khối không báo hiệu sẵn sàng cho BIP141.
a demand which party leaders will reject, Mr Wang notes.
các nhà lãnh đạo đảng sẽ bác bỏ, ông Wang lưu ý.
For others, they will find this a very difficult trial and many will reject my hand of love and friendship.
Đối với những người khác, họ sẽ nhận thấy đây quả là một thử thách rất khó khăn và nhiều người sẽ khước từ Bàn Tay Yêu Thương và Thân Thiện của Ta.
will not match and">the Struts filter will reject the request.
sẽ không có kết nối ở đây,">do vậy Struts Filter sẽ loại bỏ request….
They will not sign any agreement they believe voters will reject.
Họ sẽ không ký bất kỳ thỏa thuận nào mà họ tin rằng cử tri sẽ bác bỏ.
The venom will poison many souls and many will reject Me.
Những lời lẽ cay nghiệt sẽ đầu độc nhiều linh hồn và nhiều người sẽ khước từ Cha.
This is not to say that everyone who examines these evidences will reject the old-earth perspective.
Điều này không có nghĩa rằng những ai xem xét những bằng chứng này sẽ loại bỏ quan điểm trái đất già.
We are afraid that if someone really knows us they will reject us.
Chúng ta sợ rằng nếu người ta thực sự biết được con người bất toàn của mình, thì họ sẽ khước từ chúng ta.
Results: 251, Time: 0.0456

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese