WOULD NEVER ALLOW in Vietnamese translation

[wʊd 'nevər ə'laʊ]
[wʊd 'nevər ə'laʊ]
sẽ không bao giờ cho phép
will never allow
would never allow
will never let
will never permit
would never let
would never permit
would never give permission

Examples of using Would never allow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And since Elijah would never allow anyone to posses so deadly a secret… He killed her.
Và bởi Elijah không bao giờ cho phép ai Hắn đã giết cô ta. nắm giữ bí mật chết người ấy.
Something else I like aboutthis highly charged emotional moment, something the stupid doctrineof film schools would never allow.
Điều mà thứ học thuyết ngớ ngẩnở trường phim không bao giờ cho phép. Một điều khác tôi thíchở những khoảnh khắc xúc động cực độ này.
Something else I like about this highly charged emotional moment, something the stupid doctrine of film schools would never allow.
Điều mà thứ học thuyết ngớ ngẩnở trường phim không bao giờ cho phép. Một điều khác tôi thíchở những khoảnh khắc xúc động cực độ này.
Something the stupid doctrineof film schools would never allow. Something else I like aboutthis highly charged emotional moment.
Điều mà thứ học thuyết ngớ ngẩnở trường phim không bao giờ cho phép. Một điều khác tôi thíchở những khoảnh khắc xúc động cực độ này.
He had numerous ideas on how to make Bitcoin function better but the Bitcoin core members would never allow him to do that since that would mean changing the core's code.
Tại thời điểm đó Evan có rất nhiều ý tưởng về cách làm cho Bitcoin hoạt động tốt hơn nhưng các thành viên cốt lõi của Bitcoin sẽ không bao giờ cho phép anh ta làm điều đó vì điều đó có nghĩa là thay đổi mã lõi cốt lõi của Bitcoin.
Even if Amazon could somehow afford that many drones, airspace restrictions in the US and UK at this current time would never allow that many octacopters flying over peoples' heads.
Ngay cả khi Amazon bằng cách nào đó có thể đủ khả năng cho nhiều máy bay không người lái, các hạn chế về không phận ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh tại thời điểm hiện tại sẽ không bao giờ cho phép nhiều octacopters bay qua đầu người dân.
unsigned for two reasons: it would never be able to perform its spying duties due to iOS permissions, and Apple would never allow it in the App Store in the first place.
Phần mềm gián điệp sẽ vi phạm các quyền của iOS và Apple sẽ không bao giờ cho phép những phần mềm gián điệp đó trên App Store ngay từ đầu.
The city's many democrats believe it is a sign that the current Communist Party leadership would never allow true democracy on Chinese soil.
Nhiều nhà dân chủ của thành phố tin rằng đó là một dấu hiệu cho thấy lãnh đạo của Đảng Cộng sản hiện nay sẽ không bao giờ cho phép có nền dân chủ thực sự trên đất Trung Quốc.
Kaito's mother bluntly admits that she would never allow a 9-year old ride the subway alone in a city like New York or London except Tokyo.
Mẹ kế của cậu bé Kaito nói rằng bà sẽ không cho phép một đứa trẻ 9 tuổi đi tàu điện ngầm một mình ở London hay New York, mà chỉ ở Tokyo mà thôi.
Common courtesy when interacting with others: We would never allow children to bully others in schools, nor would we want our own children to be bullied.
Phép lịch sự chung khi tương tác với người khác: Chúng ta không bao giờ cho phép học sinh bắt nạt những bạn khác ở trường, và chúng ta cũng không muốn con mình bị bắt nạt.
I would never allow a dog that I thought could be even a little dominant to sleep in the bedroom until I am 100% sure the dog knows exactly who the pack leader is.
Tôi không cho phép một con chó ngủ trong phòng ngủ cho tới khi tôi chắc chắn 100% rằng con chó biết chính xác ai là người chỉ huy và TÔI KHÔNG BAO GIỜ CHO PHÉP NHỮNG CON CHÓ LÊN GIƯỜNG.
That is why the Chinese people and government are very sensitive about anything that is related to territorial integrity and would never allow such recurrence even if it's just an inch of land.
Đó là lý do tại sao người dân và chính phủ Trung Quốc rất nhạy cảm trước bất cứ điều gì liên quan đến toàn vẹn lãnh thổ và không cho phép điều này tái diễn.
growth plans have been predicated on the belief that the government would never allow growth to drop below 8 or 9 per cent.
tăng trưởng với niềm tin rằng Chính phủ sẽ không bao giờ để cho tăng trưởng kinh tế xuống dưới mức 8% hoặc 9%.
In case my relatives did not choose death by IS and I did not choose to experience the suffering of that loss, definitely God would never allow anyone to take that suffering for us.
Trường hợp người thân tôi không chọn cái chết bởi IS gây nên và tôi cũng không chọn trải nghiệm sự đau khổ vì mất mát ấy, dứt khoát God không bao giờ cho phép bất cứ ai được quyền đem điều đau khổ đó cho chúng tôi.
Bitcoin function better but the Bitcoin core members would never allow him to do that since that would mean changing the core's code.
các nhà phát triển cốt lõi Bitcoin sẽ không cho phép anh ta làm điều đó, vì muốn thay đổi Bitcoin thì cần thay đổi mã cốt lõi của nó.
Bitcoin function better but the Bitcoin core members would never allow him to do that since that would mean changing the core's code.
các nhà phát triển core của Bitcoin sẽ không cho phép ông làm như vậy, vì mã core cần được thay đổi cho điều này.
Meanwhile, the Philippines, a US Treaty ally since 1951, has seen its president declare that he would never allow the US to deploy missiles in his country.
Trong khi đó, Tổng thống của Philippines- quốc gia là đồng minh hiệp ước của Mỹ kể từ năm 1951- tuyên bố rằng ông sẽ không cho phép Mỹ triển khai tên lửa trên lãnh thổ của nước này.
complaining about the other parent with your child, or agreeing to behavior that the other parent would never allow, is an unhealthy dynamic.
phụ huynh khác không bao giờ cho phép là cách cư xử không lành mạnh chút nào.
the open curtains acted as her alarm clock; with them open she knew the light would never allow her to fall into a deep sleep.
cô biết ánh sáng sẽ không cho cô quay lại giấc ngủ sâu.
China would never allow interference in the country's"internal affairs, especially on issues related to Xinjiang,
Trung Quốc sẽ không bao giờ cho phép ai can thiệp vào các vấn đề nội bộ của nước này,
Results: 110, Time: 0.0359

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese