A NEGOTIATION in Vietnamese translation

[ə niˌgəʊʃi'eiʃn]
[ə niˌgəʊʃi'eiʃn]
đàm phán
negotiating
negotiations
talks
negotiator
the bargaining
cuộc đàm phán
negotiation
talk
the parley
thương lượng
negotiate
negotiation
bargaining
negotiable
cuộc thương thảo
negotiations
cuộc
life
call
war
race
meeting
strike
conversation
conflict
incoming
ongoing

Examples of using A negotiation in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A negotiation is an experience that is rife with conflicting motivations.
Điều này là vì một cuộc thương lượng là một kinh nghiệm có nhiều động cơ mâu thuẫn.
Fifthly, the COC is a negotiation between China and the ASEAN 10 as stated in the grouping's Proposed Common Elements on the COC.
Thứ năm, COC là cuộc đàm phán giữa Trung Quốc và ASEAN 10 như khẳng định trong các Nguyên tắc chung đã đạt được về COC.
Try to treat the process as a negotiation of conditions that you both can accept.
Cố gắng xử lý vấn đề như một cuộc thương lượng với các điều kiện mà cả hai bên cùng chấp nhận được.
Just as the person who starts a negotiation has more leverage, the person who begins a
Cũng giống như người bắt đầu cuộc đàm phán có nhiều ưu thế hơn,
It is the only aspect of a negotiation that is in your full control.
Đây chỉ là một khía cạnh của cuộc thương lượng mà bạn cần kiểm soát hoàn toàn.
Sometimes it's easier to avoid uncomfortable parts of a negotiation by deferring those parts of the conversation until after you're hired.
Đôi khi bạn muốn tránh những phần khó chịu trong cuộc đàm phán bằng cách dời chúng sang sau khi bạn được tuyển.
Among the country's biggest drugs dealers. This is a negotiation Okay, okay.
Đây là cuộc đàm phán giữa đám buôn ma túy sừng sỏ nhất đất nước. Rồi rồi.
Most people follow social convention and predict that splitting the difference will be the outcome of a negotiation.
Hầu hết mọi người đều theo thông lệ trong xã hội và dự đoán rằng chia đôi phần chênh lệch sẽ là kết cục của cuộc thương lượng.
it was a negotiation to exchange prisoners, this is positive.
đó là cuộc đàm phán để trao đổi tù nhân, điều này là tích cực.
Please take a couple of minutes to think about the aspirations you have in a negotiation.
Hãy dành một vài phút để nghĩ về những nguyện vọng của bạn trong một cuộc thương lượng.
There are differing schools of thought on this, and many people believe you should never be the first person in a negotiation to quote a price.
Có nhiều quan điểm khác nhau về câu nói này, nhiều người tin rằng bạn đừng bao giờ là người đầu tiên đưa ra một mức giá trong cuộc đàm phán.
You always have to know what your objective is before entering into a negotiation.
Doanh nghiệp luôn luôn phải biết rõ mục tiêu của mình trước khi bước vào cuộc thương lượng.
If demands are presented early in a negotiation, neither side may be willing to make concessions, and the entire transaction might fall apart.
Nếu các yêu cầu được đưa ra ngay trong giai đoạn đầu của cuộc thương lượng thì có lẽ không bên nào muốn đưa ra ra nhân nhượng, và giao dịch có thể đổ vỡ.
If demands are presented early in a negotiation, neither side may be willing to make concessions, and the entire transaction might collapse.
Nếu các yêu cầu được đưa ra ngay trong giai đoạn đầu của cuộc thương lượng thì có lẽ không bên nào muốn đưa ra ra nhân nhượng, và giao dịch có thể đổ vỡ.
never makes“a negotiation” but grows
không bao giờ“ thỏa hiện” mà lớn lên
never make“a negotiation” but grow
không bao giờ“ thỏa hiện” mà lớn lên
The urgent control measure shall be removed if the cases prescribed in Article 100 of this Law no longer exist or through a negotiation.
Biện pháp kiểm soát khẩn cấp được bãi bỏ khi không còn các trường hợp quy định tại Điều 100 của Luật này hoặc thông qua thương lượng, đàm phán.
The fact that he said good things about me doesn't mean that it's going to help him in a negotiation.
Thực tế là Putin đã nói với tôi những điều tốt đẹp, không có nghĩa rằng điều đó sẽ giúp ông ấy trong các cuộc đàm phán.
never lost a negotiation!, the US president said in a tweet.
chưa bao giờ thua trong cuộc đàm phán!"- ông Trump viết trên Twitter.
are a bad sign in a negotiation.
là một dấu hiệu xấu trong các cuộc đàm phán.
Results: 160, Time: 0.0597

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese