ABOUT WHETHER in Vietnamese translation

[ə'baʊt 'weðər]
[ə'baʊt 'weðər]
về cho dù
about whether
of whether
on whether
về việc có
about getting
of having
on whether
about there being
about being
over whether
about acquiring
chuyện liệu

Examples of using About whether in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We are trying to convince the U.S.," he said, responding to a question about whether the refiner will continue buying crude oil fraom Iran.
Chúng tôi đang cố gắng thuyết phục Mỹ”, ông nói khi được hỏi về liệu nhà máy lọc dầu Tupras sẽ tiếp tục mua dầu thô từ Iran hay không.
Investors are more worried about whether the market can absorb this slug of growth from U.S. shale.".
Giới đâu tư lo lắng hơn vê việc liệu thị trường có thể thu hút sự tăng trưởng chậm chạp này từ dầu đá phiến của Mỹ không.”.
Don't be concerned about whether the teachings in this book correspond to what you may have been taught about the Holy Spirit as a child.
Đừng quan tâm đến việc liệu chúng có tương ứng với những gì bạn có thể được dạy về Chúa Thánh Thần khi còn nhỏ không.
They are not very much concerned about whether the government should own the railroads;
Họ chẳng mấy quan tâm tới việc liệu chính quyền nên làm chủ ngành đường sắt hay không;
In addition, a series of questions asked about whether people felt like they could act authentically in their work, romantic, and friendship lives.
Thêm nữa, 1 loạt câu hỏi để biết liệu họ cảm thấy họ có thể hành động 1 cách tự chủ trong công việc, tình yêu và tình bạn.
There is a huge debate about whether limiting warming to 1.5°C is even possible or not.
Có một cuộc tranh luận lớn về việc liệu việc hạn chế sự nóng lên ở 1.5 ° C thậm chí có thể xảy ra hay không.
There's been a massive debate in the scientific community about whether or not drinking coffee is good or bad for your joints.
những cuộc thảo luận rộng rãi của các nhà khoa học về việc liệu có hay không cholesterol trong dầu dừa là tốt hay xấu cho những người sử dụng nó.
Don't worry about whether people will
Đừng lo lắng về việc có hay không người ta sẽ cho
Thinking about whether it wouldn't be better to invest the money in an apartment block.
Nghĩ về việc dù nó cũng không khá hơn khi đầu tư tiền vào một chung cư.
Rudy Giuliani Is Changing Trump's Story About Whether People On His 2016 Campaign Colluded With Russia.
Rudy Giuliani đang thay đổi câu chuyện của Trump về việc có hay không có người trong chiến dịch năm 2016 của ông thông đồng với Nga[ 3].
However, it is tricky and you could be mistaken about whether the use is fair
Tuy nhiên, nó là khó khăn và bạn có thể nhầm lẫn về việc liệu việc sử dụng
Both sides have disagreed about whether Assad's departure should be a precondition for any final settlement.
Cả hai bên đều không đồng ý về việc liệu việc ra đi của Assad sẽ là điều kiện tiên quyết cho bất kỳ thỏa thuận cuối cùng nào.
It might have been the first time I would actually thought about whether I liked a guardian.
Đó chắc hẳn là lần đầu tiên tôi thực sự nghĩ tới chuyện liệu tôi có ưa một giám thị không.
Sometimes it is best to step away from a situation and think about whether it is worth getting upset over.
Đôi khi đó là cách tốt nhất để bước ra từ một tình huống và suy nghĩ về việc dù nó đáng bị khó chịu hơn.
Prince Abdulaziz bin Salman said it was too early to talk about whether the Organization of the Petroleum Exporting Countries(OPEC) and its allies, a….
Hoàng tử Abdulaziz bin Salman cho biết còn quá sớm để đàm phán về liệu tổ chức OPEC và….
Professor Dorf-- who was not involved in the case-- says the justices disagreed about whether there was a"common question.".
Giáo sư Dorf- người không liên quan trong vụ án này- cho biết các thẩm phán không đồng ý việc liệu có là một" thắc mắc phổ biến" hay không.
The specific features of particular social media platforms influenced people's decisions about whether and what to post too.
Các tính năng cụ thể của các nền tảng truyền thông xã hội cụ thể đã ảnh hưởng đến quyết định của mọi người về việc có hay không đăng gì.
It might have been the first time I'd actually thought about whether I liked a guardian.
Đó chắc hẳn là lần đầu tiên tôi thực sự nghĩ tới chuyện liệu tôi có ưa một giám thị không.
other descriptions that say nothing about whether a person is male
các mô tả khác nói gì về cho dù một người là nam
Rather than letting her make those jokes about whether or not she is actually an ideal king, it is better that she emit true light
Thay vì để mặc cô ta diễn trò hề về việc có thực sự là một vị vua lý tưởng
Results: 1895, Time: 0.0501

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese