AHAB in Vietnamese translation

akhab
ahab
asát
acab
ahab

Examples of using Ahab in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And doesn't know how bad ahab wants to kill him. because this whale doesn't have any emotions, I think this is sad.
Tôi nghĩ điều này thật đáng buồn và không biết Ahab muốn giết nó đến mức nào. bởi vì con cá voi này không có bất kỳ cảm xúc nào.
But Ahab son of Omri did evil in the eyes of Yahweh more than all who were before him.
Akhab, con của Omri, đã làm sự dữ trước mắt Yavê, hơn tất cả những người( đã sống) trước ông.
Like Oedipus in Sophocles play, who pays tragically for wrongful knowledge, Ahab is struck blind before he is wounded in the leg and finally killed.
Giống Oedipus trong kịch của Sophocles, người trả giá quá đắt cho kiến thức lầm lạc, Ahab bị đánh mù mắt trước khi bị thương ở chân và cuối cùng bị giết chết.
king of Yahudah, went down to see Yahram the son of Ahab in Yezreyl because he was sick.
vua Yuđa đã xuống thăm Yôram con của Akhab ở Yizrơel, vì ông lâm bịnh.
Naboth used the name of the Lord to remind king Ahab this so he won't force him to do that.
Ông Naboth nhân danh Thiên Chúa nhắc cho vua Ahab để đừng bắt ông phải làm chuyện đó.
Books columnists talked about it like Ahab murmuring about the whale;
Các nhà phê bình sách đã bàn về nó như lời thì thầm của Ahab với cá voi;
In a previous encounter, the whale had destroyed Ahab's boat and bit off his leg at the knee, which now drives Ahab to take revenge.
Trong một đối đầu trước đó, con cá voi đã phá hủy thuyền của Ahab và cắn cụt chân của Ahab, do đó ông ta quyết tâm phải trả thù.
In a previous encounter, the whale destroyed Ahab's boat and bit off his leg, which now drives Ahab to take revenge….
Trong một đối đầu trước đó, con cá voi đã phá hủy thuyền của Ahab và cắn cụt chân của Ahab, do đó ông ta quyết tâm phải trả thù.
Books columnists talked about it like Ahab murmuring about the whale;
Các nhà phê bình sách đã bàn về nó như lời thì thầm của Ahab với cá voi;
the prophet Elijah had asked king Ahab and all the Israelites fasting to show their repentance before he prayed to God for rain to end the famine.
Elijah yêu cầu vua Ahab và toàn dân ăn chay để tỏ lòng thống hối, và ông sẽ cầu nguyện với Thiên Chúa để Ngài đổ mưa xuống trên dân.
On the day of the U.S. presidential election in 2024, Ahab(HA) and his team of elite mercenaries embark on a secret CIA mission to abduct North….
Vào ngày diễn ra cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kỳ năm 2024, Ahab( HA) và nhóm lính đánh thuê ưu tú của ông bắt tay vào một nhiệm vụ bí mật của CIA để bắt cóc Bộ trưởng….
Hazael of Damascus, Ahab or Jehu of Israel,
Hazael của Damascus, Ahab hoặc Jehu của Israel,
Ascended the cabin-gangway to the deck. Then, all. It was not a great while after the affair of the pipe, that one morning, shortly after breakfast, Ahab, as was his wont.
Sáng hôm đó, khi ăn xong bữa sáng, Ahab như thường lệ tâm trạng gã không được tốt sau vấn đề với đường ống lại rời phòng lên boong tàu.
And I feel bad for ahab as well, because he thinks that his life will be better if he can just kill this whale,
Và tôi cũng cảm thấy tồi tệ cho Ahab, bởi vì hắn ta nghĩ rằng cuộc sống của hắn sẽ tốt hơn nếu hắn ta có thể giết con cá voi này,
The American hero- like Herman Melville's Captain Ahab, or Mark Twain's Huck Finn, or Edgar Allan Poe's
Người hùng Mỹ- như thuyền trưởng Ahab của Herman Melville, Huck Finn của Mark Twain
And as to the unrelenting difficulty of Oakmont, he sounded a bit like Captain Ahab in pursuit of that whale:“Let the clumsy, the spineless, the alibi artist stand aside.”.
Và đối với khó khăn không nguôi của Oakmont, anh ta nghe có vẻ giống Đại úy Ahab khi theo đuổi con cá voi đó:' Hãy vụng về, Người không có tâm hồn, nghệ sĩ ngoại phạm đứng sang một bên.'.
marched an army against an alliance of Aramean states headed by Hadadezer of Damascus and including Ahab, king of Israel,
gia Syria đứng đầu là Hadadezer của Damascus, và bao gồm Ahab, vua của Israel,
Huckleberry Finn, Ahab-- have played that role, representatives, presumably, of the American experience.
Huckleberry Finn, Ahab- đã có phần nào thể hiện vai trò, sự đại diện cho trải nghiệm cuộc sống Mĩ.
Story: On the day of the U.S. presidential election in 2024, Ahab(HA) and his team of elite mercenaries embark on a secret CIA mission to abduct North Korea's Armed Forces Minister in an underground bunker below the Korean Demilitarized Zone(DMZ).
Tóm tắt: Vào ngày diễn ra cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kỳ năm 2024, Ahab( HA) và nhóm lính đánh thuê ưu tú của ông bắt tay vào một nhiệm vụ bí mật của CIA để bắt cóc Bộ trưởng Lực lượng Vũ trang Bắc Triều Tiên trong một hầm ngầm bên dưới Khu phi quân sự Triều Tiên( DMZ).
where Jezebel, the cruel wife of King Ahab of Samaria, used slander and falsehood to have Naboth killed
người vợ tàn bạo của Vua Ahab của Samaria, đã dùng lời vu khống
Results: 191, Time: 0.0445

Top dictionary queries

English - Vietnamese