ALLUDED in Vietnamese translation

[ə'luːdid]
[ə'luːdid]
ám chỉ
refer
imply
allude
allusion
hint
insinuating
đề cập
mention
refer
reference
address
nhắc
remind
say
reference
think
repeat
consider
mentioned
prompted
referring
talking
nói
say
speak
tell
talk
stated
added
nói bóng gió
insinuating
alluded
đã bóng gió nhắc

Examples of using Alluded in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We have alluded to this in previous sections,
Chúng tôi đã nói điều này trong các phần trước,
She rarely alluded to the Pilgrims herself as she pursued the idea of a patriotic celebration for autumn over the course of two decades.
Bà hiếm khi nhắc đến những người Thanh giáo khi theo đuổi ý tưởng về một lễ kỷ niệm mang tính yêu nước vào mùa thu trong suốt hai thập niên.
These goals are not new, but previous white papers only vaguely alluded to them.
Những mục tiêu này hoàn toàn không phải mới, nhưng sách trắng trước đây chỉ đề cập mơ hồ đến chúng.
Foreign Minister Javad Zarif alluded to a change in Iran's role in Syria, though he claimed Iranian military personnel are still advisers.
Ngoại trưởng Javad Zarif nói bóng gió rằng vai trò của Iran tại Syria đã thay đổi, mặc dù vẫn nhấn mạnh là các nhân viên quân sự Iran đang đóng vai trò cố vấn.
is only alluded to once, but it is apparent that he does not live in the Daidouji household.
chỉ được nhắc đến một lần, nhưng rõ ràng là ông không sống trong nhà Daidouji.
Invest in employee retention- As we alluded to earlier, your staff will have a chance to impact the customer experience like few other factors.
Đầu tư vào giữ chân nhân viên- Như chúng tôi đã nói đến trước đó, nhân viên sẽ tác động đến trải nghiệm của khách hàng như vài yếu tố khác.
a fort in the confines of Al Bidda are alluded to.
một pháo đài trong nhỏ của Al Bidda được nói đến.
August 18, he may have alluded to it.
có lẽ ngài đã nhắc đến chuyện này.
As alluded above, while still under Gengshi Emperor, Emperor Guangwu married his childhood sweetheart Yin Lihua.
Như đã nói ở trên, khi còn dưới thời Hoàng đế Gengshi, Hoàng đế Guangwu kết hôn với người yêu thời thơ ấu Yin Lihua.
At the point when water is alluded to as‘hard' this essentially implies it contains a greater number of minerals than standard water.
Khi nước được gọi là“ cứng” thì có nghĩa rằng nó có chứa nhiều khoáng chất hơn nước thông thường.
She alluded once or twice to her husband,
có ám chỉ một, hai lần gì đó về ông chồng,
As alluded several times previously in our blog series,
Như đã đề cập nhiều lần trước đây trong loạt blog của chúng tôi,
His Holiness alluded to discussions he's held with modern scientists over the last 40 years or so.
Ngài đã đề cập đến các cuộc thảo luận mà Ngài đã tổ chức với các nhà khoa học hiện đại trong hơn 40 năm qua.
As Joanna and Josh alluded to, there's a lot of research and data exploration required to write convincing copy.
Như Joanna và Josh đã nhắc đến, cần rất nhiều nghiên cứu và khám phá dữ liệu để viết một cách thuyết phục.
Purple tulips are alluded in the Shakespearean play'Hamlet', wherein, Ophelia speaks in
Ý nghĩa của màu tím được nhắc đến trong vở kịch“ Hamlet” của Shakespeare,
Spain's Minister for Foreign Affairs Joseph Borell alluded to this reality when he called on Europe to“influence or be influenced”.
Bộ trưởng Ngoại giao Tây Ban Nha, Joseph Borell, đã ám chỉ thực tế này khi ông kêu gọi châu Âu phải“ gây ảnh hưởng hoặc bị ảnh hưởng”.
As we alluded to earlier, the global venture capital market is not quite back to recent highs.
Như chúng tôi đã đề cập trước đó, thị trường vốn mạo hiểm toàn cầu không phải là trở lại mức cao gần đây.
human progress is alluded to in the theme of your meeting by the terms: repair and cure.
con người được ngụ ý nói đến trong chủ đề của cuộc họp của các bạn: sửa chữa và điều trị.
John Mueller then alluded to negative SEO in making an exception to the advice to not worry.
John Mueller sau đó ám chỉ đến SEO tiêu cực trong việc đưa ra một ngoại lệ cho lời khuyên để không lo lắng.
But the point to remember is that, as Churchill alluded, the buildings that surround us can have a powerful impact on our decisions.
Nhưng điểm cần nhớ là, như Churchill đã ám chỉ, các tòa nhà xung quanh chúng ta có thể có tác động mạnh mẽ đến các quyết định của chúng ta.
Results: 295, Time: 0.0576

Top dictionary queries

English - Vietnamese