ARE ONGOING in Vietnamese translation

[ɑːr 'ɒngəʊiŋ]
[ɑːr 'ɒngəʊiŋ]
đang diễn ra
ongoing
on-going
underway
is happening
's going on
is taking place
taking place
is occurring
is underway
is unfolding
đang được tiến hành
is underway
is ongoing
is being conducted
is being carried out
is proceeding
being carried out
gets underway
is being undertaken
are afoot
currently underway
đang tiếp diễn
ongoing
is going on
on-going
is proceeding
đang tiếp tục
continue
keep
ongoing
are continuing
are continually
are continuously
is ongoing
is further
is going on
vẫn đang được
is still being
remains to be
continues to be
have been
are still receiving
are still getting
vẫn tiếp tục
continue
remain
keep
persists
vẫn tiếp diễn
persist
ongoing
is still ongoing
is going on
is still going on
continue to happen
continues unabated
keeps going
hiện đang
already
is currently
is now
is presently
is already
vẫn đang
are still
have been
are continuing
đang được tiếp tục
is continuing
is ongoing
are continuously

Examples of using Are ongoing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our talks with China are ongoing.
Các cuộc đàm phán với Trung Quốc vẫn đang diễn ra.
Searches for worlds are ongoing in the outer solar system, with the most
Tìm kiếm các thế giới đang diễn ra ngoài hệ Mặt Trời,
Peace talks are ongoing and Russia has stated it is open to working with Turkey to come up with a solution to the conflict.
Các cuộc đàm phán hòa bình đang được tiến hành và Nga tuyên bố sẵn sàng làm việc với Thổ Nhĩ Kỳ để đưa ra một giải pháp cho cuộc xung đột này.
Enquires are ongoing to establish the cause of a reported minor explosion at 19:03 hours.
Các cuộc điều tra đang tiếp diễn để thiết lập nguyên nhân của một vụ nổ nhỏ được báo cáo lúc 19: 03 giờ.
Retrospective investigations into this effect are ongoing, including the potential role of Zika virus and other possible factors.
Những hiệu quả của các cuộc điều tra hồi cứu đang được tiến hành, bao gồm vai trò tiềm năng của vi rút Zika và những yếu tố có thể khác.
Negotiations between Singapore and ASEAN member states are ongoing to finalise the e-commerce agreement by the end of 2018.
Các cuộc đàm phán giữa Singapore và các nước thành viên ASEAN đang tiếp tục nhằm hoàn thiện Hiệp định thương mại điện tử ASEAN vào cuối năm 2018.
The suspect is currently detained at Mukono Police Station on charges of attempted murder as more investigations into the case are ongoing.
Nghi phạm hiện đang bị giam giữ tại đồn cảnh sát Mukono với cáo buộc giết người trong khi cuộc điều tra đang tiếp diễn.
The efforts to recover the deleted information on the USB stick are ongoing.
Những nỗ lực để khôi phục lại các thông tin đã xóa trên USB đang được tiến hành.
Studies are ongoing to see if the vaccine would work in men.
Nghiên cứu vẫn đang được thực hiện để xác định xem vắc- xin có hoạt động ở nam giới.
Abe says negotiations with Moscow are ongoing with the aim of settling the ownership question so a peace treaty can be signed with Russia.
Ông Abe nói các cuộc thương nghị với Moscow đang tiếp tục với mục đích giải quyết vấn đề chủ quyền ngõ hầu có thể ký một hòa ước với Nga.
the hot topics are ongoing but they are difficult to solve completely.
những chủ đề nóng đang tiếp diễn nhưng khó giải quyết ổn thỏa.
although efforts at openness and reform are ongoing.
cải cách đang được tiến hành.
Naturally, we take into account events on the ground and events that are ongoing.
Đương nhiên, chúng tôi xem xét tới những sự việc ở thực địa và những sự kiện đang tiếp diễn.”.
Nearly 70% of marital conflicts are perpetual and unresolvable- they're ongoing and last the couple's entire lifetime.
Gần 70% các mâu thuẫn trong hôn nhân là liên tục và không thể giải quyết- chúng vẫn tiếp tục và kéo dài cho tới cuối cuộc đời.
Under the treaty the Abrene district passed to Russia; talks over maritime boundary disputes with Lithuania are ongoing(the primary concern is oil exploration rights).
Theo hiệp ước, huyện Abrene thông qua Nga đàm phán về tranh chấp biên giới biển với Lithuania đang được tiến hành( các mối quan tâm chính là quyền thăm dò dầu khí).
Studies with the use of ablations have a long history and are ongoing.
Các nghiên cứu với việc sử dụng ablations có một lịch sử lâu dài và đang tiếp tục.
Pakistan officials on Friday insisted the peace talks are ongoing and are only being paused temporarily.
Các giới chức Pakistan hôm thứ sáu tuyên bố cuộc hoà đàm vẫn tiếp diễn và chỉ tạm ngưng trong một thời gian ngắn.
Mexico early this week, while discussions with Canada are ongoing.
trong khi các cuộc thảo luận với Canada đang tiếp diễn.
by Malaysian prosecutors but a number of international investigations are ongoing.
một loạt các điều tra quốc tế vẫn tiếp tục.
as tests are ongoing.
các thử nghiệm đang được tiến hành.
Results: 320, Time: 0.0623

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese