ASSESSED in Vietnamese translation

[ə'sest]
[ə'sest]
đánh giá
evaluate
assess
assessment
evaluation
rating
measure
judgment
gauge
appraisal
appreciation
assessed

Examples of using Assessed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The assessed real property value is determined by the tax authorities according to the German Assessment Code(Bewertungsgesetz).
Giá trị bất động sản được xác định bởi cơ quan thuế theo Bộ luật đánh giá của Đức( Bewertungsgesetz).
SEO is a tool that is highly measurable and can be revised and assessed to reflect shifts in the market.
SEO mà là rất có thể đo lường có thể được đánh giá, đánh giá và sửa đổi để phản ánh sự thay đổi trong thị trường.
If Aramco was assessed at that level, it would need to show core earnings at an astonishing $330 billion a year to achieve a valuation of $2 trillion.
Nếu Aramco được định ở mức đó, cần đạt được thu nhập cốt lõi ở mức" khủng" 330 tỷ USD/ năm để đạt được giá trị 2.000 tỷ USD.
Characteristics of learning and spatial memory were assessed using Morris Water Maze(MWM).
Khả năng nhận thức và ghi nhớ được đánh giá qua phương pháp mê cung nước của Morris( MWM).
At approximately 58 months of age, the researchers assessed the children's ability to correctly recognize
Vào tầm khi trẻ được 58 tháng, các nhóm nghiên cứu sẽ đánh giá khả năng trẻ nhận biết
The client pays a fee that can be assessed per hour or per day, according to the requirements of the service.
Khách hàng sẽ phải trả một khoản phí có thể tính theo giờ hoặc theo ngày, nói chung là theo yêu cầu của bên dịch vụ.
At JCPenney, Aunt Susan assessed value based upon relative value, but relative to what?
Tại JCPenney, dì Susan đánh giá giá trị dựa trên giá trị tương đối liên quan đến giá niêm yết ban đầu?
They were assessed with standardized MRI to detect markers of cerebrovascular disease and with validated scales, such as the Microbleed Anatomical Rating Scale.
Các bệnh nhân được chụp MRI chuẩn để đánh giá các dấu vết của bệnh mạch máu não và với các thang điểm được định giá chẳng hạn như thang Microbleed Anatomical Rating Scale.
Have an opportunity to have your written and spoken English assessed by other learners.
Có cơ hội để đánh giá tiếng Anh viết và nói của bạn bởi những người học khác.
So, as the climbers came by me, I sort of assessed whether or not they were in condition to continue on further down.
Vì vậy, khi các nhà leo núi tìm đến tôi, Tôi sẽ đánh giá xem liệu họ còn đủ sức để tiếp tục leo xuống.
I sort of assessed whether or not they were in condition to continue on further down.
Tôi sẽ đánh giá xem liệu họ còn đủ sức để tiếp tục leo xuống.
Did you know, online visa applications are assessed several weeks faster than a paper application?
Bạn có biết, hồ sơ visa online được xét nhanh hơn hồ sơ giấy một vài tuần?
The children's diets were assessed when they were 6 months, 15 months
Chế độ ăn của những trẻ này được đánh giá vào các thời điểm chúng được sáu tháng,
A properly designed training programme will ensure that each person's training needs are properly assessed and appropriate training is given.
Một chương trình huấn luyện được thiết kế một cách đúng đắn sẽ đảm bảo nhu cầu huấn luyện của mỗi người được xác định phù hợp và nhận được phương pháp huấn luyện thích hợp.
is assessed by written assignments in total(of 2,500- 3,500 words each).
Kinh Tế( Quản lý) được đánh giá qua bài luận văn( 2500- 3500 từ).
There is a real property tax from 0.1% up to 0.5% on the assessed market value of the property.
Có thuế bất động sản từ 0,1% đến 0,5% trên giá trị thị trường của bất động sản.
For the‘castle', Vancouver's empty homes tax would cost the landlord one per cent of the home's assessed value, at $54,000 each year.
Với biệt thự“ lâu đài” nói trên, thuế đánh vào nhà để trống của Vancouver sẽ khiến chủ nhà phải đóng 1% giá trị thẩm định của nhà, ở mức$ 54000 mỗi năm.
Cotton lint(HS code 5201 and 5203) has a zero tariff but a 5 percent value added tax is assessed.
Bông xơ( mã HS: 5201 và 5203) được miễn thuế xuất nhập khẩu nhưng bị đánh 5% thuế giá trị gia tăng( GTGT).
the study really only assessed 15% of calorie intake.
nghiên cứu trên chỉ mới ước tính 15% lượng calorie mà con người tiêu thụ.
The standard analysts' principle that funded debt over 10% of the assessed valuation of taxable property for a municipality is excessive.
Chỉ dẫn của nhà phân tích trái phiếu đô thị cho rằng nợ được tài trợ vượt quá 10% trị giá định thuế của một tài sản trong chính quyền đô thị là quá đáng.
Results: 3118, Time: 0.1039

Top dictionary queries

English - Vietnamese