AUTHORITIES in Vietnamese translation

[ɔː'θɒritiz]
[ɔː'θɒritiz]
chính quyền
government
administration
authority
regime
junta
các nhà chức trách
authorities
regulators
các cơ quan
agency
organ
authority
department
institutions
outlets
entities
giới chức
official
authority
các quan chức
official
officer
authorities
bureaucrats
thẩm quyền
authority
jurisdiction
competence
authoritative
competent
authorization
authorized

Examples of using Authorities in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Moldovan police and judicial authorities shared investigative case files with the AP in an effort to spotlight how dangerous the black market has become.
Theo AP, họ được cảnh sát Moldova và giới tư pháp chia sẻ tài liệu điều tra nhằm làm sáng tỏ thị trường chợ đen đã trở nên nguy hiểm như thế nào.
The Commission shall keep a record of States and their competent authorities notified in accordance with this Chapter which shall include.
Ủy ban sẽ lưu số liệu về các quốc gia và cơ quan chức năng của họ được thông báo phù hợp với Chương này, bao gồm.
The authorities in Shanghai, where four deaths were recorded, have closed three poultry markets
Giới chức trách ở Thượng Hải, nơi ghi nhận bốn tử vong, đã đóng cửa
The watchdog said that both parties did not notify the authorities of the merger despite anticipating that there could be some anti-competitive issues.
Cơ quan giám sát nói rằng cả hai bên đã không thông báo cho chính quyền về vụ sáp nhập mặc dù biết rằng có thể có một số vấn đề về chống cạnh tranh.
I renew my gratitude to the authorities and all the citizens for the warm welcome.
Tôi xin lập lại lòng biết ơn của tôi đối với các giới chức chính quyền và toàn dân thành phố vì sự tiếp đón nồng hậu.
The Chicago police and federal authorities announced Friday an effort aimed at cracking down on gun crimes in the violence-plagued city.
Cảnh sát Chicago và các giới chức thẩm quyền liên bang công bố hôm Thứ Sáu về nỗ lực nhằm triệt hạ các tội phạm liên quan tới súng tại thành phố bị bạo lực này.
I'm not trying to blame the authorities but it's been such a long time.
Tôi không cố đổ lỗi cho các nhà chức trách nhưng thời gian đã lâu lắm rồi.
If the Government or other authorities prohibits your checking in or boarding the aircraft.
Nếu Chính phủ hoặc các cơ quan chức trách khác cấm bạn tiến hành check- in hoặc lên máy bay;
The installed alarm systems are also advantageous since they alert the authorities as well as the home owners in the case of unauthorized home breakings.
Các hệ thống báo động được cài đặt cũng thuận lợi vì chúng cảnh báo cho chính quyền cũng như chủ sở hữu nhà trong trường hợp phá vỡ nhà trái phép.
Authorities confirmed a 63-year-old man died Friday morning in Bromont, about 85 kilometres east of Montreal,
Cơ quan chức trách xác nhận một ông cụ 63 tuổi chết vào sáng thứ Sáu 1/ 11 ở Bromont,
In 2014, the Rostov coach Igor Gamula was suspended by Russian football authorities for derogatory comments about black players in his team.
Trong năm 2014, HLV RostovIgor Gamula đã bị đình chỉ bởi cơ quan chức bóng đá Nga vì ý kiến xúc phạm cầu thủ da đen trong đội bóng của mình.
According to early Daoist authorities, the ideal social setting is the small village in which no one carries weapons.
Theo giáo giới Đạo giáo nguyên thủy, môi trường xã hội lý tưởng là một ngôi làng nho nhỏ trong đó chẳng ai mang vũ khí.
In a number of cases, Chinese authorities took no action against those making the complaints.
Trong nhiều trường hợp, các cơ quan chính quyền Trung Quốc không có hành động nào chống lại những người khiếu kiện.
At present, the authorities' main concern is the levels of oxygen
Hiện tại, mối quan tâm chính của các nhà chức trách là nồng độ oxy
Why does he first look to the authorities and wait upon their plans and proposals?
Tại sao thoạt đầu ngài lại trông vào cơ quan chính quyền và chờ đợi những kế hoạch với kiến nghị của họ?
Authorities believe the man belongs to a smuggling ring, as another man was arrested in
Giới chức thẩm quyền tin rằng người đàn ông này thuộc một đường dây buôn lậu,
Authorities say the money was stolen from the Westminster Presbyterian Church in Upper St.
Giới chức thẩm quyền nói rằng số tiền mà họ trộm được là của nhà thờ Westminster Presbyterian ở Upper St.
The early warning system assists school personnel and the authorities, combining video, audio and maps.
Hệ thống cảnh báo sớm này hỗ trợ cho các nhà chức trách và nhân viên trường học, kết hợp video, âm thanh và bản đồ.
The tumble coincided with several warnings in the past week from financial authorities about elevated risk in holding digital coins.
Sự trượt giá này trùng hợp với một số cảnh báo trong tuần trước từ những nhà chức trách tài chính về nguy cơ cao trong việc nắm giữ tiền kỹ thuật số.
The Vatican has asked Turkish authorities to let them examine the contents of the book within the Church.
Vatican đã yêu cầu những nhà chức trách Thổ Nhĩ Kỳ để cho họ kiểm tra quyển sách trong nhà thờ.
Results: 21190, Time: 0.106

Top dictionary queries

English - Vietnamese