BARRED in Vietnamese translation

[bɑːd]
[bɑːd]
cấm
ban
prohibit
forbid
bar
outlawed
restraining
restricted
barred
có thanh
have bars

Examples of using Barred in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Fairy Yellow, Barred Yellow or Barred Sulphur(Eurema daira)
Fairy Yellow, Barred Yellow hay Barred Sulphur( Eurema daira)
NGC 2536 is a barred spiral galaxy with a prominent inner ring structure encircling the bar in the constellation Cancer that is interacting with NGC 2535.
NGC 2536 là một thiên hà xoắn ốc có thanh với cấu trúc vòng trong nổi bật bao quanh thanh trong chòm sao Cự Giải đang tương tác với NGC 2535.
Lacy points out a large grey and black-striped chicken behind a cage, the Barred Plymouth Rock.
Lacy chỉ ra một màu xám và màu đen sọc gà lớn phía sau một lồng, Barred Plymouth Rock.
The morphological classification of SBc[3] indicates a barred spiral with moderately-wound arms.
Phân loại hình thái của SBc chỉ ra một hình xoắn ốc có thanh với các nhánh quấn vừa phải.
International journalists are barred from Burma, so the BBC's correspondent in Rangoon cannot be named for security reasons.
Tất cả các nhà báo ngoại quốc đã bị cấm vào Miến Điện, do đó, phái viên của đài BBC tại Rangoon phải ẩn danh vì lý do an toàn.
Barred from acquiring new fighters, Iran has resorted to upgrading
Bị ngăn cản mua các chiến đấu cơ mới,
Most independent media are barred from Syria or have their movements restricted, making such reports hard to verify.
Hầu hết báo chí độc lập đã bị cấm vào Syria hay bị hạn chế di chuyển khiến những tin tức như vậy rất khó kiểm chứng.
Bank of America's brokerage arm Merrill Lynch has barred clients and their financial advisers from participating in bitcoin investments.
Merrill Lynch, chi nhánh môi giới của Bank of America, đã chặn các cố vấn tài chính và khách hàng tham gia vào các khoản đầu tư liên quan đến Bitcoin.
the 92-year-old Mahathir barred Najib from leaving Malaysia
ông Mahathir đã cấm Najib rời khỏi Malaysia
The Thai government, concerned with the country's image, barred two of the kathoey from joining the national team and competing internationally.
Chính phủ Thái, do lo ngại về hình ảnh của đất nước, đã cấm 2 kathoey trong đội không được tham gia đội tuyển quốc gia và cấm thi đấu quốc tế.
In Beijing, journalists are barred from the square while the government blocks foreign news sites and Twitter.
Tại Bắc Kinh, các nhà báo bị cấm vào quảng trường còn chính phủ chặn các trang tin tức từ nước ngoài và Twitter.
Others were barred 5.5 million times from buying train tickets, according to the National Public Credit Information Center.
Ngoài ra còn có 5,5 triệu lượt mua vé tàu bị chặn, theo Trung tâm Thông tin tín dụng Công cộng Quốc gia.
which practically barred him from broadcasting and print journalism,
thực tế đã cấm ông phát thanh
The United States lately barred gambling on line, nevertheless what the
Hoa Kỳ gần đây đã cấm đánh bạc trực tuyến,
Barred from the airspace of countries imposing the boycott, the state-owned carrier has
Bị chặn vào không phận các quốc gia áp đặt tẩy chay,
The electoral commission barred Mr. Kasyanov on the grounds that tens of thousands of signatures on his nominating petitions were invalid.
Ủy ban bầu cử đã cấm ông Kasyanov với lý do hàng chục ngàn chữ ký trong các đơn đề cử ông là không có giá trị.
The entrance to this room is barred by a granite slab door, equipped with a combination lock mechanism.
Lối vào căn phòng này bị chặn bởi một cửa đá granit, được trang bị với một cơ chế khóa hiện đại.
In some cases, HIV-positive people have been barred from attending school, fired from their jobs, and evicted from their homes.
Trong một số trường hợp, người có HIV dương tính đã bị cấm đi học, bị sa thải khỏi công việc của họ, và thậm chí bị đuổi ra khỏi nhà riêng của họ.
Public access to the balcony around the torch has been barred for safety since 1916.
Lối vào ban công nằm quanh ngọn đuốc bị ngăn lại vì lý do an toàn kể từ năm 1916.
Her sister Teresa, seeing me like that, barred the way and reminded me that Jacinta was no longer there!
Têrêsa, chị của em thấy con nông nỗi như vậy, chắn lối con và nhắc cho con hay rằng Giaxinta không còn ở đấy nữa!
Results: 613, Time: 0.0829

Top dictionary queries

English - Vietnamese