BASELESS in Vietnamese translation

['beislis]
['beislis]
vô căn cứ
unfounded
baseless
groundless
unsubstantiated
unwarranted
ungrounded
unjustified
ill-founded
unjustifiably
off-base

Examples of using Baseless in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
U.S. Secretary of State Mike Pompeo as baseless.
Mỹ John Bolton và Ngoại trưởng Pompeo là vô căn cứ.
China has made a significant contribution to the economic development and the improvement of living conditions of peoples of Latin America… State Secretary Pompeo's statements regarding China's relations with Latin American countries are baseless slander and deliberate provocation, his statements are meaningless and unfounded.
Trung Quốc đã có sự đóng góp lớn vào sự phát triển kinh tế và cải thiện điều kiện sống của người dân Mỹ Latinh… Phát ngôn của Ngoại trưởng Pompeo về quan hệ của Trung Quốc với các nước Mỹ Latinh là sự vu khống vô căn cứ và sự khiêu khích cố ý.
If the president thinks the call was'perfect' and there is nothing to hide then he would turn over the thousands of pages of documents requested by Congress, allow witnesses to testify instead of blocking testimony with baseless privilege claims, and provide any exculpatory information that refutes the overwhelming evidence of his abuse of power," Nadler said.
Nếu Tổng thống nghĩ rằng cuộc gọi là' hoàn hảo' và không có gì để che giấu thì ông ta sẽ lật lại hàng nghìn trang tài liệu do Hạ viện yêu cầu, cho phép các nhân chứng làm chứng thay vì ngăn chặn lời khai dựa trên những đặc quyền vô căn cứ và cung cấp bất kỳ thông tin nào bác bằng chứng cáo buộc sự lạm quyền của Tổng thống", bà Nadler nói.
nine critiques,” Ye explained that China's trade war propaganda series includes five articles on“how the United States is bullying China,” nine articles that yell at the United States to“stop baseless accusations of China,”
năm bài viết về“ Mỹ đang bắt nạt Trung Quốc như thế nào”, chín bài la lối yêu cầu Mỹ“ chấm dứt những cáo buộc vô căn cứ về Trung Quốc”
Your confidence is so baseless.
Anh đúng là tự tin vô cớ.
Gox so this is baseless.”.
Gox vì vậy điều này là vô căn cứ.”.
Or are they just baseless rumours?
Hay đó chỉ là những lời đồn vô căn cứ?
That's why every argument is baseless.
Thế nên mọi lý lẽ đều là vô căn cứ.
I hope it is just baseless alarmism.
Hy vọng đó chỉ là sự lo lắng vô căn cứ.
The charges against Darnell Houston are baseless.
Những tội áp đặt lên Darnell Houston là vô căn cứ.
These reports are baseless, with no evidence.
Những báo cáo này là vô căn cứ, không có bằng chứng.
There are many baseless speculations about red meat.
Có nhiều đồn đoán vô căn cứ về thịt đỏ.
That turned out to be baseless, too.
Chính nó cũng hóa ra là bổ.
A few things are only baseless rumors.”.
Những chuyện khác chỉ là những đồn thổi vô căn cứ”.
Google has called the suit baseless, denying infringement.
Google nói vụ kiện là vô căn cứ, phủ nhận mọi hành vi xâm phạm.
Now, the charges against Darnell Houston are baseless.
Giờ thì, những tội áp đặt lên Darnell Houston là vô căn cứ.
Or is this just another baseless rumor?
Hay đây chỉ là lời đồn thổi vô căn cứ mà thôi?
Whatever you may have heard is just baseless rumor.
Những gì có thể anh nghe thấy chỉ là những lời đồn vô căn cứ.
Totally unreliable and full of baseless confidence is Naruto.
Hoàn toàn không đáng tin cậy và đầy tự tin vô căn cứ là Naruto.
The allegations against me are baseless rumours”.
Những lời buộc tội tôi chỉ là những lời nói vô căn cứ”.
Results: 498, Time: 0.0309

Top dictionary queries

English - Vietnamese