BASKING in Vietnamese translation

['bɑːskiŋ]
['bɑːskiŋ]
phơi
exposure
exposed
drying
bare
basking
basking
đắm mình
bask
wallow
soak
indulge
immerse
lose yourself
immersion
tắm mình
bathe his
basking
wash yourself
nằm phơi nắng
chìm
sink
submersible
fall
sunken
undercover
submersed
submerged
drowning
went
plunged

Examples of using Basking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There are many creepy animals in the ocean, and the Basking Shark is undoubtedly one of them.
Có rất nhiều động vật đáng sợ trong đại dương, và Cá mập Basking chắc chắn là một trong số đó.
Total eclipses- when the moon blocks out the sun, basking the earth in an eerie glow- happen roughly every 18 months.
Nhật thực toàn phần- khi mặt trăng che khuất mặt trời, làm cho trái đất chìm trong ánh sáng kỳ lạ- xảy ra khoảng 18 tháng một lần.
Do you prefer the city or the country, skiing or basking in the sun?
Bạn thích thành phố hay đất nước, trượt tuyết hay đắm mình dưới ánh mặt trời?
This spot should be about 10 degrees Fahrenheit warmer than water temperatures to entice basking.
Nguồn nhiệt- Điểm này phải ở khoảng 10 độ F ấm hơn nhiệt độ nước để lôi kéo basking.
All weekend you will be basking in the glow of happiness.
Tất cả các ngày cuối tuần bạn sẽ được đắm mình trong một bầu không khí hạnh phúc.
ideal place for swimming, sea bathing and basking on the sun-kissed beach.
tắm biển và đắm mình trên bãi biển đầy nắng.
in all Paraguay and travelers delight basking in the crisp waters of the Paraguay river.
du khách thỏa thích basking trong vùng nước sắc nét của sông Paraguay.
Vietnam is enjoying a holiday from history, basking in the prosperous and relatively“free” post-totalitarian phase of its evolution.
Việt Nam đang tận hưởng một đợt nghỉ lễ trong lịch sử, đang tắm mình trong giai đoạn thịnh vượng và tương đối“ tự do” hậu toàn trị trong bước đường tiến triển của mình..
They should get a basking area that reaches into the upper 90-degree range during the day and stays above 75 degrees at night.
Họ nên có được một khu vực chạm đáy đạt đến phạm vi 90 độ cao hơn vào ban ngày và ở trên 75 độ vào ban đêm.
Many clients describe basking in the Council's pure, unconditional love and total nonjudgment.
Nhiều khách hàng mô tả dựa trên tình yêu thuần khiết, vô điều kiện của Hội đồng và hoàn toàn không phán xét.
Basking in personal and financial freedom and independence,
Dựa vào sự tự do cá nhân
easygoing, basking in year-round sunshine, beach side Santa Barbara is the hub of a large and spectacular coastal California county.
dễ chịu, phơi mình trong nắng ấm quanh năm là trung tâm của hạt California rộng lớn và kỳ vĩ.
The enormous mouth is a feature that differentiates the basking shark from the great white shark- it opens even up to one meter wide.
Cái miệng khổng lồ là một đặc điểm khác biệt giữanhám phơi với cá mập trắng lớn, có có thể mở rộng đến một mét.
Filled with warmth, like basking in sunlight on a spring day, those feelings were nothing but pure….
Tràn đầy hơi ấm, như tắm trong ánh mặt trời vào một ngày xuân, những cảm xúc ấy không gì khác ngoài chân thật….
And this represents their habit of basking on the surface when the sun is out.
Cái tên này thể hiện thói quen ngoi lên mặt nước của chúng khi mặt trời xuống bóng.
Basking in success is usually most beneficial if you haven't yet set a specific goal.
Đắm chìm trong thành công thường rất có ích nếu bạn chưa đặt ra một mục tiêu cụ thể nào.
A TORTOISE, lazily basking in the sun, complained to the sea-birds of her hard fate, that no one would teach her to fly.
Một con Rùa nằm uể oải phơi mình trong nắng ấm phàn nàn với những con chim biển về số phận hẩm hiu của mình, rằng sẽ không ai dạy cho nó bay được.
People would constantly report seeing a huge male gator basking in lake shores, and hearing his roars every morning.
Người ta thường xuyên kể lại nhìn thấy một con cá sấu đực khổng lồ tắm nắng ở các bờ hồ, và nghe tiếng gầm của nó mỗi buổi sáng.
Similarly to other large fishes(such as the whale shark and the basking shark) and whales,
Cũng giống như các loài cá lớn khác( như cá mập voi và cá mập nhám) và cá voi,
The difference in temperature between the water and the basking spot is also very important and it's that differential
Sự khác biệt về nhiệt độ giữa nước và điểm đáy cũng rất quan trọng
Results: 148, Time: 0.0744

Top dictionary queries

English - Vietnamese