BEING DRUNK in Vietnamese translation

['biːiŋ drʌŋk]
['biːiŋ drʌŋk]
say rượu
drunken
drunkenness
a drunk
drink
intoxicated
inebriated
of intoxication
say xỉn
drunken
drunkenness
drunk
intoxicated
inebriated
intoxication
of drunks
booze
boozin
drunkards
bị say
been drunk
get drunk
are intoxicated
getting intoxicated
sickness
uống rượu
drink
alcohol
wine
đang say
are drunk
was intoxicated
getting drunk
drunk

Examples of using Being drunk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You might get caught for driving while being drunk.
Bạn có thể bị tù vì lái xe khi say.
It's like being drunk underwater.
Nó giống như bị say dưới nước vậy.
At least 245 people were arrested on suspicion of being drunk at an airport in Britain between April 1 2017 and March 31 2019.
Ít nhất 245 người đã bị bắt vì nghi ngờ say rượu tại một sân bay ở Anh trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 4 năm 2017 đến ngày 31 tháng 3 năm 2019.
Burns was sentenced to six months for being drunk on an aircraft and two months for assault.
Bà bị kết án 6 tháng tù giam vì say rượu trên máy bay và 2 tháng vì tấn công người khác.
It IS okay to take someone's keys away from them when they're showing signs of being drunk.
Nó sẽ ỔN khi ngăn cản người đó lái xe, nó sẽ ỔN nếu lấy đi chìa khóa của ai đó khi thấy họ có dấu hiện say xỉn.
The lawyer has been sentenced to six months for being drunk on aircraft two months for assault.
Bà bị kết án 6 tháng tù giam vì say rượu trên máy bay và 2 tháng vì tấn công người khác.
Moreover, it is easy to risk being drunk, temporarily poisoned when used in the hungry status.
Hơn thế nữa, nó dễ dẫn đến nguy cơ bị say, ngộ độc tạm thời khi sử dụng lúc đói.
it IS okay to take someone's keys away from them when they're showing signs of being drunk.
lấy đi chìa khóa của ai đó khi thấy họ có dấu hiện say xỉn.
Being drunk and disorderly is a crime in several countries, and the UAE is no different.
Say rượu và mất trật tự là một điều không thể chấp nhận tại một số quốc gia và UAE cũng không ngoại lệ.
Victoria and Queensland are currently the only states or territories Australia where being drunk in public is still considered a crime.
Ngoài Victoria, Queensland là tiểu bang còn lại ở Úc vẫn còn xem say xỉn ở nơi công cộng là một hành động phạm tội.
Drinking or being drunk in public is an embarrassing act in Cyprus.
Uống rượu hoặc say rượu ở nơi công cộng là một hành động xấu hổ ở Síp.
An investigation has found that more than 400 airline passengers have been arrested on suspicion of being drunk in the past two years.
Trong khi đó ở Anh, hơn 400 người đã bị bắt sau khi bị nghi ngờ say xỉn trên các chuyến bay trong vòng 2 năm qua.
Despite being drunk, he sees through Orihime and Uryū's lie claiming to be part of the 11th Division.
Mặc dù say rượu, ông nhìn qua được lời nói dối của Orihime và Uryu về việc là người của đội 11.
HUNDREDS of people were arrested on suspicion of being drunk in airports over the last two years.
Hàng trăm hành khách đã bị bắt vì nghi ngờ say rượu trong hai năm qua ở các sân bay.
On July 28th, he was arrested at Grand Teton National Park for being drunk and….
Vào ngày 28/ 7, các kiểm lâm viên tại Công viên Quốc gia Grand Teton đã bắt giam ông vì say rượu và làm mất trật tự.
It's not that I'm hiding stories about being drunk on Sunset Boulevard or something.
Nó không phải là tôi đang giấu những câu chuyện về việc say rượu trên Đại lộ Hoàng hôn hay gì đó.
Then he discovered that the headache did not come entirely from being drunk, as he found some bruises also on the head.
Sau đó chàng còn phát hiện đầu đau mà không hoàn toàn vì say rượu, mà trên đầu cũng bị mấy lỗ.
On July 28th, he was arrested at Grand Teton National Park for being drunk and disorderly.
Vào ngày 28/ 7, các kiểm lâm viên tại Công viên Quốc gia Grand Teton đã bắt giam ông vì say rượu và làm mất trật tự.
I've never evicted a dog in the middle of the night for being drunk and disorderly.
Tôi chưa từng đuổi một chú chó nào ngay trong đêm vì say rượu và làm mất trật tự.
I've never had to kick a dog out in the middle of the night for being drunk and disorderly.
Tôi chưa từng đuổi một chú chó nào ngay trong đêm vì say rượu và làm mất trật tự.
Results: 83, Time: 0.0614

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese