BUT RATHER in Vietnamese translation

[bʌt 'rɑːðər]
[bʌt 'rɑːðər]
mà là
but rather
but as
but that
which is
mà đúng hơn
but rather
nhưng thay vì
but instead
but rather than
yet instead
nhưng khá
but quite
but rather
but pretty
but fairly
but very
but relatively
but it
but too
but reasonably
mà thay
but rather
but instead
mà phải
which must
that have to
which should
but rather
which shall
that need
that ought to
mà vì
but because
but for
for which
that for
but rather
that because
but due
but since
which because
but as
mà đúng ra
but rather

Examples of using But rather in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In this same way, a logo should not literally describe what the business does but rather, identify the business in a way that is recognisable and memorable.
Logo không nên theo nghĩa đen mô tả những gì doanh nghiệp làm nhưng phải xác định một cách có thể nhận diện và đáng nhớ nhất.
But rather, love your enemies and do good to them, and lend expecting nothing back;
Trái lại, các ngươi hãy yêu kẻ thù các ngươi và làm điều tốt, hãy cho vay và đừng mong có thể được hoàn trả.
But rather as the root meaning of that word, which is'to learn.'.
Nhưng trái lại như ý nghĩa gốc của từ ngữ đó mà có nghĩa‘ học hỏi'.
However, it's not sugar that makes your teeth rot, but rather, the debris from foods left on the teeth after you eat.
Tuy nhiên, đó không phải đường làm cho răng của bạn bị thối, mà đúng hơn là, những mảnh vụn từ thức ăn còn lại trên răng sau khi bạn ăn.
He is not saying, Don't help people, but rather, By being ill yourself you cannot help them.
Ông ấy không nói, Đừng giúp mọi người, mà thay vì thế, Bằng việc làm bản thân mình ốm yếu ông không thể giúp họ được.
Erdogan said that Turkey and its allies have not invaded Afrin, but rather“saved” the city from the“oppression” of terrorists.
Ông Erdogan tuyên bố, Thổ Nhĩ Kỳ và các lực lượng đồng minh không xâm lược Afrin mà đúng hơn là đã“ cứu” thành phố này khỏi sự“ đàn áp” của lực lượng khủng bố.
We do not believe as isolated individuals, but rather, through our baptism, we become members of this great family of the Church.
Chúng ta không tin với tư cách cá nhân riêng lẻ nhưng là qua phép thanh tẩy, chúng ta trở nên những thành viên của một đại gia đình Giáo Hội.
When you don't attribute“failures” to yourself, but rather to circumstances, you become much more resilient in life
Khi bạn không thuộc tính, thì thất bại với chính mình, nhưng thay vào đó là hoàn cảnh, bạn trở nên
Let him who stole steal no longer, but rather let him labour- Eph 4:28.
Kẻ vốn hay trộm cắp chớ trộm cắp nữa, nhưng thà chịu khó làm lụng( Eph Ep 4: 28).
Buddhism and science are not conflicting perspectives on the world, but rather differing approaches to the same end: seeking the truth.”.
Phật học và khoa học không những quan điểm xung đột trên thế giới, nhưng đúng hơn là những phương pháp khác nhau đối với cùng kết quả: tìm kiếm sự thật.
Money's nice, but rather than washing corpses all day long in a foreign country.
Tiền thì tốt đẹp đấy, nhưng phải tắm rửa xác chết cả ngày dài ở ngoại quốc.
To play with young children, not as fathers, but rather as playmates who would learn their games;
Nô đùa với con cái còn thơ dại nhưng không như người cha mà thay vì thế, như kẻ cùng chơi đang muốn học hỏi trò chơi của chúng.
I hope none of you see life as primarily“fun and games” but rather, as a time to prepare to meet God.”.
Tôi hy vọng rằng không một ai trong các em xem cuộc sống chính yếu là thích vui chơi mà thay vì thế, là thời gian“ để chuẩn bị gặp Thượng Đế” An Ma 34.
But in this situation you should not despair and give up, but rather to urgently take all measures to protect in the criminal case.
Nhưng trong tình huống này, bạn không nên thất vọng và bỏ, nhưng thay vì phải khẩn trương dùng mọi biện pháp để bảo vệ trong trường hợp phạm tội.
We do not act for personal gain, but rather we seek to serve and to lift up others.
Chúng ta không hành động lợi lộc cá nhân, mà thay vì thế chúng ta tìm cách phục vụ và nâng đỡ những người khác.
Thus, the focus is not on the way a document appears but rather how it reads in the context of the parties' overall relationship.
Như vậy, trọng tâm không phải trên đường một tài liệu xuất hiện nhưng là làm thế nào nó đọc trong bối cảnh mối quan hệ tổng thể của các bên.
That's not just cars for old men, say, but rather fun, fashion
Đó không chỉ xe hơi dành cho người già, mà còn là niềm vui,
They are not at the service of political interests, but rather at the interests of the most vulnerable people.
Chúng không phục vụ những lợi ích chính trị, mà là vì lợi ích của những người dễ bị tổn thương nhất.
The asking is not a condition of God's giving, but rather a condition of our ability and willingness to receive.
Cầu nguyện không phải điều kiện để Chúa ban cho nhưng là điều kiện về khả năng và ước muốn để nhận.
Spyware Doctor is not a third party program but rather another program made by PC Tools.
Spyware Doctor không phải là chương trình bên thứ ba nhưng hơn các chương trình khác được tạo bởi PC Tools.
Results: 2286, Time: 0.0631

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese