CALLED BACK in Vietnamese translation

[kɔːld bæk]
[kɔːld bæk]
gọi trở lại
called back
referred back
asked back
gọi lại
call
callback
get back
redial
phone again
gọi về
called back
on the phone
summoned back to
được gọi là back
tên là back
mời trở lại
invited back
called back

Examples of using Called back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Guy finally called back.
Người ta đã gọi lại.
Who was that you called back on the phone, Jack?
Ai là người mà anh đã gọi lại trên điện thoại, Jack?
The boyfriend had been called back to New York.
Gã bạn trai bị gọi quay lại New York.
He called back in two seconds.
gọi lại sau 3 giây.
There's also that terrible thing called back luck.
Điều này cũng ảnh hưởng xấu đến cái gọi là vận may.
At 10 o'clock I called back.
H tối, anh lại gọi đến.
Even when I called you hardly ever called back.".
Mẹ vẫn bảo" sao ít khi gọi điện về".
There is a new gameplay mode, called Back Off Barbarian.
Ngoài ra còn một mini game mới có tên là Back Off Barbarian.
She may be called back.
Có lẽ nàng đã bị gọi trở về.
We have got ice cream in the fridge at home,” Sam called back.
Ở nhà mình đã có kem trong tủ lạnh," Sam trả lời.
Cleveland called back.
Cleo gọi cô ta lại.
So far this morning, they haven't called back.
Đến sáng hôm nay ra họ vẫn không trả lời.
It wasn't long before I was called back.
Đó là không lâu sau khi chúng tôi được triệu hồi.
After half hour I called back.
Sau nửa giờ, chúng tôi gọi.
Some time later, the man called back.
Một lúc sau, người đàn ông gọi điện lại.
Maybe it was called back.
Có lẽ nàng đã bị gọi trở về.
Welly's been called back.
Welly đã bị gọi quay về.
Train. Keep training until we're called back in.
Tập luyện. Tiếp tục tập đến khi được gọi.
Yesterday Richard called back.
Hôm qua thằng Alex có gọi về.
More than once he was called back to Torpoint to help his father in the business until he died in 1853.
Hơn một lần, ông đã được gọi trở lại Torpoint để giúp cha mình trong kinh doanh cho đến khi ông qua đời vào năm 1853.
Results: 222, Time: 0.0495

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese