CANNOT ONLY in Vietnamese translation

['kænət 'əʊnli]
['kænət 'əʊnli]
không thể chỉ
can not just
can not only
cannot simply
cannot merely
cannot point
cannot solely
couldn't show
cannot be
không chỉ
not only
not just
not merely
not simply
not solely

Examples of using Cannot only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The practical of the new justice in order to enter in the Kingdom of heaven cannot only come from an individualistic commitment, but from a familiar and constant dialogue with the Word of God.
Thực hành nền công lý mới để được vào Nước Trời không thể chỉ đạt được từ một cam kết cá nhân, mà từ một cuộc đối thoại quen thuộc và liên tục với Lời của Chúa.
the mission of the Christian churches and religious leaders cannot only be confined to helping the victims, consoling them, and giving pastoral care.
của các nhà lãnh đạo tôn giáo không thể chỉ tự giới hạn vào việc giúp đỡ các nạn nhân, an ủi họ, và chăm sóc mục vụ cho họ.
Fatty acids cannot only moisturize the skin but also plays an
Acid béo không chỉ dưỡng ẩm cho làn da
We want to make sure that you cannot only repeat and apply the facts you have learned
Chúng tôi muốn chắc chắn rằng bạn không thể chỉ lặp lại và áp dụng các sự kiện
A professional career counselor cannot only help you identify these promising careers, but also give you the advice you need to climb the corporate ladder
Một nhà tư vấn nghề nghiệp không chỉ giúp bạn xác định những nghề nghiệp có triển vọng,
The CLEANadapt adaptation system from Anderson-Negele with three different thread sizes is a system that cannot only be used with almost every Anderson-Negele sensor, but has been adopted as the standard by all other vendors.
Hệ thống thích ứng CLEANadapt từ Anderson- Negele với ba kích cỡ thread khác nhau là một hệ thống mà không thể chỉ được sử dụng với hầu hết các cảm biến Anderson- Negele, nhưng đã được áp dụng như là tiêu chuẩn của tất cả các nhà cung cấp khác.
Fortunately, handling your colleague's mistakes in a productive way cannot only help remove barriers but may also help your colleague, and you, gain new skills.
May mắn thay, việc xử lý những sai lầm của đồng nghiệp một cách hiệu quả không chỉ giúp loại bỏ các rào cản mà còn giúp cho đồng nghiệp của bạn, và chính bạn, rèn luyện được những kỹ năng mới.
Any industry going through technology disruption needs talent that cannot only build software and programs, but also people who know how to use technology.
Bất kỳ ngành nào trải qua sự đột phá công nghệ đều cần tài năng và không thể chỉ xây dựng phần mềm và các chương trình, mà còn cần con người biết sử dụng công nghệ như thế nào.
So he and his team developed a new kind of catalyst which cannot only react in a much larger spectrum of light but also can sustain the rough condition of seawater.
Yang và nhóm nghiên cứu của ông đã phát triển một chất xúc tác mới, không chỉ thu được một lượng ánh sáng rộng hơn các vật liệu khác mà còn chịu được những điều kiện khắc nghiệt trong nước biển.
You cannot only control system volume and microphone, but you can also select the input
Bạn không thể chỉ điều khiển âm lượng hệ thống và micro,
For many individuals, they cannot only be painful, but unsightly as well,
Đối với nhiều cá nhân, họ không chỉ đau đớn
If you're in the market for electronics, you cannot only expect lucrative savings at FastTech online, but score even greater deals with the assistance
Nếu bạn đang ở trong thị trường điện tử, bạn không thể chỉ mong đợi hấp dẫn tiết kiệm tại FastTech trực tuyến,
ozone can worsen asthma and other lung diseases while fine particles cannot only make asthma worse but also increase heart attack and stroke risk.
các bệnh phổi khác trở nên tồi tệ hơn trong khi các hạt không chỉ nhỏ không chỉ làm cho bệnh suyễn nặng hơn mà còn làm tăng các cơn đau tim và nguy cơ đột quỵ.
We cannot only supply standard Tungsten Carbide Products, but also provide our
Chúng tôi không thể chỉ cung cấp các sản phẩm cacbua vonfram tiêu chuẩn
the Supreme Court concluded that a for-profit company cannot only profess religious beliefs but also impose those
một công ty vì lợi nhuận không thể chỉ tuyên xưng niềm tin tôn giáo
We cannot only support researchers and deliver results,
Chúng tôi không thể chỉ hỗ trợ các nhà nghiên cứu
to make things clear, and that words and images shouldn't be discarded as useless, you cannot only see things with your head.
coi đó là vô dụng, ngài không thể chỉ nhìn thấy những sự vật bằng cái đầu của mình.
Forklift attachment Fork Clamp subassembly ClassIII Fork clamp cannot only clamp goods but also insert pallet
Phụ kiện xe nâng Fork Clamp subassembly ClassIII Fork kẹp không chỉ có thể kẹp hàng hóa,
is even more obvious: Money today cannot only be“extracted” from the public service sector; it can also buy influential positions in the power elite.
tiền bạc ngày nay không những có thể được“ trích ra” từ lĩnh vực phục vụ công cộng mà nó còn có thể mua các vị trí ảnh hưởng trong nhóm chủ chốt quyền lực.
For example, when shopping online, search engines cannot only give suggestions according to customer habits but also bring a new experience as desired.
Ví dụ: khi mua sắm trực tuyến, các công cụ tìm kiếm không chỉ có thể đưa ra đề xuất theo thói quen của khách hàng, mà còn mang lại trải nghiệm mới như mong muốn.
Results: 90, Time: 0.0282

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese