CATCHING in Vietnamese translation

['kætʃiŋ]
['kætʃiŋ]
bắt
catch
take
arrest
get
shake
grab
captured
started
began
forced
bị
be
get
suffer
have
bốc
draw
pick
caught
loading
boxing
billowing
hot
fiery
plumes
rises
thu
collect
revenue
capture
receiver
fall
autumn
income
studio
earnings
acquisition
mắc
make
have
get
hanger
people
be
suffering
developing
contracted
caught
nắm bắt được
capture
grasp
catch
get to grips
được
be
get
can
okay
gặp
see
meet
experience
encounter
saw
have
face
find
kịp
time
can
to keep up
timely
catch
promptly
overtook
lọt vào

Examples of using Catching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thanks for catching Dr. Manhattan.
Cảm ơn vì đã bắt Dr. Manhattan.
I'm catching a bus to Puerto Escondido!
Tôi sẽ đón xe buýt về Puerto Escondido!
That thing is catching up to him.
Thứ đó đang đuổi theo hắn ta.
Catching my brother.
Tóm được anh tôi.
I'm gonna be catching so much seaside dick.
Mình sẽ săn được rất nhiều trai vùng biển.
I was catching up with you.
Tôi chỉ đuổi theo anh thôi.
Are you catching a criminal? Hey?
Các anh đang tìm tội phạm hả?
That means catching and keeping their interest.
Điều đó có nghĩa là bắt và giữ sự quan tâm của họ.
You need any help catching those fellows in Naco?
Anh có cần giúp đỡ Để bắt được những kẻ cướp trong Naco?
Pokemon Go: How catching them all could catch you out.
Pokémon Go: Cách Tóm Hết Chúng Nó- Gotta Catch Them All.
Catching and Throwing Exceptions.
Throw và Catch các Exception.
Catching Multiple Exceptions in Java 7.
Catch nhiều ngoại lệ trong Java 7.
Catching the horses.
Bắt Lấy Ngựa.
Throwing and catching exceptions.
Throw và Catch các Exception.
Catching the wind!
Bắt lấy Ngọn Gió!
Title: Catching Wild Pigs.
Title: Săn lợn rừng.
Cause now I'm as free as birds catching the wind.
Vì giờ đây em tự do tựa như những cánh chim đuổi theo ngọn gió.
Roto can carry Om Nom to the best candy catching locations.
Roto có thể đưa Om Nom đến những địa điểm tóm kẹo tốt nhất.
I see him,” He said, catching the other hunter's gaze.
Tôi thấy gã rồi,” hắn nói, bắt gặp ánh nhìn của gã thợ săn kia.
Fisheries means catching fish.
Thuốc cá có nghĩa là bắt cá.
Results: 1956, Time: 0.1203

Top dictionary queries

English - Vietnamese