CAUCUS in Vietnamese translation

['kɔːkəs]
['kɔːkəs]
họp kín
caucus
a closed-door
met behind closed doors
a private session
hold closed meetings
nhóm
group
team
band
category
pool
hội
society
assembly
association
conference
council
congress
church
festival
union
guild
hội kín
secret society
caucus
các cuộc họp
meetings
conferences
gatherings
briefings
đảng kín

Examples of using Caucus in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
at Economic Policy Institute, the National Hispanic Caucus of State Legislators, and the U.S. House of Representatives.
Quốc hội Tây Ban Nha của các nhà lập pháp Nhà nước và Hạ viện Hoa Kỳ.
President Obama will face strong opposition, especially from the reflexive hawks who dominate the GOP congressional caucus.
Tổng thống Obama sẽ phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ, đặc biệt là từ phe diều hâu thống trị các cuộc họp Quốc hội của đảng Cộng hòa.
the vast majority of our caucus understands what we're dealing with here.
ngoại trừ một vài người, đại đa số đảng kín của chúng tôi hiểu được những gì chúng tôi đang làm việc ở đây.
President Obama faces strong opposition, especially from the reflexive hawks who dominate the GOP congressional caucus.
Tổng thống Obama sẽ phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ, đặc biệt là từ phe diều hâu thống trị các cuộc họp Quốc hội của đảng Cộng hòa.
the vast majority of our caucus understands what we're dealing with here.”.
ngoại trừ một vài người, đại đa số đảng kín của chúng tôi hiểu được những gì chúng tôi đang làm việc ở đây.
The caucus in its own words“believes in a hands-off regulatory approach to allow this technology to evolve the same way the Internet did; on its own.”.
Theo báo cáo:“ Các Caucus tin vào cách tiếp cận quy định trực tiếp để cho phép công nghệ này phát triển theo cách mà Internet đã từng”.
According to the announcement,“the Caucus believes in a hands-off regulatory approach to allow this technology to evolve the same way the Internet did; on its own.”.
Theo báo cáo:“ Các Caucus tin vào cách tiếp cận quy định trực tiếp để cho phép công nghệ này phát triển theo cách mà Internet đã từng”.
Since 1972, the Iowa caucus has been the first major electoral event of the nominating process for President of the United States.
Kể từ năm 1972, cuộc họp kín tại bang Iowa đã trở thành sự kiện bầu cử lớn đầu tiên trong tiến trình đề cử Tổng thống Mỹ.
Brown was expelled from the Tory caucus on Friday, just prior to his announcement that he would once again be running for party leader.
Brown đã bị trục xuất khỏi cuộc họp kín của đảng vào thứ sáu, ngay trước khi ông thông báo rằng ông sẽ tranh cử chức lãnh tụ một lần nữa.
After McCarthy's withdrawal, the party caucus to pick a nominee for House speaker was postponed.
Sau khi ông McCarthy rút lui, cuộc họp kín của đảng để chọn một ứng cử viên cho chức Chủ tịch Hạ viện đã bị hoãn lại.
The Republican Party Congressional caucus chose the candidate and easily selected Madison over James Monroe.
Các phiên họp kín của Quốc hội đảng Cộng Hòa khi chọn ứng cử viên đều đồng lòng chọn Madison hơn là James Monroe.
chairman of the conservative House Freedom Caucus, which has about 40 members,
Chủ tịch Hội kín tự do bảo thủ,
Since 1972, the Iowa caucus has become the first major electoral event of the nominating process for President of the United States.
Kể từ năm 1972, cuộc họp kín tại bang Iowa đã trở thành sự kiện bầu cử lớn đầu tiên trong tiến trình đề cử Tổng thống Mỹ.
Based on the announcement,“the Caucus believes in a hands-off regulatory approach to allow this technology to evolve the same way the Internet did; on its own.”.
Theo báo cáo:“ Các Caucus tin vào cách tiếp cận quy định trực tiếp để cho phép công nghệ này phát triển theo cách mà Internet đã từng”.
Carter came in second in that caucus-“uncommitted” won- but he yielded more votes than any other named candidate.
Carter đứng ở vị trí thứ hai trong cuộc họp kín đó- sự không cam kết của người chiến thắng- nhưng anh ta đã mang lại nhiều phiếu hơn bất kỳ ứng cử viên nào khác.
September 1987- Attends the Congressional Human rights Caucus in Washington, DC, and proposes a Five Point Peace Plan for Tibet's future.
Tháng 9 năm 1987- Tham dự cuộc Hội thảo Nhân quyền của Quốc hội Mỹ tại Washington, DC và đề xuất một kế hoạch hòa bình Năm Điểm cho tương lai của Tây Tạng.
She also helped established the National Women's Political Caucus in 1971.
Bà còn là người đồng sáng lập ra tổ chức Chính trị phụ nữ quốc gia vào năm 1971.
To support the Mississippi River Legislative Caucus, empowering legislators to take action on river health and resilience.
Để hỗ trợ Hội nghị lập pháp sông Mississippi, trao quyền cho các nhà lập pháp hành động về sức khỏe và khả năng phục hồi của dòng sông.
Next Saturday, February 20th, Republicans caucus in South Carolina, Democrats in Nevada.
Ngày 20 tháng 2: Caucuses của đảng Dân Chủ ở Nevada và tiền bầu cử Đảng Cộng Hoà ở South Carolina.
which holds the first in the nation caucus,“but Chuck Grassley won't be appearing with them.”.
tổ chức đầu tiên trong cuộc họp kín quốc gia," nhưng Chuck Grassley sẽ không xuất hiện với họ.".
Results: 190, Time: 0.0619

Top dictionary queries

English - Vietnamese