CHALICE in Vietnamese translation

['tʃælis]
['tʃælis]
chén thánh
holy grail
chalice
chén
cup
grail
bowl
drink
chalice
dish
eat
dishwasher
chalice
chiếc cốc
cup
goblet
glass
mug
chalice
hand-rolled
chiếc ly
glass
cup
chalice
ly rượu lễ
the chalice
cái cốc rượu thánh

Examples of using Chalice in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In 2012, The Chalice released their first album, We Are The Chalice, which was locally successful.
Trong 2012, The Chalice đã phát hành album đầu tiên của họ, We Are the Chalice, đã đạt được thành công tại địa phương.
Harry Watches… the Mortifagos in the World-wide Championship… and your name in the Chalice is not coincidences.
Tử thần Thực tử tại Cúp Thế giới, tên của cháu bị bỏ vào chiếc cốc… đây ko chỉ là sự trùng hợp.
When the legend speaks of the chalice that held the blood of Christ,
Khi truyền thuyết nói về ly rượu lễ đựng máu của Chúa,
It was that chalice he broke… That was the beginning of it.
Chính là cái cốc rượu thánh ông ấy làm vỡ… Chính từ khi đó mọi chuyện đã bắt đầu.
the Cross with Jesus, drink with him his most bitter chalice.
uống với Ngài chén cay đắng nhất.
It will only take approximately two to three days from the capital city of Chalice in Penny Empire to the adjacent Republic of Pussy.”.
Nếu chúng ta dùng nó để đi thì chỉ mất khoảng từ 2 đến 3 ngày tính từ thủ đô Chalice của đế chế Penny tới vùng ven Republic của Pussy.
I realized that you were not who it put your name in the Fire Chalice.
Mình đã nghĩ cậu đúng là thằng điên khi bỏ tên vào Chiếc Cốc Lửa.
However he discloses that she is the guardian of a key to access the Judas Chalice that is capable to resurrect vampires.
Tuy nhiên, anh tiết lộ rằng cô là người giám hộ của một chìa khóa để truy cập Judas Chalice có khả năng hồi sinh ma cà rồng.
He shares the bread and distributes the chalice for us.
phân phát chén vì chúng ta.
Riane Eisler gave us this part of the puzzle in her brilliant books The Chalice and the Blade and The Power of Partnership.
Riane Eisler đã cho chúng ta phần câu đố này trong những cuốn sách tuyệt vời của cô ấy Chalice và Blade và Sức mạnh của sự hợp tác.
noted that if the Priest or Deacon hands the sacred host or chalice to the concelebrants, he says nothing;
Phó Tế trao bánh thánh hay chén thánh cho các vị đồng tế thì không nói lời nào cả;
In the Temple of Monserrat shines the glory of the silver chalice with the blood of the Redeemer of the world.
Trong tu viện Monserrat toả sáng vinh quang của chiếc chén bạc với máu của Đấng Cứu Chuộc thế giới.
The chalice from a Catholic Church in Qarakosh, Iraq, still stands,
Chiếc chén từ một nhà thờ Công giáo ở Qarakosh,
If the final goal of a chalice is only a means used to reach the Akashic Records,
Nếu mục đích cuối của cái ly đó chỉ là công cụ để chạm đến Tàng Thư Akasha,
LK 22:17 And having taken the chalice, he gave thanks,
Và đã đưa ra những chén, ông tạ ơn,
The chalice from a Catholic Church in Qarakosh, Iraq, still stands,
Chiếc chén từ một nhà thờ Công giáo ở Qarakosh,
Duke Thenardier watched the scene in silence as he poured wine into a silver chalice.
Công tước Thenardier lặng lẽ nhìn cảnh tượng đó trong khi tự rót rượu xuống chiếc chén bạc của mình.
Even so, I couldn't help but feel intrigued by Valencia's Santo Cáliz(Holy Chalice).
Mặc dù vậy, tôi không thể không cảm thấy bị cuốn hút bởi cái ly Santo Cáliz của tòa thánh Valencia này( Ly Thánh).
who held eternally high the chalice of youth and its hot, young hopes.
người đã nâng cao cái chén của tuổi trẻ và lòng nhiệt huyết, hy vọng của nó.
Because her name was forbidden by the Church, Mary Magdalene became secretly known by many pseudonyms- the Chalice, the Holy Grail,
Vì Nhà Thờ cấm nhắc đến tên bà nên Mary Magdalene được bí mật biết đến dưới nhiều bí danh khác nhau- Cốc rượu Thánh- Chén Thánh
Results: 135, Time: 0.0768

Top dictionary queries

English - Vietnamese