CONCESSIONS in Vietnamese translation

[kən'seʃnz]
[kən'seʃnz]
nhượng bộ
concession
concede
cede
give in
relented
appeasement
condescension
capitulated
concessionary
nhượng quyền
franchise
concession
ceded
licensing
franchisor
concessions

Examples of using Concessions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
HAGL agreed to return land that was not planted or cleared, and its concessions were reduced by more than 60 percent.
chưa được khai phá, diện tích đất mà HAGL được giao đã giảm 60%.
Feeding demonstrations throughout the day. £19.20(concessions £6.95, family tickets available).
Ăn các cuộc biểu tình suốt cả ngày. £ 19,20( nhượng £ 6,95, vé gia đình có sẵn).
Another way to win trust in negotiation is to clearly label your most important concessions, says Malhotra.
Một cách khác nữa để giành được niềm tin trong đàm phán là ghi rõ ràng những sự nhượng bộ quan trọng nhất với bạn, Malhotra nói.
Shortly after the second Zürich disputation, many in the radical wing of the Reformation became convinced that Zwingli was making too many concessions to the Zürich council.
Không lâu sau cuộc tranh luận Zürich, nhiều người thuộc nhóm cấp tiến cho rằng Zwingli đã nhượng bộ quá nhiều đối với hội đồng thành phố Zürich.
Finally, to be a useful partner in Syria, Russia must stop expecting concessions from the US on Ukraine.
Cuối cùng, để trở thành một đối tác hữu ích tại Syria, Nga phải dừng mong đợi những sự nhượng bộ của Mỹ về vấn đề Ukraine.
person still is low, suggesting Beijing is unlikely to offer significant concessions to Washington.
ám chỉ dường như Bắc Kinh sẽ không nhượng bộ đáng kể đối với Washington.
conditionality is not the answer here, as it requires existing rulers to make concessions.
vì nó đòi hỏi các nhà cai trị hiện hành đưa ra những sự nhượng bộ.
both sides were willing to make concessions.
cả hai bên cùng đồng ý thỏa hiệp.
permanent” exemptions from the tariffs, but may have to cough up more concessions in the NAFTA talks in order to convince Washington to exempt Canadian steel and aluminum imports from tariffs.
có thể phải nhượng bộ nhiều hơn trong các cuộc đàm phán NAFTA để thuyết phục Washington miễn thuế nhập khẩu thép và nhôm của Canada từ thuế quan.
In accordance with the terms of aforementioned concessions and treaties,[12] Cecil Rhodes promoted the colonisation of the region's land,
Theo các điều khoản của những sự nhượng quyền và các hiệp ước ở trên,[ 9] Cecil Rhodes thúc đẩy
Richard II(then 14 years old), met with the rebels on 14 June 1381 and agreed to make many concessions and to give full pardons to all those involved in the rebellion.
đồng ý thực hiện nhiều nhượng bộ và ân xá hoàn toàn cho tất cả những người liên quan đến cuộc nổi dậy.
While previously oil income was mostly based on concessions and customs, the new hydrocarbons act tied oil revenues to taxes based on income from mining.
Trong khi thu nhập dầu trước đó đã được hầu hết là dựa trên concessions và hải quan, các hành động mới hydrocarbons dầu gắn vào doanh thu thuế dựa trên thu nhập từ khai.
protests by farmers and both exceeded the 100 sq km legal limit on concessions to a single company.
cả hai vượt quá giới hạn 100 km vuông của pháp luật về nhượng quyền cho một công ty.
For previous income years, to be eligible for all small business entity concessions, your turnover needs to be less than $2 million.
Cho những năm thu nhập trước, để đủ tư cách nhận tất cả các chước giảm cho thực thể kinh doanh nhỏ( small business entity concessions), doanh thu của quý vị cần phải đạt dưới 2 triệu Úc kim.
the Ministry of Economics, where she was responsible for approving land, logging and mining concessions for the Royal Lao Government(RLG).
khai thác gỗ và nhượng quyền khai thác mỏ cho Chính phủ Hoàng gia Lào( RLG).
North Korea has in the past used detainees to extract concessions, including high-profile visits from the United States, which has no formal diplomatic relations with North Korea.
Trong quá khứ, Bắc Triều Tiên đã dùng những tù nhân để đổi lấy những sự nhượng bộ, trong đó có những chuyến viếng thăm của những nhân vật tên tuổi tại Mỹ, quốc gia không có liên hệ ngoại giao với Bắc Triều Tiên.
You should not count on serious concessions from China, the problems of the American economy have not gone away
Bạn không nên dựa vào những nhượng bộ nghiêm trọng từ Trung Quốc, các vấn đề
North Korea's strategy always has been walking a tight-rope between the conflicts of the world powers and getting concessions that way,” Park Young-ja, a researcher at
Chiến lược của Bắc Hàn luôn luôn là‘ đi trên dây' giữa các cuộc xung đột của các cường quốc thế giới và nhận được những nhượng bộ theo cách đó," Park Young- ja,
In that scenario, rather than feel pressure to offer concessions, as many hope in Congress, the Kremlin may be even less
Trong trường hợp đó, thay vì cảm thấy bị áp lực để nhượng bộ như nhiều nghị sĩ Mỹ hy vọng,
but are concessions grudgingly granted to appease
mà là những sự nhượng bộ miễn cưỡng để làm dịu
Results: 1051, Time: 0.0501

Top dictionary queries

English - Vietnamese