CRIME COMMITTED in Vietnamese translation

[kraim kə'mitid]
[kraim kə'mitid]
tội phạm
crime
criminal
criminality
criminology
offender
offence
offense
tội ác
crime
evil
iniquity
wickedness
criminality
atrocity

Examples of using Crime committed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For in every crime committed to possess an object, the nature of
Vì trong mọi tội ác nhằm chiếm đoạt một vật gì đó,
This maxim states that there can be no crime committed, and no punishment meted out, without a violation of penal law as it existed at the time.
Châm ngôn này nói rằng không thể coi là tội phạm, và cũng không có hình phạt được đưa ra, mà không có sự vi phạm luật hình sự đang có vào thời điểm đó.
The text of the declaration states"The parliament of Serbia strongly condemns the crime committed against the Bosnian Muslim population of Srebrenica in July 1995, as determined by the International Court of Justice ruling.".
Nghị quyết nói:“ Quốc hội Serbia mạnh mẽ lên án tội ác chống lại người Hồi giáo Bosnia tại Srebrenica vào tháng Bảy năm 1995”.
(h) Methods used in combating transnational organized crime committed through the use of computers, telecommunications networks or other forms of modern technology…”.
( h) Các phương thức được sử dụng để đấu tranh chống tội phạm có tổ chức xuyên quốc gia có sử dụng máy vi tính, các mạng lưới viễn thông hay các công nghệ hiện đại khác; và.
DPR Prime Minister Alexander Borodai said that active fighting in this area“undeniably indicates that Kiev is trying to destroy the evidence of the crime committed by its military”.
Thủ tướng Alexander Borodai nhấn mạnh, sự tiếp diễn của chiến sự trong khu vực này“ không thể phủ nhận việc Kiev đang cố gắng thủ tiêu bằng chứng tội ác của quân đội mình”.
However serious the crime committed may have been,
Tuy nhiên tội phạm có thể vô cùng nghiêm trọng,
this was merely an extreme and exceptional crime committed by an isolated lunatic fringe.”.
đây đơn thuần chỉ là một tội ác quá khích và ngoại lệ do một bộ phận điên loạn biệt lập ở bên rìa xã hội gây ra.".
Under the law of every law-bound country(including the United States), a crime committed in the pursuit of a kidnapping is thereby aggravated, not mitigated.
Theo luật pháp của mỗi quốc gia bị ràng buộc bởi pháp luật( bao gồm cả Hoa Kỳ), một tội phạm được nhúng tay vào trong việc theo đuổi một vụ bắt cóc bằng cách đó trở nên trầm trọng hơn, không được giảm nhẹ.
Intensified combat operations“are irrefutable evidence proving that Kiev is seeking to destroy all evidence of the crime committed by its military,” Borodai was quoted as saying.
Tăng cường hoạt động chiến đấu là" bằng chứng không thể chối cãi được chứng minh rằng Kiev đang tìm cách tiêu diệt tất cả bằng chứng về tội ác của quân đội mình" Borodai nói.
Crime committed by African youth has received nationwide media attention in recent weeks,
Tội phạm độ tuổi vị thành niên ở châu Phi đã
Room- Gaston Leroux From the author of Phantom of the Opera, this mystery focuses on a crime committed in a locked room.
bí ẩn này tập trung vào một tội ác xảy ra trong một căn phòng khóa kín.
This system operates on the basis of Member States' compensation schemes for victims of violent intentional crime committed in their respective territories.
Hệ thống này hoạt động trên cơ sở phương án bồi thường của các nước thành viên cho các nạn nhân của tội phạm cố ý gây thương tích đã xảy ra trong lãnh thổ của nước mình.
Intensified combat operations“are irrefutable evidence proving that Kiev is seeking to destroy all evidence of the crime committed by its military,” Borodai was quoted as saying.
Việc tăng cường các hoạt động chiến đấu“ là bằng chứng không thể chối cãi chứng tỏ Kiev đang tìm cách thủ tiêu tất cả bằng chứng về tội ác của quân đội mình”- tuyên bố của ông Borodai được trích dẫn trong báo cáo của dịch vụ báo chí DPR.
States Parties shall endeavour to cooperate within their means to respond to transnational organized crime committed through the use of modern technology.
Các quốc gia thành viên cố gắng hợp tác trong khả năng của mình để đối phó với các loại tội phạm quy định trong Công ước này thông qua việc sử dụng công nghệ hiện đại.
Empirical studies related to this approach indicate that the type of crime committed by a certain group of individuals may to a large extent be explained by an individual's human capitaland hence.
Những nghiên cứu thực nghiệm gần gũi với phương pháp này cho thấy loại hình phạm tội do một nhóm cá nhân nào đó gây ra hầu hết có thể được làm rõ bởi vốn tư bản của một cá nhân( và vì vậy là năng lực trí tuệ).
Locke believed that individuals deserve blame for a crime committed in the past simply because they are the same person that committed the past crime..
Locke tin rằng các cá nhân đáng bị đổ lỗi cho một tội ác đã gây ra trong quá khứ đơn giản vì họ là cùng một người đã phạm tội trong quá khứ.
If you are murdered(or have any crime committed against you), your gender expression will not be used as a justification for your murder(“gay panic”) nor as a reason to coddle the perpetrators.
Nếu bạn bị sát hại( hay có bất kì hành vi phạm tội gây ra cho bạn), thể hiện giới của bạn sẽ không bị lôi ra để bào chữa cho kẻ sát nhân( nỗi sợ gay) hay làm cái cớ để cứu vớt kẻ phạm tội..
Jurisdiction is based on the fact that the crime committed is seen as a“crime against all,” which any State is authorized to punish.
Quyền này dựa trên lập luận rằng tội ác đã phạm được coi như một tội ác chống lại tất cả“ a crime against all” và bất cứ quốc gia nào cũng có quyền trừng phạt.
Lee Si Young will take on the role of a former homicide detective who lost her daughter due to a crime committed by an individual who uses his or her power to avoid facing legal repercussions for his or her actions.
Jo Soo Ji( Lee Si Young) là một cựu điều tra viên các vụ giết người, người đã mất con gái do một tội ác gây ra bởi một tên đã sử dụng quyền lực để tránh những hậu quả pháp lý cho hành động của mình.
It was the worst recorded U.S. war crime committed in Vietnam but the ceremony at the site, now a memorial to the victims, was relatively low key
Reuters nói đây là tội ác chiến tranh tồi tệ nhất của Hoa Kỳ được ghi lại tại Việt Nam,
Results: 59, Time: 0.0339

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese