DEPENDENCE in Vietnamese translation

[di'pendəns]
[di'pendəns]
sự phụ thuộc
dependence
reliance
dependency
subordination
phụ thuộc
depend
dependency
dependence
rely
reliance
reliant
subordinate
hinge
is contingent
lệ thuộc
dependent
dependence
dependency
reliance
subordination
subordinated
subservient
bondage
dependant
dependance
sự lệ thuộc
dependence
reliance
dependency
subordination
bondage
dependence
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact

Examples of using Dependence in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Professor Jellinek first considered alcohol dependence as a disease like other diseases and gave the“disease concept of alcoholism” in 1960.
Giáo sư Jellinek là người đầu tiên coi sự nghiện rượu như là một loại bệnh giống như bao loại bệnh khác và đã đưa ra“ khái niệm về chứng nghiện rượu” vào năm 1960.
However, these medications can cause dependence if taken in doses larger than prescribed or over a longer period of time than prescribed.
Tuy nhiên, các thuốc này có thể gây nghiện nếu dùng với liều lượng lớn hơn quy định hoặc trong một thời gian dài hơn thời gian quy định.
In Japan, dependence on the US, and anxiety about Communism, has marginalized the left and kept a conservative party more
Ở Nhật Bản, sự lệ thuộc vào Mỹ, và lo ngại về chủ nghĩa cộng sản,
This is where the busyness and dependence on constant entertainment prevents us from cultivating true wonder at the ordinary things of life.
Đây là nơi mà sự bận rộn và phụ thuộc vào sự giải trí liên tục đã ngăn không cho chúng ta trau dồi sự ngạc nhiên trước những điều bình thường của cuộc sống.
There is a large amount of scholarly evidence linking dependence on natural resources with poor governance- the“resource curse.”.
Có một số lượng lớn các bằng chứng học thuật chỉ ra mối liên quan giữa sự phụ thuộc vào tài nguyên thiên nhiên với quản trị kém, được gọi là“ lời nguyền tài nguyên”.
Journal of Alcoholism and Drug Dependence: Addiction treatment
Tạp chí về sự Phụ thuộc vào Rượu và Ma túy:
The daily struggle to keep our resolutions reminds us of our utter dependence on God for strength and wisdom.
Sự vật lộn hằng ngày để giữ những quyết tâm của chúng ta nhắc nhở chúng ta về sự phụ thuộc tuyệt đối của chúng ta vào Thượng Đế cho sức mạnh và sự khôn ngoan.
Long-term, regular use of marijuana can lead to physical dependence and withdrawal….
Về lâu dài, việc sử dụng Cần sa thường xuyên có thể dẫn tới sự nghiện vật lý và cai nghiện….
the origin, and the dependence of old age and death.
điều kiện cho sự già và chết.
Correlation is known to be any of a broad class of the statistical relationships that involves dependence.
Sự tương quan đề cập đến bất kỳ một lớp chung nào của các quan hệ thống kê liên quan đến sự phụ thuộc.
Conditionally considered type of dependence can be divided into psychological dependence and physical dependence.
Loại phụ thuộc được xem xét có điều kiện có thể được chia thành phụ thuộc tâm lý và phụ thuộc về thể chất.
which can become real dependence.
một tình trạng thực sự lệ thuộc vào đó.
possibly leading to tobacco dependence.
có thể dẫn đến việc nghiện thuốc.
not merely dependence on one country.”.
không chỉ phụ thuộc vào một quốc gia”.
Further, when it is recognized that error is possible and that knowledge has its limitations, there is no dependence upon authority.
Thêm nữa, khi người ta nhận ra rằng sự sai lầm là có thể có và kiến thức cũng có giới hạn riêng của nó khi không có sự lệ thuộc vào thẩm quyền.
After having LASIK, most patients have a dramatic reduction in eyeglass or contact lens dependence and many patients no longer need them at all.
Sau khi có Phẫu thuật LASIK, hầu hết bệnh nhân đều giảm đáng kể kính mắt hoặc lệ thuộc vào kính áp tròng và nhiều bệnh nhân không còn cần đến chúng nữa.
It's another sign that Amazon is trying to reduce its dependence on other delivery companies.
Đó là một dấu hiệu mới cho thấy Amazon đang tìm cách làm giảm mức lệ phụ thuộc vào những công ty giao hàng khác.
Further research in psychology and psychiatry finds that between 14 and 16 million Americans meet diagnostic criteria for alcohol abuse or dependence.
Nghiên cứu sâu hơn về tâm lý học và tâm thần học cho thấy có từ 14 đến 16 triệu người Mỹ đáp ứng các tiêu chuẩn chẩn đoán cho việc lạm dụng hoặc nghiện rượu.
Their custom of begging for alms only served to strengthen their awareness of their dependence on other people.
Phong tục hành khất của bố thí chỉ dùng để tăng cường nhận thức của họ về sự lệ thuộc vào người khác.
It turns out that natural gas is displacing our dependence on coal, which emits far more carbon dioxide.
Hóa ra khí ga tự nhiên, thứ tạo ra nhiều khí CO2 hơn đang thay thế than, khiến ta phụ thuộc vào nó.
Results: 2318, Time: 0.0675

Top dictionary queries

English - Vietnamese