Examples of using
Eased
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Tensions over China's island-building in the South China Sea may have eased in the past year, but Beijing has kept busy.
Hoa Thịnh Đốn( AP)- Căng thẳng của việc xây dựng các hòn đảo nhân tạo của Trung Quốc ở Biển Đông có thể đã dịu bớt trong năm vừa qua, nhưng Bắc Kinh vẫn tiếp tục bận rộn.
However, the selling has eased Monday, with most settling around Sunday's levels.
Tuy nhiên, lực bán đã giảm bớt vào thứ Hai, với hầu hết các phiên giao dịch quanh mức của Chủ nhật.
Pearson eased tensions by proposing the inception of the United Nations Peacekeeping Force, for which he was awarded the 1957 Nobel Peace Prize.
Pearson làm giảm căng thẳng bằng đề xuất triển khai Lực lượng gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc, do hành động này mà ông nhận được Giải Nobel Hòa bình năm 1957.
However, once the pain has eased or gone it is common to have further pain(recurrences) from time to time in the future.
Tuy nhiên, một khi cơn đau đã dịu hoặc đi thì thường có thêm cơn đau( tái phát) trong từng thời gian trong tương lai.
The European Central Bank eased the pressure, pushing costs down by buying up Italian bonds.
Ngân hàng Trung ương châu Âu( ECB) đã giảm sức ép, đẩy giá xuống thấp để mua các trái phiếu của Ý.
the U.S. government eased some of those restrictions, and allowed Google to work with Huawei for 90 days.
chính phủ Mỹ đã nới lỏng một số hạn chế đó và cho phép Google làm việc với Huawei trong 90 ngày.
But if you have ever eased your sunburnt body into steaming hot volcanic hot springs and felt that pain, you might want to reconsider.
Nhưng nếu bạn đã từng thả cơ thể bị cháy nắng của mình vào những suối nước nóng núi lửa nóng và cảm thấy đau đớn, bạn có thể muốn xem xét lại.
By 1983, inflation had||eased, the economy had rebounded, and the United States
Năm 1983, lạm phát đã lắng xuống, nền kinh tế hồi phục lại
When I eased him into the lake, he disappeared beneath the muddy water immediately,
Khi tôi thả nó xuống nước, nó biến mất
Solzhenitsyn admitted that political repression eased during the ensuing Khruschev years- the author himself was freed from political prison during that time.
Solzhenitsyn thừa nhận rằng đàn áp chính trị đã giảm bớt trong thời gian Khruschev tại nhiệm- chính tác giả cũng đã được giải thoát khỏi nhà tù chính trị trong thời gian này.
The data-storage burden is eased because the Android platform includes the popular open source SQLite database.
Gánh nặng lưu trữ dữ liệu được giảm nhẹ vì nền Android có gồm cả cơ sở dữ liệu SQLite mã nguồn mở phổ biến.
Solzhenitsyn admitted that political repression eased during the ensuing Khrushchev years--the author himself was freed from political prison during that time.
Solzhenitsyn thừa nhận rằng đàn áp chính trị đã giảm bớt trong thời gian Khruschev tại nhiệm- chính tác giả cũng đã được giải thoát khỏi nhà tù chính trị trong thời gian này.
A decline in Sinopec's crude oil production eased in the first half as the company invested more in upstream exploration and production.
Sự sụt giảm trong sản lượng dầu thô của Sinopec giảm đi trong nửa đầu năm nay do công ty này đầu tư thêm trong việc khai thác thăm dò và sản xuất.
But he said his tactics had eased tensions and opened the door to dialogue.
Tuy nhiên, ông nói chiến thuật của ông đã làm giảm căng thẳng và mở ra cánh cửa đối thoại.
The arid conditions that had characterized much of the Triassic steadily eased during the Jurassic period, especially at higher latitudes;
Các điều kiện khô hạn đặc trưng cho phần lớn kỷ Trias dần dần giảm nhẹ trong kỷ Jura, đặc biệt là ở các độ cao lớn;
VIX eased to lower levels at the same time, signaling that fear
VIX đã giảm xuống mức thấp hơn đồng thời,
While this has eased some investor concerns, the lack of stability in the cryptocurrency market
Trong khi điều này đã làm giảm bớt một số lo ngại của các nhà đầu tư,
The news eased trade tension between the two sides and provided support to the stock markets today.
Tin tức đã giảm bớt căng thẳng thương mại giữa hai bên và cung cấp hỗ trợ cho thị trường chứng khoán ngày hôm nay.
The better than expected data eased worries over a slowdown in global economic growth and provided support for Asian equities.
Dữ liệu tốt hơn mong đợi đã giảm bớt những lo ngại về sự suy giảm tăng trưởng kinh tế toàn cầu và cung cấp hỗ trợ cho các cổ phiếu châu Á.
Days later, the U.S. government eased some of those restrictions for 90 days.
Vài ngày sau, Chính phủ Mỹ đã nới lỏng các hạn chế nói trên trong 90 ngày.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文