EID in Vietnamese translation

eid
eids
ngày lễ eid
eid
lễ hội eid

Examples of using Eid in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The threat information came just before the Eid celebration at the end of the Muslim holy month of Ramadan later this week and just over a month before the anniversary of al Qaeda's September 11, 2001, attacks on the United States.
Thông tin về đe dọa khủng bố xuất hiện ngay trước khi diễn ra lễ Eid al- Fitr( lễ kết thúc tháng ăn chay Ramadan của người Hồi giáo) và trước một tháng kỷ niệm vụ tấn công khủng bố ngày 11- 9- 2001, tại Mỹ.
as well as the first day to celebrate Eid al-Fitr festival,
ngày đầu tiên để đón mừng lễ Eid al- Fitr,
A Palestinian man throws his child in the air following morning prayers marking the first day of Eid al-Adha celebrations, on the compound known to Muslims as al-Haram al-Sharif in Jerusalem al-Quds' Old City, on August 21.
Một người đàn ông Palestine ném con mình vào không khí sau những lời cầu nguyện buổi sáng đánh dấu ngày đầu tiên của lễ kỷ niệm Eid al- Adha về hợp chất được người Hồi giáo gọi là al- Haram al- Sharif tại thành phố cổ Jerusalem.
when three girls blew themselves up, killing at least 13 people as residents prepared for the Eid festival marking the end of Ramadan.
trong lúc người dân đang chuẩn bị cho lễ Eid, đánh dấu việc kết thúc tháng lễ Ramadan.
of Muslims of Kazakhstan", headed by a supreme mufti.[49] The Eid al-Adha is recognized as a national holiday.[47].
đứng đầu là một mufti tối cao.[ 43] Eid al- Adha được công nhận là một ngày lễ quốc gia.[ 40].
Now, as they commemorate Eid with family and friends,
Giờ đây, khi họ kỷ niệm lễ Eid với gia đình
United Nations special envoy Lakhdar Brahimi arranged the cease-fire so Syrians on all sides could celebrate Eid al-Adha, the holiday marking the end of the Hajj pilgrimage to Mecca.
Đặc sứ Liên hiệp quốc Lakhdar Brahimi đã giàn xếp cuộc hưu chiến để người Syria thuộc mọi phía có thể mừng lễ Eid al- Adha, là ngày lễ đánh dấu sự kết thúc của cuộc hành hương Hajj đến thánh địa Mecca.
Local media said hundreds of people were celebrating Eid, which marks the end of Islam's holy month of Ramadan,
Truyền thông địa phương đưa tin có hàng trăm người đang cử hành ngày lễ Eid al- Fitr,
The 3 days and 2 nights of Eid al-Adha are celebrated annually on the 10th, 11th and 12th day of Dhu al-Hijjah,
Ngày và 2 đêm của lễ Eid al- Adha được tổ chức hàng năm vào các ngày thứ 10,
every year during Eid al-Adha, Muslim families ritually sacrifice goats,
hàng năm trong dịp lễ Eid al- Adha, các gia đình Hồi
runs in the sea as she and her family celebrate Eid al-Adha by watching the sunset at Crosby Beach in Liverpool, England, on Aug. 21.
gia đình ăn mừng lễ Eid al- Adha bằng cách ngắm mặt trời lặn ở bãi biển Crosby, Liverpool, Anh, vào ngày 21/ 8/ 2018.
runs in the sea as she and her family celebrate Eid Al-Adha by watching the sunset at Crosby beach on August 21, 2018 in Liverpool, England.
gia đình ăn mừng lễ Eid al- Adha bằng cách ngắm mặt trời lặn ở bãi biển Crosby, Liverpool, Anh, vào ngày 21/ 8/ 2018.
The past day- where Taliban and government forces and officials mingled during Eid al-Fitr, the end of the holy fasting month of Ramadan-"proved that we are all for peace", Mr Ghani said.
Tổng thống nói thêm, ngày hôm qua khi lực lượng Taliban và binh lính chính phủ đứng cạnh nhau trong lễ Eid al- Fitr, kết thúc tháng ăn chay Ramadan-" chứng minh rằng tất cả chúng ta đều muốn hòa bình”.
Palestinians enjoy a day at a beach during Eid al-Fitr, which marks the end of the holy month of Ramadan on August 21,
Người Palestin có một ngày vui thích ở bãi biển trong lễ Eid al- Fitr, lễ đánh dấu
The peak season in Bali occurs during school holidays& Eid holidays(June, July& August)
Mùa cao điểm du lịch Bali xảy ra trong các ngày nghỉ học, ngày lễ Lebaran( tháng 6,
Saudi Arabia declared Wednesday the first day of Eid al-Fitr- the start of three-days of festivals across the Muslim world marking the end of the annual fasting month.
Ả- rập Xê Út công bố thứ Tư này là ngày đầu tiên của lễ Eid al- Fitr- khởi đầu ba ngày lễ hội khắp thế giới Hồi giáo đánh dấu kết thúc tháng chay tịnh Ramadan hằng năm.
Eid al-Adha will be celebrated in northern India on Monday(12th August), while southern India celebrated
Lễ Eid al- Adha sẽ được tổ chức ở miền Bắc Ấn Độ vào thứ Hai( 12/ 8),
A boy carries a bag of new clothes ahead of the Eid al-Fitr holiday marking the end of Ramadan in Jobar, a suburb of Damascus,
Một cậu bé mang túi quần áo mới trước dịp lễ Eid al- Fitr đánh dấu kết thúc tháng lễ Ramadan,
runs in the sea as she and her family celebrate Eid al-Adha by watching the sun set at Crosby Beach in Liverpool, England, on August 21, 2018.
gia đình ăn mừng lễ Eid al- Adha bằng cách ngắm mặt trời lặn ở bãi biển Crosby, Liverpool, Anh, vào ngày 21/ 8/ 2018.
a Pakistani movie Janaan, a dreamy comedy set in Swat which released on 13th September 2016 at Eid ul Adha occasion.
bộ phim hài lãng mạn bộ ở Swat được trình chiếu vào dịp lễ Eid ul Adha vào ngày 13 tháng 9 năm 2016.
Results: 280, Time: 0.0808

Top dictionary queries

English - Vietnamese