ENHANCING in Vietnamese translation

[in'hɑːnsiŋ]
[in'hɑːnsiŋ]
tăng cường
enhance
strengthen
boost
enhancement
reinforcement
improve
bolster
augmentation
increased
intensified
nâng cao
enhance
improve
raise
elevate
enhancement
lift
boost
advanced
heightened
uplifting
cải thiện
improve
improvement
enhance

Examples of using Enhancing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
PTV is an optional system for enhancing driving dynamics and stability.
PTV là một hệ thống tùy chọn nhằm tăng cường tính năng lái năng động và ổn định.
Drive systems for the metal industry- Enhancing finish quality, plant productivity and yield.
Hệ thống điều khiển cho ngành kim loại- Tăng cường cải thiện chất lượng, năng suất và sản lượng thành phẩm.
Interact Hospitality has helped us strengthen our brand pillar of enhancing employee satisfaction, which has in turn enhanced guest satisfaction.”.
Interact Hospitality đã giúp chúng tôi tăng cường giá trị trụ cột của thương hiệu là nâng cao sự hài lòng của nhân viên, từ đó cải thiện sự hài lòng của khách hàng.”.
Classical music appears to be the most effective in enhancing studying performance.[7]
Để nâng cao hiệu quả học tập, nhạc cổ điển có
The government is seeking to establish such systems by 2020, greatly enhancing the country's defense capabilities.
Chính phủ Hàn Quốc đang tìm cách thiết lập các hệ thống như vậy vào năm 2020, nhằm tăng cường đáng kể năng lực quốc phòng.
China is expected to field at least six aircraft carriers, significantly enhancing its power projection capabilities.
Trung Quốc được cho là đã triển khai ít nhất 6 tàu sân bay, giúp nâng cao đáng kể khả năng triển khai sức mạnh của nước này.
believed I wasn't a healthy fit so that I can work on enhancing those skills.”.
từ đó tôi có thể làm việc để cải thiện những kỹ năng cần thiết.”.
Experts say that just half an hour to an hour of regular exercise has the potential of enhancing your capability to learn.
Các chuyên gia nói rằng chỉ nửa giờ tới một giờ tập dượt thường xuyên cũng giúp tăng cường khả năng học tập của bạn.
big 5x zoom range, this compact lens weighs in at just 625 grams, enhancing the mobility of the entire camera system.
ống kính nhỏ gọn này nặng chỉ có 625 gram, giúp cả bộ máy ảnh trở nên linh động hơn.
Another important thing when storing documents is deciding the best way to store them enhancing the query speed.
Một điều quan trọng khi lưu trữ document đó là được quyết định cách tốt nhất để lưu trữ chúng giúp nâng cao tốc độ truy vấn.
Nor have I had the assistance of any performance enhancing drugs.
Tôi cũng không đưa cho họ bất kỳ dược phẩm nào để cải thiện hiệu quả thi đấu.
typically, the antenna height increases, enhancing the ability to receive or transmit.
truyền khả năng được tăng cường.
One should try to dedicate at least one hour daily on increasing or enhancing the expertise or the education that is relevant to their job profile.
Người ta phải cố gắng dành ít nhất một giờ hàng ngày trên tăng hoặc tăng cường chuyên môn hoặc giáo dục có liên quan đến hồ sơ công việc của họ.
Cambodia has accepted billions of dollars in loans from China for projects such as enhancing or creating deep-water ports and building extensive railroads.
Nước này đang tiếp nhận các khoản vay hàng tỷ đôla từ Trung Quốc cho các dự án như cải tạo hay xây cảng nước sâu và làm đường lớn.
This permits you of getting several of the vitamins you require as well as enhancing your everyday water intake.
Điều này cho phép bạn nhận được một số các vitamin bạn yêu cầu cũng như thêm vào lượng nước của bạn hàng ngày.
The central question reduces to whether those charged with formulating policy succeed in enhancing the power and security of the nation they lead.
Trung tâm của vấn đề này là: trách nhiệm phải làm cho những chính sách thành công để nâng cao quyền lực và an ninh cho đất nước mà họ lãnh đạo.
The circulation through the Museum is significantly improved, with a new connection below the art garden enhancing the visitor experience.
Việc lưu thông các lối qua Bảo tàng được cải thiện đáng kể với các hành lang kết nối mới bên dưới khu vườn nghệ thuật nhằm nâng cao trải nghiệm không gian cho du khách.
By providing much better bandwidth each block by first enhancing to 8 MEGABYTES and then once again to 32 MEGABYTES.
Bằng cách cung cấp băng thông lớn hơn nhiều cho mỗi khối bằng cách đầu tiên tăng lên 8 MB và sau đó một lần nữa đến 32 MB.
The course examines the whole of the food chain from pre-harvest to market with the overall aim of enhancing the quality and safety of food.
Khóa học kiểm tra toàn bộ chuỗi thức ăn từ trước khi thu hoạch ra thị trường với mục đích chung là nâng cao chất lượng và an toàn thực phẩm.
Colour is one of the most powerful tools for enhancing memory and creativity.
Màu sắc là một trong những công cụ hiệu quả nhất giúp tăng cường trí nhớ và thúc đẩy sự sáng tạo.
Results: 3867, Time: 0.1043

Top dictionary queries

English - Vietnamese