EXISTING RESOURCES in Vietnamese translation

[ig'zistiŋ ri'zɔːsiz]
[ig'zistiŋ ri'zɔːsiz]
các nguồn lực hiện có
existing resources
available resources
những nguồn lực hiện tại
existing resources
các tài nguyên hiện có
nguồn lực sẵn có
resource availability
available resources
existing resources
các nguồn tài nguyên hiện có
các nguồn lực đang có
các nguồn lực sẵn có
available resources
existing resources

Examples of using Existing resources in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Big Data, Data Science and Data Analytics are now those most demanded in a market incapable of covering this demand with existing resources.
Hiện tại, các cấu hình trong Dữ liệu lớn, Khoa học dữ liệu và Phân tích dữ liệu được yêu cầu nhiều nhất trong một thị trường không thể đáp ứng nhu cầu này với các tài nguyên hiện có.
focused on win-win type of results, A.I.[artificial intelligence] could help proficiently distribute the world's existing resources like food and energy.'.
trí thông minh nhân tạo có thể giúp phân chia hiệu quả những nguồn lực hiện tại của thế giới như là lương thực và năng lượng”.
Given the experiences and the existing resources, Vietsovpetro is willing to cooperate with national and international oil companies in order to provide high quality services in different fields.
Với kinh nghiệm và nguồn lực sẵn có, Vietsovpetro luôn sẵn sàng hợp tác với các công ty dầu khí trong nước và quốc tế để cung cấp các loại hình dịch vụ chất lượng cao trong các lĩnh vực sau đây.
This makes it imperative for IT organizations to increase utilization of existing resources, reduce energy and operational costs, and better manage resources and services.
Điều đó đã bắt buộc các tổ chức phải sử dụng hiệu quả nhất các nguồn lực hiện có, làm giảm năng lượng tiêu hao và chi phí hoạt động, quản lý tốt hơn nguồn tài nguyên và dịch vụ.
A.I.[artificial intelligence] could help proficiently distribute the world's existing resources like food and energy(UN).”.
có thể giúp phân chia hiệu quả những nguồn lực hiện tại của thế giới như là lương thực và năng lượng”.
Around the world, scientists are looking into new and better ways to use our existing resources or create new materials for industrial purposes.
Trên thế giới, các nhà khoa học đang tìm kiếm các cách mới và tốt hơn để sử dụng nguồn lực sẵn có của chúng ta hoặc tạo ra các vật liệu mới cho mục đích công nghiệp.
If you do not make use of the existing resources, the cost would be much higher in the first stage, and you would spend months
Nếu không, nếu bạn không sử dụng các nguồn lực hiện có, chi phí sẽ cao hơn nhiều trong giai đoạn đầu tiên,
It seems as though many open-areas insufficiently utilize existing resources such as natural watersheds; many public buildings are adjacent to open-areas, but turn away from them,
Dường như nhiều khu vực mở không sử dụng đủ các nguồn tài nguyên hiện có như lưu vực tự nhiên;
money by avoiding unnecessary asset purchases and promoting the harvesting of existing resources.
không cần thiết và thúc đẩy thu hồi các nguồn lực hiện có.
we appreciate the urgency of developing new energy technologies as well as using the existing resources more efficiently
công nghệ năng lượng mới cũng như sử dụng các nguồn lực hiện có hiệu quả hơn
But with so many promising proposals, there can be a many-pronged approach that that makes efficient use of the existing resources in cities, while also changing consumers' habits.
Nhưng với rất nhiều đề xuất đầy hứa hẹn, thể một cách tiếp cận nhiều hướng giúp sử dụng hiệu quả các nguồn lực hiện có trong các thành phố, đồng thời thay đổi thói quen của người tiêu dùng.
We also offer a framework for creating a low-growth strategy that allows retailers to increase revenues faster than expenses by leveraging their existing resources.
Chúng tôi cũng cung cấp khung làm việc để xây dựng chiến lược tăng trưởng thấp cho phép các nhà bán lẻ tăng doanh thu nhanh hơn chi phí bằng cách tận dụng các nguồn lực hiện có.
money by avoiding unnecessary asset purchases and promoting the harvesting of existing resources.
không cần thiết và thúc đẩy thu hồi các nguồn lực hiện có.
money by avoiding unnecessary asset purchases and promoting the reuse of existing resources.
không cần thiết và thúc đẩy thu hồi các nguồn lực hiện có.
Officials said communications would be“severely” impacted, existing resources from local governments would be overwhelmed and that federal assistance may not be on
Giới chức cho rằng việc liên lạc sẽ bị ảnh hưởng" nghiêm trọng", các nguồn lực hiện tại từ các chính quyền địa phương sẽ bị quá tải
Think about how hard work, the creative use of existing resources, and collaboration with others will enable you to meet project deadlines, sales targets,
Hãy suy nghĩ về việc làm việc chăm chỉ hơn, sử dụng sáng tạo những nguồn lực hiện có, hợp tác với người khác để giúp bạn hoàn thành công việc,
To be able to achieve this with existing resources, 24sata's journalists received five rounds of training to learn how to produce live video, record audio, and present and tell a story
Để đạt được mục tiêu đó với những nguồn lực hiện có, các nhà báo của 24sata được trải qua 5 khóa tập huấn để học cách sản xuất video trực tiếp,
Secondary research exploits existing resources like company records, surveys, research studies and books and applies the information to answer the question at hand.
Loại hình nghiên cứu thứ cấp khai thác các nguồn lực hiện có như hồ sơ công ty, khảo sát, nghiên cứu và sách và áp dụng thông tin để trả lời câu hỏi trong tầm tay.
How to manage the most efficient existing resources of the business, through system optimization accounting,
Việc làm thế nào quản lý hiệu quả nhất nguồn lực hiện có của doanh nghiệp,
These organizations participating in the Learning Collaborative can then share existing resources and collaborate on new research to help employers build, support, and sustain multi-generational workforces.
Các tổ chức này tham gia vào Cộng tác học tập sau đó có thể chia sẻ các tài nguyên hiện có và hợp tác nghiên cứu mới để giúp nhà tuyển dụng xây dựng, hỗ trợ và duy trì lực lượng lao động đa thế hệ.
Results: 81, Time: 0.0435

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese